Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » [TiếngAnh11]câu trực tiếp câu gián tiếp




Trả lời
  #1  
Cũ 04-11-2009
siengnangnhe siengnangnhe đang ngoại tuyến
Thành viên
Thư kí
 
Tham gia : 08-07-2009
Bài viết: 649
Đã cảm ơn: 313
Được cảm ơn 262 lần
Thumbs up [TiếngAnh11]câu trực tiếp câu gián tiếp và câu tường thuật

Câu trực tiếp và gián tiếp

--------------------------------------------------------------------------------

LỜI NÓI TRỰC VÀ GIÁN TIẾP
(Dicrect and Indirect Speeches)

1. Giới thiệu:
Trong lời nói trực tiếp, chúng ta ghi lại chính xác những từ, ngữ của người nói dùng. Lời nói trực tiếp thường được thể hiện bởi: các dấu ngoặc kép \" \".
Ví dụ: 1- He said, “I learn English”.
2- \"I love you,\" she said.

2. Những thay đổi trong lời nói Trực và Gián tiếp:
2.1 Đổi thì của câu:
Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (các thì xuống cấp):

Thì trong Lời nói trực tiếp Thì trong Lời nói gián tiếp
- Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn
- Hiện tại tiếp diễn -> Quá khứ tiếp diễn
- Hiện tại hoàn thành -> Quá khứ hoàn thành
- Hiện tại hoàn thành TD -> Quá khứ hoàn thành TD
- Quá khứ đơn -> Quá khứ đơn hoac Quá khứ hoàn thành
- Quá khứ hoàn thành -> Quá khứ hoàn thành

- Tương lai đơn -> Tương lai trong quá khứ
- Tương lai TD -> Tương lai TD trong quá khứ
- Is/am/are going to do -> Was/were going to do
- Can/may/must do -> Could/might/had to do

Hãy xem những ví dụ sau đây:

He does -> He did
He is doing -> He was doing
He has done -> He had done
He has been doing -> He had been doing
He will do -> He would do
He will be doing -> He would be doing
He will have done -> He would have done
He may do -> He might do
He may be doing -> He might be doing
He can do -> He could do
He can have done -> He could have done
He must do/have to do -> He had to do


2.2 Các thay đổi khác:
a. Thay đổi Đại từ
Các đại từ nhân xưng và đại sở hữu khi chuyển từ lời nóitr ực tiếp sang lời nói gián tiếp thay đổi như bảng sau:

TRỰC TIẾP GIÁN TIẾP

Đại từ
nhân xưng

Chủ ngữ
I he, she
we they
you they

Tân ngữ
me him, her
us them
you them


Đại từ
sở hữu

mine his, her
ours theirs
yours theirs
Tính từ
sở hữu
my his, her
our their
your their

Ngoài quy tắc chung về các thay đổi ở đại từ được nêu trên đây, người học cần chú ý đến các thay đổi khác liên quan đến vị trí tương đối của người đóng vai trò thuật lại trong các ví dụ sau đây:

Ví dụ: Jane, \"Tom, you should listen to me.\"
+ Jane tự thuật lại lời của mình:
I told Tom that he should listen to me.

+ Người khác thuật lại lời nói của Jane
Jane told Tom that he should listen to her

+ Người khác thuật lại cho Tom nghe:
Jane told you that he should listen to her.

+ Tom thuật lại lời nói của Jane
Jane told me that I should listen to her.


b. Các thay đổi ở trạng từ không gian và thời gian:

Trực tiếp Gián tiếp
This -> That
That -> That
These -> Those
Here -> There
Now -> Then
Today -> That day
Ago -> Before
Tomorrow -> The next day / the following day
The day after tomorrow -> In two day’s time / two days after
Yesterday -> The day before / the previous day
The day before yesterday -> Two day before
Next week -> The following week
Last week -> The previous week / the week before
Last year ->The previous year / the year before

Ví dụ:
Trực tiếp: \"I saw the school-boy here in this room today.\"
Gián tiếp: She said that she had seen the school-boy there in that room that day.

