Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » cách sử dụng will và going to




Trả lời
  #1  
Cũ 05-01-2010
beng0c_haykh0cnhe17 beng0c_haykh0cnhe17 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 06-12-2009
Bài viết: 271
Đã cảm ơn: 527
Được cảm ơn 268 lần
cách sử dụng will và going to

Cả "will"và "going to" đều đc sử dụng để nói về những hành động trong tương lai,nhưng phân biệt nó như thế nào?
a)will:
chúng ta sử dụng will khi quyết định làm j` ngay vào lúc nói.Trước đó,ng` nói chưa hề quyết định làm(chưa hề dự định trước)
example: Ginny:Tom is in hospital now,he's broken his leg
Miley:Really? i don't know.I will visit he tommorrow
(Miley không hề biết trươc là Tom dang nằm viện và ko dự định đi thăm Tom)
b,going to

chúng ta dùng "going to "khi đã quyết định 1việc tứ trước khi nói ra.Việc đó có thể đc lên kế hoạch từ nhiều ngày trước
example:Ginny:Tom is in the hospital now,he has broken his leg
Miley:Oh,I know.I'm going to visit him tommrow.
(Miley đã biết là Tom bị tai nạn từ trươc khi nói chuyện vs Ginny và đang định sẽ đi thăm anh ta vào ngày mai).

c,Chúng ta dùng cả will lẫn going to để nói về điều mà chúng ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai:
example:
Do you think Tom will get the job?
- Oh dear, it’s already 4 o’clock. We’re going to be late
Chúng ta dùng going to (chứ không dùng will) khi có một cái gì đó ở tình huống hiện tại cho thấy điều sẽ xảy ra trong tương lai (nhất là tương lai gần). Người nói cảm thấy chắc chắn về điều sẽ xảy ra do có tình huống hiện tại.
- Look at those black clouds. It’s going to rain (the clouds are there now)
I feel terrible, I think I’m going to be sick (I feel terrible now)
Đừng dùng will trong những tình huống như trên. Trong những tình huống khác, tốt hơn ta nên dùng will
example:- Ann will probably arrive at about 8 o’clock

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến beng0c_haykh0cnhe17 với bài viết này:
  #2  
Cũ 05-01-2010
anima_libera's Avatar
anima_libera anima_libera đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 21-04-2009
Đến từ: Ánh Tà Dương ( red sky)
Bài viết: 40
Đã cảm ơn: 49
Được cảm ơn 69 lần
To be going to diễn tả một hành động mà người nói tin (chắc) là sẽ xảy ra trong tương lai vì:
- Hành động đó đã có những dấu hiệu trong hiện tại báo trước nó sẽ diễn ra
- Hành động đó đã được lên kế hoạch để diễn ra
- Hành động đó là một quyết tâm của người nói
Vd:
She's going to have a baby. (=> dấu hiệu là cô ấy đang có thai)
I'm going to stay up late tonight and finish my homework. (=> đó là kế hoạch của tôi)
I'm going to finish it by any means. (=> quyết tâm làm cho xong dù với bất kỳ giá nào)

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả một hành động trong tương lai gần nếu đó là một kế hoạch đang tiến hành
Vd:
We're having a farewell party this Saturday. (có thể chúng tôi đã lên danh sách khách mời, đã gửi thiệp mời, đã chọn nhà hàng, đã đặt bàn tiệc…)

LƯU Ý: BE GOING TO GO thường nói tắt thành BE GOING, cần phân biệt với hiện tại tiếp diễn (thông qua ý nghĩa của câu)

Will diễn tả một ý nghĩ tức thời, một lời tiên đoán, hoặc sự thật được nhiều người công nhận.
Vd:
Please wait for a moment, I'll be ready soon. (Ấy khoan, chờ tí, tôi xong ngay đây mà… => đây là một ý nghĩ tức thời chứ không phải một kế hoạch hay một suy luận)
The phone's ringing, this will be Jane calling us. (điện thoại reo kìa, chắc Jane gọi bọn mình đấy)
Next week will be Chirstmas. (tuần sau là đến giáng sinh rồi => sự thật hiển nhiên)
__________________

Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 23:21.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.