Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Toán » Toán lớp 7 » [vật lý 7]Cần đề kiểm tra học kì II




Trả lời
  #1  
Cũ 02-05-2010
sot40doc's Avatar
sot40doc sot40doc đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp trưởng
 
Tham gia : 07-09-2009
Đến từ: làng sương mù
Bài viết: 1,080
Điểm học tập:693
Đã cảm ơn: 330
Được cảm ơn 640 lần
[vật lý 7]Cần đề kiểm tra học kì II

ai cho mình xin 1 đề kiêm tra lớp 7 với
cảm ơn nhiều
__________________

Thay đổi nội dung bởi: nguoiquaduong019, 09-05-2010 lúc 09:13.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 08-05-2010
hoang_lucky's Avatar
hoang_lucky hoang_lucky đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 24-04-2010
Đến từ: thiên đường khà khà
Bài viết: 83
Đã cảm ơn: 49
Được cảm ơn 42 lần
mình chỉ có đề toán thui thôi dùng tạm nha:
cho tam giác ABC vuông cân ở A. gọi Mlaf trung điểm của BC,E là điểm nằm giữa 2
điểm M và C. Kẻ BH,CK vuông góc vơíAE.Chứng minh rằng:
a,tam giác AMB=tam giác AMC
b, BH=AK
c,HK/HM=căn bậc hai của 2
good bye
nhớ thank tớ nha
bài lý tớ thi rồi nhưng không khó đâu cứ thế mà làm cho hết mình hihihihihihihihihi

Thay đổi nội dung bởi: hoang_lucky, 08-05-2010 lúc 21:38.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 16-03-2011
phamhuunam98nongtrai phamhuunam98nongtrai đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 12-09-2010
Bài viết: 4
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
neu muon thi to thi song da roi moi cho ban, ma tra bet co duoc mang de ve khong nua
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 21-03-2011
hoctot98 hoctot98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 08-08-2009
Bài viết: 4
Đã cảm ơn: 13
Được cảm ơn 4 lần
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 đ ).
I/ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau ( 4,0 đ ).
Câu 1: Có thể làm thước nhựa nhiễm điện bằng cách nào dưới đây ?
A. Phơi thước nhựa ngoài nắng. B. Áp sát thước nhựa vào một cực của pin.
C. Cọ xát thước nhựa vào mảnh vải khô. D. Áp sát thước nhựa vào một cực của nam châm
Câu 2 : Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì:
A. Cánh quạt cọ sát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.
B. Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.
C. Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.
D. Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.
Câu 3: Dòng điện là gì ?
A. Dòng các điện tích dịch chuyển có hướng. B.Dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.
C. Dòng các phân tử dịch chuyển có hướng. D. Dòng chất lỏng dịch chuyển có hướng.
Câu 4: Vật nào dưới đây là vật cách điện ?
A. Một đoạn dây thép. B. Một đoạn dây nhôm.
C. Một đoạn dây nhựa. D. Một đoạn ruột bút chì.
Câu 5: Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay dụng cụ điện nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường?
A. Bóng đèn bút thử điện. B. Quạt điện.
C. Công tắc. D. Cuộn dây dẫn có lõi sắt non.
*Câu 6: Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây có lợi ?
A. Máy bơm nước. B. Nồi cơm điện. Công tắc. D. Tivi.
Câu 7: Cho sơ đồ mạch điện như hình 1.
Trong trường hợp nào dưới đây chỉ có Đ1, Đ2 sáng ?
A. Cả ba công tắc đều đóng.
B. K1, K2 đóng, K3 mở.
C. K1, K3 đóng, K2 mở.
D. K1đóng, K2 , K3 mở.
Câu 8: Mũi tên trong sơ đồ mạch điện nào trong các hình vẽ
sau đây chỉ đúng chiều qui ước của dòng điện ?







Câu 9: Con số 220V ghi trên một bóng đèn có nghĩa nào dưới đây?
A. Giữa hai đầu bóng đèn luôn có hiệu điện thế là 220V.
B. Đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 220V.
C. Bóng đèn đó có thể tạo ra được một hiệu điện thế là 220V.
D. Để đèn sáng bình thường thì hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn phải là 220V.
Câu 10: Cho một nguồn điện 12V và hai bóng đèn giống nhau có ghi 6V. Để mỗi đèn
đều sáng bình thường thì phải mắc mạch điện như thế nào?
A. Lần lượt nối hai đầu mỗi bóng đèn với hai cực của nguồn.
B. Hai bóng đèn mắc song song vào hai cực của nguồn.
C. Hai bóng đèn mắc nối tiếp vào hai cực của nguồn.
D. Không có cách mắc nào để cả hai đèn sáng bình thường.
Câu 11: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm hai bóng đèn như nhau mắc nối tiếp
có giá trị nào dưới đây?
A. Bằng tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn.
B. Nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn.
C. Bằng hiệu điện thế trên mỗi đèn.
D. Lớn hơn tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn.
Câu 12: Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào?
A. Dòng điện qua bóng đèn pin có cường độ 0,35A.
B. Dòng điện qua đèn điốt phát quang có cường độ 12mA.
C. Dòng điện qua nam châm điện có cường độ 0,8A.
D. Dòng điện qua bóng đèn xe máy có cường độ 1,2A.
Câu 13: Sơ đồ nào trongcác hình vẽ dưới đây dùng để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn?






