Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » DERIVATIVES or WORD FORMATION




Trả lời
  #1  
Cũ 23-11-2009
diarygalaxy_pisces's Avatar
diarygalaxy_pisces diarygalaxy_pisces đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp phó
 
Tham gia : 16-10-2009
Đến từ: ♥Starry night♥
Bài viết: 867
Đã cảm ơn: 970
Được cảm ơn 717 lần
Smile DERIVATIVES or WORD FORMATION

1- a/ an/ the/ this/these/ those/ my ..their + Noun Phrase:
- Noun phrase có Noun là cùng, nó là vài Adj, Adj là Adv.
Eg: This is a _______________ girl. (beauty)
( Sau a là Noun Phrase danh girl, đó là Adj.
This is his __________ organized room. (good)
( Noun Phrase này có danh là room, organized là V3 cũng coi Adj, đó là Adv.
2/ Prepositions + Noun Phrase:
Eg: He is fond of _____________ places. (peace) .
- ý verb form (sau dùng Ving)
3/ (subject) hay tân (Object) = Noun Phrase.
Eg: She likes ________________ men. (care) .
_____________ driving always causes accidents. (care) .
Money can’t buy _______________ (happy).
4/ Linking verbs (be – look – seem – feel …) + Adj Phrase:
- Adj phrase có Adj ở trí cùng, nó còn Adv miêu cho Adj đó.
Eg: The city was _____________ destroyed. (complete).
She looks ____________ (wonder).
5/ S + V + O + ?:
- S + V + O + Adv: Adv miêu cho Verb
Eg: She drives the car ________________ (good).
- S + V + O + Adj: Adj miêu cho Object dĩ là Noun
Eg: She found the test ________________ for her. (ease).
S V O ta làm.
6/ Intransitive verb + Adv:
- Intransitive verb () là không Object. Ví : go – walk – smile …
Eg: We walked _________________ (slow).
- Ngoài ra Adv có Verb, Auxiliary verb và Ordinary verb, ngay câu:
Eg: We ___________________ go out after dinner. (usual)
They can’t _____________________ get good marks. (frequent)
________________________, the Vietnamese celebrate Tet in late Jan or early Feb. (tradition)
Trên đây là sáu cách xác . Tuy nhiên thông derivatives chúng ta khó khăn. là . hai là derivatives theo 4 V – N – Adj – Adv. ba là có có cùng ta ý nghĩa.
không bao trí mà đúng vì có nguyên bàn sau: S / O là Noun phrase, miêu N là Adj, miêu Verb là Adv, miêu Adj là Adv
Eg: They paid only $10 for such a big cake. It is so _____________________ (expense)
Practice:
We like their ___________________ (friendly).
The ________________ between Vietnam and China is good. (friend)
They seem to be ________________. We dislike them. (friend)
There will be a ___________________ in this street. (meet)
We saw ___________________ girls there. (beauty)
The garden is ________________ with trees and flowers. (beauty)
They enjoy the ___________________ atmosphere here. (peace)
The ___________________ unit of currency is the Ringit. (Malaysia)
In ___________________, there are other religions. (add)
They like Pho Bo. ________________, they enjoy Bun Bo. (add)
The ___________________ anthem of Viet Nam is sung. (nation)
There is an ________________ match between Vietnam and Lebanon on VTV3. (nation)
The language of ___________________ is Bahasa Malaysia. (instruct)
Ao Dai is the ___________________ dress of Vietnamese women. (tradition)
___________________, Ao Dai is worn by women. (tradition)
To Huu is a famous___________________ (poetry). His ________________ are interesting.
Ao Dai is always ___________________ (fashion)
Jeans are ___________________ made from cotton. (complete)
The ___________________ from Genoa enjoyed wearing jeans. (work)
___________________ of clothes always goes up. (sell)
At the ___________________ to the village, we saw the accident. (enter)
They had an ___________________ day by the river. (enjoy)
They are ___________________ - qualified teachers. (good)
We need further ___________________ (inform)
This book is very ________________ (inform)
Look at the ___________________. Rain Bi looks handsome. (advertise)
It is an ___________________ program. (interest)
The song is ________________ to me. (interest)
We felt ________________ in the show. (interest)
English is his ___________________ . (nation)
It is cheap. It’s ___________________ (expensive)
___________________ TV is available now. (interact
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến diarygalaxy_pisces với bài viết này:
  #2  
Cũ 23-11-2009
scorpion6542's Avatar
scorpion6542 scorpion6542 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 25-05-2009
Đến từ: Qui Nhơn, Bình Định
Bài viết: 275
Đã cảm ơn: 210
Được cảm ơn 101 lần
1- a/ an/ the/ this/these/ those/ my ..their + Noun Phrase:
- Noun phrase có Noun là cùng, nó là vài Adj, Adj là Adv.