Trực tiếp: \"I will read these letters now.\"
Gián tiếp: She said that she would read those letters then.

Ngoài quy tắc chung trên dây, người học cần chớ rằng tình huống thật và thời gian khi hành động được thuật lại đóng vai trò rất quan trọng trong khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp.

3. Câu hỏi trong lời nói gián tiếp: Câu hỏi trong lời nói gián tiếp được chia làm loại:

3.1. Câu hỏi bắt đầu với các trợ động từ: Ta thêm If/whether
Ví dụ:
Trực tiếp: \"Does John understand music?\" he asked.
Gián tiếp: He asked if/whether John understood music.

3.2. Câu hỏi bắt đầu who, whom, what, which, where, when, why, how: Các từ để hỏi trên sẽ được giữ nguyên trong câu gián tiếp:
Trực tiếp: \"What is your name?\" he asked.
Gián tiếp: He asked me what my name was.

3.3. Các dạng đặc biệt của câu hỏi trong lời nói gián tiếp
a. Shall/ would dùng để diễn t ả đề nghi, lời mời:
Ví dụ:
Trực tiếp: \"Shall I bring you some tea?\" he asked.
Gián tiếp: He offered to bring me some tea.

Trực tiếp: \"Shall we meet at the theatre?\" he asked.
Gián tiếp: He suggested meeting at the theatre.

b. Will/would dùng để diễn tả sự yêu cầu:
Ví dụ:
Trực tiếp: Will you help me, please?
Gián tiếp: He asked me to help him.

Trực tiếp: Will you lend me your dictionary?
Gián tiếp: He asked me to lend him my dictionary.

c. Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu trong lời nói gián tiếp.
Ví dụ:
Trực tiếp: Go away!
Gián tiếp: He told me/the boys to go away.

Trực tiếp: Listen to me, please.
Gián tiếp: He asked me to listen to him.

d. Câu cảm thán trong lời nói gián tiếp.
Ví dụ:
Trực tiếp: What a lovely dress!
Tuỳ theo xúc cảm và hình thức diễn đạt, chúng ta có thể dùng nhiều hình thức khác nhau như sau:
Gián tiếp: She exclaimed that the dress was lovely.
She exclaimed that the dress was a lovely once.
She exclaimed with admiration at the sight of the dress.

e. Các hình thức hỗn hợp trong lời nói gián tiếp.
Lời nói trực tiếp có thể bao gồm nhiều hình thức hỗn hợp: câu khẳng định, câu hỏi, câu mệnh lệnh, câu cảm thán:
Ví dụ:
Trực tiếp: She said, \"can you play the piano?” and I said”no”
Gián tiếp: She asked me if could play the piano and I said that I could not.
ower

Thay đổi nội dung bởi: siengnangnhe, 04-11-2009 lúc 01:21.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến siengnangnhe với bài viết này:
  #2  
Cũ 04-11-2009
siengnangnhe siengnangnhe đang ngoại tuyến
Thành viên
Thư kí
 
Tham gia : 08-07-2009
Bài viết: 649
Đã cảm ơn: 313
Được cảm ơn 262 lần
A. GIỚI THIỆU VỀ CÂU TƯỜNG THUẬT

- Khi chúng ta muốn thuật lại một câu mà một người nào đó nói, chúng ta có thể dùng “Câu trực tiếp (Direct Speech)” hoặc “ Câu tường thuật lại (Reported Speech)”:

- Trong câu trực tiếp, chúng ta phải sử dụng nhắc lại chính xác tất cả các từ người đó nói và sử dụng trong ngoặc đơn (‘ ….’) hoặc ngoặc kép (“ …..”).

+ Câu trực tiếp: Annie said, “I’m hungry.” (Annie nói “Tôi đói”)

- Trong câu tường thuật (hay còn gọi là “Câu gián tiếp (Indirect speech)”), chúng ta thay đổi một số từ và không dùng ngoặc nữa.