Câu 14: Hai quả cầu bằng nhựa có cùng kích thước, nhiễm điện cùng loại như nhau. Giữa chúng có lực tác dụng như thế nào trong số các khả năng sau:
A.Hút nhau. B.Đẩy nhau.
C.Có lúc hút, có lúc đẩy nhau. D.Không có lực tác dụng.
Câu 15: Câu khẳng định nào sau đây là đúng:
A.Giữa hai đầu bóng đèn luôn có một hiệu điện thế.
B.Giữa hai chốt (+) và (-) của ampe kế luôn có một hiệu điện thế.
C.Giữa hai cực của pin còn mới có một hiệu điện thế.
D.Giữa hai chốt (+) và (-) của vôn kế luôn có một hiệu điện thế.
Câu 16: Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:
A.Hiệu điện thế. B.Nhiệt độ.
C.Khối lượng. D.Cường độ dòng điện.
II Nối mỗi câu ở cột A với mỗi câu ở cột B để có được một khẳng định đúng. ( 1 đ )

Cột A Cột B Nối câu
Câu 17 :1) Chất dẫn điện là chất a) tác dụng từ. 1+....
Câu 18 :2) Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn b) cho dòng điện chạy qua. 2+....
Câu 19 :3) Chuông điện là ứng dụng của c) thì đèn càng sáng. 3+...
Câu 20 :4) Công nghệ mạ vàng là ứng dụng của d) tác dụng phát sáng. 4+....
e) tác dụng hoá học.
PHẦN B: TỰ LUẬN ( 5 đ ).
Câu 21 (1,5 đ )ùng các kí hiệu đã học ( Pin, bóng đèn,
công tắc, dây dẫn điện) vẽ sơ đồ mạch điện của mạch điện
cho bỡi ( hình 2 ) dưới đây.Khi đóng công tắc hãy xác định
chiều của dòng điện chạy trong mạch điện đó.
.................................................. .................................................. .........................
.................................................. .................................................. .........................
.................................................. .................................................. ........................
.................................................. .................................................. ........................
.................................................. .................................................. ........................
.................................................. .................................................. ........................
.................................................. .................................................. ........................
.................................................. .................................................. .......................
.................................................. .................................................. ......................
Câu 22 (1,5 điểm): Em hãy nêu các quy tắc an toàn điện khi sử dụng điện?
.................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................
.................................................. .................................................. .................................................. ........................
.................................................. .................................................. .................................................. .........................
.................................................. .................................................. .................................................. ........................
.................................................. .................................................. .................................................. ........................
.................................................. .................................................. .................................................. .........................
.................................................. .................................................. .................................................. ........................
Câu 23 ( 2 đ ):Cho sơ đồ mạch điện như ( hình 3) .
a) Hãy so sánh hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn.
b) Biết các cường độ dòng điện I1 = 0,39 A; I = 0,85 A .
Tính cường độ dòng điện I2 .
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. ............
.................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. ..................................................
.................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .................................................. .........................
IV.ĐÁP ÁN:

PHẦN A :TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm ):
I/ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau ( 4,0 đ ).

Mỗi câu đúng được: 0,25đ.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C A A C A B B A
Câu 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án D C A A D B C D

II Nối mỗi câu ở cột A với mỗi câu ở cột B để có được một khẳng định đúng. ( 1 đ )
Nối đúng mỗi câu được 0,25 đ :

1 + b; 2 + c; 3 + a; 4 + e.

PHẦN B: TỰ LUẬN ( 5 đ ).

Câu 21 ( 1,5đ ):
- Vẽ đúng sơ đồ mạch điện theo mọi cách
( có thể như hình 4) được 1,0đ.
- Xác định đúng chiều của dòng điện
chạy trong mạch ( như hình 4) được 0,5đ.

Câu 22 ( 1,5đ ):Quy tắc an toàn khi sử dụng điện:
1- Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn điện có hiệu điện thế dưới 40 V. ( 0, 50 đ )
2- Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc cách điện. ( 0, 25 đ )
3- Không được tự mình chạm vào mạng điện dân dụng và các thiết bị điện
nếu chưa biết rõ cách sử dụng. ( 0, 25 đ )
4- Khi có người bị điện giật thì không được chạm vào người đó mà cần phải
tìm cách ngắt điện ngay và gọi người cấp cứu. ( 0, 50 đ )
Câu 23 ( 2đ ):
a) So sánh U1 và U2:
Vì hai bóng đèn Đ1 và Đ2 mắc song song với nhau.
Nên U1 = U2 ( 0,75đ )
b) Tính cường độ dòng điện I2:
Vì hai bóng đèn Đ1 và Đ2 mắc song song với nhau.
Nên: I = I1 + I2. ( 0,50 đ )
0,85 = 0,39 + I2. ( 0,25 đ )
I2 = 0,85 – 0,39 = 0,46 (A ). ( 0,25 đ )
Vậy cường độ dòng điện qua Đ2 là 0,46A. ( 0,25 đ )
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 29-03-2011
congchuathuytinh142's Avatar
congchuathuytinh142 congchuathuytinh142 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 13-03-2010
Đến từ: Nơi đẹp nhất thế gian
Bài viết: 74
Đã cảm ơn: 22
Được cảm ơn 69 lần
wow! Mí bạn kiểm tra học kì 2 rồi àk, mình mới học tới Ampe kế thui àk !!!
__________________
Cố lên! Học sinh giỏi, ta đến vs mi đêy !Kaka



Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
PEN-I: môn Vật lí - thầy Đỗ Ngọc Hà, thầy Phạm Văn Tùng : Bài giảng luyện đề số 1(Phần 1)
PEN-I: môn Vật lí - thầy Đỗ Ngọc Hà, thầy Phạm Văn Tùng : Bài giảng luyện đề số 1(Phần 1)
Ôn luyện Toán lớp 7 : Bài 8. Định lý Pitago (tiết 2)
Ôn luyện Toán lớp 7 : Bài 8. Định lý Pitago (tiết 2)
PEN-I: môn Vật lí - thầy Bùi Gia Nội (Khá - Giỏi) : Bài giảng chữa đề 03 (Phần 03)
PEN-I: môn Vật lí - thầy Bùi Gia Nội (Khá - Giỏi) : Bài giảng chữa đề 03 (Phần 03)
PEN-I: môn Vật lí - thầy Bùi Gia Nội (Khá - Giỏi) : Bài giảng chữa đề 02 (Phần 02)
PEN-I: môn Vật lí - thầy Bùi Gia Nội (Khá - Giỏi) : Bài giảng chữa đề 02 (Phần 02)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Vật lí (Thầy Đặng Việt Hùng) : Bài 5. Bài toán về mạch dao động có điện trở
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Vật lí (Thầy Đặng Việt Hùng) : Bài 5. Bài toán về mạch dao động có điện trở
PEN-I: môn Vật lí - thầy Bùi Gia Nội (Khá - Giỏi) : Bài giảng chữa đề 01 (Phần 01)
PEN-I: môn Vật lí - thầy Bùi Gia Nội (Khá - Giỏi) : Bài giảng chữa đề 01 (Phần 01)
Ôn luyện Toán lớp 7 : Bài 7. Định lý Pitago (tiết 1)
Ôn luyện Toán lớp 7 : Bài 7. Định lý Pitago (tiết 1)
Ôn luyện Toán lớp 7 : Bài 6. Tam giác cân, tam giác đều (tiết 2)
Ôn luyện Toán lớp 7 : Bài 6. Tam giác cân, tam giác đều (tiết 2)
Ôn luyện Toán lớp 7 : Bài 5. Tam giác cân, tam giác đều( tiết 1 )
Ôn luyện Toán lớp 7 : Bài 5. Tam giác cân, tam giác đều( tiết 1 )
Ôn luyện Toán lớp 8 : Bài 2. Phương trình có chứa ẩn ở mẫu
Ôn luyện Toán lớp 8 : Bài 2. Phương trình có chứa ẩn ở mẫu

Đề thi mới
PEN-I: môn Hoá học - thầy Phạm Ngọc Sơn 12 : Đề số 01
PEN-I: môn Hoá học - thầy Phạm Ngọc Sơn 12 : Đề số 01
Vật lí 12 : Đề kiểm tra năng lực môn Vật lí - Dành cho hoc sinh lớp 12 _ thang 11
Vật lí 12 : Đề kiểm tra năng lực môn Vật lí - Dành cho hoc sinh lớp 12 _ thang 11
Internal Test 9 : Hocmai.vn Contest 3 (2014.11)
Internal Test 9 : Hocmai.vn Contest 3 (2014.11)
Thi thử đại học 12 : Đề đánh giá năng lực môn Tiếng Anh - Dành cho học sinh lớp 13
Thi thử đại học 12 : Đề đánh giá năng lực môn Tiếng Anh - Dành cho học sinh lớp 13
Thi thử đại học 12 : Đề kiểm tra năng lực môn Tiếng Anh tháng 11 - Dành cho học sinh lớp 12
Thi thử đại học 12 : Đề kiểm tra năng lực môn Tiếng Anh tháng 11 - Dành cho học sinh lớp 12
Tiếng Anh 10 - cô Nguyễn Thị Phương 10 : Revision test 1+2+3
Tiếng Anh 10 - cô Nguyễn Thị Phương 10 : Revision test 1+2+3
Hóa học 10 : Chương IV. Phản ứng hoá học
Hóa học 10 : Chương IV. Phản ứng hoá học
Hóa học 10 : Chương III. Liên kết hóa học
Hóa học 10 : Chương III. Liên kết hóa học
Hóa học 10 : Chương I. Nguyên tử
Hóa học 10 : Chương I. Nguyên tử
Hóa học 10 : Chương II. Bảng HTTH các nguyên tố hoá học
Hóa học 10 : Chương II. Bảng HTTH các nguyên tố hoá học




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 17:24.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.