Eg: This is a _______beautiful________ girl. (beauty)
( Sau a là Noun Phrase danh girl, đó là Adj.
This is his _____well_____ organized room. (good)
( Noun Phrase này có danh là room, organized là V3 cũng coi Adj, đó là Adv.
2/ Prepositions + Noun Phrase:
Eg: He is fond of _______peaceful______ places. (peace) .
- ý verb form (sau dùng Ving)
3/ (subject) hay tân (Object) = Noun Phrase.
Eg: She likes _________careful_______ men. (care) .
______Careless_______ driving always causes accidents. (care) .
Money can’t buy ________happiness_______ (happy).
4/ Linking verbs (be – look – seem – feel …) + Adj Phrase:
- Adj phrase có Adj ở trí cùng, nó còn Adv miêu cho Adj đó.
Eg: The city was _______completely______ destroyed. (complete).
She looks _____wonderful_______ (wonder).
5/ S + V + O + ?:
- S + V + O + Adv: Adv miêu cho Verb
Eg: She drives the car _________well_______ (good).
- S + V + O + Adj: Adj miêu cho Object dĩ là Noun
Eg: She found the test ________easy________ for her. (ease).
S V O ta làm.
6/ Intransitive verb + Adv:
- Intransitive verb () là không Object. Ví : go – walk – smile …
Eg: We walked ________slowly_________ (slow).
- Ngoài ra Adv có Verb, Auxiliary verb và Ordinary verb, ngay câu:
Eg: We _________usually__________ go out after dinner. (usual)
They can’t ____________frequently_________ get good marks. (frequent)
_________Traditionally_______________, the Vietnamese celebrate Tet in late Jan or early Feb. (tradition)
Trên đây là sáu cách xác . Tuy nhiên thông derivatives chúng ta khó khăn. là . hai là derivatives theo 4 V – N – Adj – Adv. ba là có có cùng ta ý nghĩa.
không bao trí mà đúng vì có nguyên bàn sau: S / O là Noun phrase, miêu N là Adj, miêu Verb là Adv, miêu Adj là Adv
Eg: They paid only $10 for such a big cake. It is so ___________expensive__________ (expense)
Practice:
We like their __________friendliness_________ (friendly).
The _______friendship_________ between Vietnam and China is good. (friend)
They seem to be _________unfriendly_______. We dislike them. (friend)
There will be a _______meeting____________ in this street. (meet)
We saw _________beautiful__________ girls there. (beauty)
The garden is ________beautified________ with trees and flowers. (beauty)
They enjoy the ___________peaceful________ atmosphere here. (peace)
The _________Malaysian__________ unit of currency is the Ringit. (Malaysia)
In _________addition__________, there are other religions. (add)
They like Pho Bo. ______additionally__________, they enjoy Bun Bo. (add)
The __________national_________ anthem of Viet Nam is sung. (nation)
There is an ______international__________ match between Vietnam and Lebanon on VTV3. (nation)
The language of ________instructions___________ is Bahasa Malaysia. (instruct)
Ao Dai is the _________traditional__________ dress of Vietnamese women. (tradition)
________traditionally___________, Ao Dai is worn by women. (tradition)
To Huu is a famous_________poet__________ (poetry). His _______poems_________ are interesting.
Ao Dai is always _________fashionable__________ (fashion)
Jeans are ____________completely_______ made from cotton. (complete)
The __________worker_________ from Genoa enjoyed wearing jeans. (work)
________Sale___________ of clothes always goes up. (sell)
At the ________entrance___________ to the village, we saw the accident. (enter)
They had an _________enjoyable__________ day by the river. (enjoy)
They are __________well_________ - qualified teachers. (good)
We need further ________information___________ (inform)
This book is very _________infomal_______ (inform)
Look at the _________advert/advertisement__________. Rain Bi looks handsome. (advertise)
It is an ___________interesting________ program. (interest)
The song is ________interesting________ to me. (interest)
We felt _________interested_______ in the show. (interest)
English is his ___________nationality________ . (nation)
It is cheap. It’s _________inexpensive__________ (expensive)
_____interactive______________ TV is available now. (interact


Xong .... Phê luôn .... keke
Cậu check giúp tớ nhé :P
__________________
Diễn đàn tiếng anh miễn phí : http://www.dethi.com hoặc http://www.tienganh.com.vn
Diễn đàn học sinh chuyên LQĐ Bình Định (vào thăm trường tớ cho vui ): http://ddhsonline.com

Chuyển sang nick mới: maxqn
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến scorpion6542 với bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 06:08.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.