+ Câu tường thuật: Annie said (that) she was hungry. (Annie nói (rằng) cô ấy đói)

Or: Annie says she’s hungry.

- Khi chúng ta dùng động từ tường thuật ở thời QUÁ KHỨ ĐƠN (“says” thành “said”)thì thời trong phần được tường thuật cũng thay đổi. (“I’m” chuyển thành “she was”)

- Khi chúng ta dùng động từ tường thuật ở thời HIỆN TẠI ĐƠN thì thời của phần tường thuật không thay đổi (Hiện tại đơn “I’m” vẫn ở hiện tại đơn “She’s”). Chỉ có sự thay đổi ngôi của đại từ nhân xưng (“I” chuyển thành “She”)

B. GHI CHÚ:

- Chủ ngữ trước động từ tường thuật có thể là: danh từ, các đại từ nhân xưng “he”, “she” “they” hoặc tên riêng (Annie).

Ví dụ: The boy says ….

He says ……..

She says …….

Mr. Hung says ……

They says ……….

- Có 4 loại câu có thể tường thuật được là: câu nói, câu hỏi nghi vấn dạng đảo, câu hỏi dùng từ nghi vấn và câu mệnh lệnh. Khi tường thuật lại các loại câu trên có các sự thay đổi khác nhau.

- Tuỳ thuộc vào loại câu và mục đích của nó mà ta có thể dùng nhiều động từ tường thuật khác nhau: say (nói), tell (bảo), ask (hỏi), want to know (muốn biết), order (ra lệnh), command (ra lệnh), request (yêu cầu), beg (xin, cầu xin), wonder (tự hỏi, phân vân), inform (báo tin), think (nghĩ rằng), declare (tuyên bố), etc … (Trong các vì dụ và phần bài tập ứng dụng ta dùng 2 động từ thường dùng là “to say: nói” và “to ask : hỏi”)

- Khi chuyển 1 câu trực tiếp sang câu tường thuật cos một số sự thay đổi cần thiết sau:

* Nếu động từ tường thuật ở thời HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN chỉ có sự THAY ĐỔI về NGÔI của ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG và một số ĐẠI TỪ và TÍNH TỪ phụ thuộc vào ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG là ĐẠI TỪ PHẢN THÂN, ĐẠI TỪ SỞ HỮU và TÍNH TỪ SỞ HỮU .

* Nếu động từ tường thuật ở thời QUÁ KHỨ ĐƠN GIẢN thì câu tường thuật sẽ có các thay đổi sau:

- THỜI của động từ của CÂU TRỰC TIẾP sẽ thay đổi khi tường thuật. (sẽ học ở phần 02)

- NGÔI của Đại tự nhân xưng và của các Đại từ và Tính từ phụ thuộc khác (sở hữu, phản thân) trong CÂU TRỰC TIẾP sẽthay đổi khi tường thuật. (sẽ học ở phần 02)

- TRẠNG TỪ và TRẠNG NGỮ chỉ THỜI GIAN của CÂU TRỰC TIẾP sẽ thay đổi khi tường thuật. (sẽ học ở phần 02)



- TRẠNG TỪ và TRẠNG NGỮ chỉ NƠI CHỐN và KHÔNG GIAN của CÂU TRỰC TIẾP sẽ thay đổi khi tường thuật. (sẽ học ở phần 02)



PHẦN 01: ĐỘNG TỪ TƯỜNG THUẬT Ở THỜI HIỆN TẠI ĐƠN GIẢN

I. NHỮNG THAY ĐỔI TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT:

- Chúng ta thường dùng ĐỘNG TỪ TƯỜNG THUẬT ở thời HIỆN TẠI ĐƠN khi tường thuật CÂU TRỰC TIẾP ở thời HIỆN TẠI ĐƠN, HIỆN TẠI TIẾP DIỄN hoặc TƯƠNG LAI. Sẽ có các thay đổi sau đây:

a. Ngôi của đại từ nhân xưng:

* I – he /she (phụ thuộc vào người nói và nghe là ai?).

- Trực tiếp: “I am a student”.

