Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Thảo luận chung » Bài tập về cấu trúc "USED TO"




Trả lời
  #1  
Cũ 22-12-2009
hoclaniemvui2's Avatar
hoclaniemvui2 hoclaniemvui2 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 10-01-2009
Đến từ: Hà nội
Bài viết: 33
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 3 lần
Bài tập về cấu trúc "USED TO"

__MÌNH KHÔNG HỌC GIỎI TIẾNG ANH NÊN LÀM ĐÚNG 100% BÀI TẬP SAU LÀ HƠI KHÓ VỚI MÌNH -->MONG CÁC BẠN GIÚP MÌNH__
__CHIA CÁC TỪ TRONG NGOẶC___

1, I was used to_____(eat) at noon when I started school.
2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock.
3, When I was young, I used to___(swim) everyday.
4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore.
5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English.
6, Lan can't get used to____(study)
7, He used to___(dance) every night, but now he studies.
8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends.
9, Chieks is used to____(eat) American food now.
10, She finally got used to___(eat) our food.


Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 22-12-2009
tranthuha93's Avatar
tranthuha93 tranthuha93 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 22-07-2009
Đến từ: gia đình 12B của tôi ^^
Bài viết: 2,369
Điểm học tập:6
Đã cảm ơn: 1,880
Được cảm ơn 2,015 lần
1, I was used to_____(eat) at noon when I started school. eating
2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock. eat
3, When I was young, I used to___(swim) everyday. swim
4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore. like
5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English. speaking
6, Lan can't get used to____(study) studying
7, He used to___(dance) every night, but now he studies. dance
8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends. sleeping
9, Chieks is used to____(eat) American food now. eating
10, She finally got used to___(eat) our food. eating
used to V( nguyên thể):chỉ 1 thói quen trong quá khứ giờ không còn nữa
ví dụ when i was a child, i used to play chess
( khi tôi còn nhỏ tôi thường chơi cờ vua)
be used to= get used to + Ving: trở nên quen với việc gì hoặc quen với việc gì
I am used to getting up early
( tôi quen với việc dậy sớm)
bạn chỉ cần nhớ:
used to V( nguyên thể)
be used to Ving= get used to Ving
là bạn làm được bài thôi
chúc bạn học tốt
__________________

trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
quyết tâm đỗ đại học
t đi...


luôn bên t bạn nhé ! t yêu bạn nhiều !

Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 22-12-2009
luuvannam_92's Avatar
luuvannam_92 luuvannam_92 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 09-08-2009
Bài viết: 84
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 25 lần
Chẩn không phải chỉnh !
Tốt đó Hà ! :-bd
Tiếng anh phải chịu khó học mới thành công , đó chỉ là 2 trong số vô vàn các cấu trúc câu trong tiêng anh
cố lên các em !
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 22-12-2009
sunflower_cb's Avatar
sunflower_cb sunflower_cb đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 14-12-2009
Đến từ: Cao Bang City
Bài viết: 62
Đã cảm ơn: 20
Được cảm ơn 20 lần
1, I was used to_____(eat) at noon when I started school. (eating)
2, He used to_____(eat) dinner at five o'clock. (eat)
3, When I was young, I used to___(swim) everyday. (swim)
4, He used to_____(like) her, but he doesn't anymore. (like)
5, Don't worry, some day you will get used to_____(speak) English. (speaking)
6, Lan can't get used to____(study) (studing)
7, He used to___(dance) every night, but now he studies. (dance)
8, Adam is used to____(sleep) late on the weekends. (sleeping)
9, Chieks is used to____(eat) American food now. (eating)
10, She finally got used to___(eat) our food (eating)
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 18:51.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.