- Tường thuật: He/she says he/she is a student.

* We – they (phụ thuộc vào người nói và nghe là ai?).

- Trực tiếp: “We are students”.

- Tường thật: They say they are students.

* You – I hoặc giữ nguyên (phụ thuộc vào người nói và nghe là ai?).

- Trực tiếp: “You like her”

- Tường thuật: He/she says you like her or He/she says I like you.

* He/she/it/they – Không đổi (phụ thuộc vào người nói và nghe là ai?)..

- Trực tiếp: “He likes her”

- Tường thuật: He/she says he likes her.

b. Có sự thay đổi ngôi tương ứng của các Đại từ và Tính từ phụ thuộc vào Đại từ nhân xưng trong CÂU TRỰC TIẾP khi tường thuật lại: ( Đại từ phản thân (myself, yourself, yourselves, ourselves, himself, herself, itself and themselves), Đại từ sở hữu (mine, yours, his, hers, its, ours, and theirs) và tính từ sở hữu (my, your, his, her, its, our, their)

Các ví dụ:

1.

Trực tiếp: “I like my family” (he)

Tường thuật: He says he likes his family.

2.

Trực tiếp: “I do it myself” (he)

Tường thuật: He says he does it himself.

3.

Trực tiếp: “I like mine” (she)

Tường thuật: She says she likes hers.

II. BA LOẠI CÂU TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT.

A. CÂU NÓI (TUYÊN BỐ):

Làm việc theo cặp: Nghiên cứu kỹ 2 câu sau và trả lời các câu hỏi sau:

Trực tiếp: “I can dance with my wife very well” (he)

Tường thuật: He says he can dance with his wife.

Câu hỏi:

1. Động từ tường thuật là gì?

2. Có sự thay đổi về thời trong câu tường thuật không?

3. Có sự thay đổi về ngôi của Đại từ nhân xưng và các từ phụ thuộc khác của câu tường thuật không?

B. CÂU HỎI:

a. CÂU HỎI NGHI VẤN DẠNG ĐẢO

Làm việc theo cặp: Nghiên cứu kỹ 2 câu sau và trả lời các câu hỏi sau:

Trực tiếp: “ Can you play football with our children ” (His wife)

Tường thuật: His wife asks if he can play football with their children.

Câu hỏi:

1. Động từ tường thuật là gì?

2. Có sự thay đổi nào về thời của động từ của CÂU TRỰC TIẾP khi tường thuật không?

3. Có sự thay đổi nào về ngôi của Đại từ nhân xưng và các từ phụ thuộc khác trong CÂU TRỰC TIẾP khi tường thuật lại không?

4. Có sự thay đổi nào về TRẬT TỰ TỪ của CÂU TRỰC TIẾP khi tường thuật không?

5. Có cần thêm từ nào làm liên từ (từ nối) khi tường thuật không? Đó là từ nào?

b. CÂU HỎI DÙNG TỪ NGHI VẤN:

Làm việc theo cặp: Nghiên cứu kỹ 2 câu sau và trả lời các câu hỏi sau:

Direct: “ What time do you get up everyday ” (Mr. Nam - me)

Reported: Mr. Nam asks me what time I get up everyday.

Câu hỏi:

1. Động từ tường thuật là gì?

2. Có sự thay đổi nào về thời của động từ của CÂU TRỰC TIẾP khi tường thuật không?

3. Có sự thay đổi nào về TRẬT TỰ TỪ của CÂU TRỰC TIẾP khi tường thuật không? - 4. Có sự thay đổi nào về ngôi của Đại từ nhân xưng và các từ phụ thuộc khác trong CÂU TRỰC TIẾP khi tường thuật lại không?

5. Từ nào được dùng làm liên từ (từ nối) trong câu tường thuật lại?

- Which word is used as linking word in the reported speech?

C. CÂU MỆNH LỆNH:

Làm việc theo cặp: Nghiên cứu kỹ 2 cặp câu sau và trả lời các câu hỏi sau đây:

Trực tiếp: “Open your book, please” (The mother and her daughter)

Tường thuật: The mother asks her (her daughter) to open her book.

2.

Trực tiếp: “Don’t stare at me, please” (The mother and her daughter)

Tường thuật: The mother asks her (her daughter) NOT to stare at her.

Câu hỏi:

1. Động từ tường thuật là gì?

2. Câu mệnh lệnh khi chuyển sang câu tường thuật thì thêm từ gì vào?

Thay đổi nội dung bởi: siengnangnhe, 04-11-2009 lúc 01:22.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến siengnangnhe với bài viết này:
  #3  
Cũ 13-11-2009
kimhue_93 kimhue_93 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 13-11-2009
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
B. Reported speech with infinitive(s) (cau tuong thuat voi to )
1.vài điểm cần nhớ về câu tường thuật :
khi đổi sang câu tường thuật , cần đổi ba yếu tố là ngôi,thì của động từ và trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.
- ngôi ( nhất - chủ, nhị - túc, tam-nguyên)
- đổi ngôi thứ nhất phù hợp với chủ từ trong mệnh đề chính
- đổi ngôi thứ hai phù hợp với túc từ trong mệnh đề chính
- ngôi thứ ba không đổi
* thì của động từ :
V1 ---->>>V2/ed ( vi du : shall --->>> should )
V2/ed --->>> had + V3/ed ( vi du : may --->>> might )
hoac la : can --->>> could .
will --->>> would
must --->>> had to
* trạng từ chỉ thời gian :
- to day --->> that day ; next week --->> the week after / the following week
- tonight --->>> that night
- now --->>> then . ; tomorrow --->> the day after / the day following day
- ago --->>> before
- yesterday --->>> the day before / the previous day
- lat week --->>> the week before / the previous week
- this --->>> that
- these --->>> those
- here ---->>> there
Ex 1 : he said to me, " I and you will go with her father tomorrow"
--->> he told me ( that) he and I would go with her father the following day.
Ex2 : she said to me, " I met your brother yesterday."
--->>> she told me ( that) she had met my brother the day before.
* nhưng chúng ta cần lưu ý : động từ tường thuật thay đổi tuỳ nghĩa của câu . một số động từ tường thuật phổ biến là : tell ( bảo) , ask (yêu cầu,hỏi) encourage ( động viên ), want (muốn) , advise ( khuyen) , agree( đồng ý) ,invite ( mời ),
remind (nhắc nhở ), promise (hứa ) , warn ( cảnh báo )
2. câu tường thuật với " to infinitive "
b. câu mệnh lệnh gián tiếp khẳng định :
Ex : " Remember to finish your exercise, tom " the teacher said ( " hay nho hoan thang bai tap cua em , tôm à ). thay giao noi .

--->>> his teacher reminded to', tôm to finish his exercise ( thay giao nhac tôm hoan thanh bai tap )
* câu mệnh lệnh gián tiếp phủ định
Ex : they said , " don't talk in the class." ( ho noi : " dung noi chuyen trong lop ")
--->> they told us not to talk in the class
( ho bao chung toi khong noi chuyen trong lop )
* một số cấu trúc khác :
- đề nghị , loi moi :
Ex: he said ," would you like to go out for a drink ?" ( anh ta noi , " moi anh ra ngoai uong nuoc " )
---.>> he invited me go to out for a drink . ( anh ta moi toi ra ngoai dung nuoc )
* yêu cầu :
Ex: she said , " can you lend me your book ?" ( co ay noi , " anh co the cho toi muon sach cua anh ?)
--->> she asked me to lend her my book .( co ay yeu cau toi cho co ay muon sạch cua toi )
* khuyên bảo ;
Ex : " you should study harder " my mother said ( me toi noi " con nen hoc cham hon ")
---->>my mother advised me to study harder .( me toi khuyen toi hoc cham hon )
* hứa hẹn :
Ex : " Ị will give you my book ," he said . ( anh ta noi ," toi se dua cho anh quyen sach nay cua toi ')

---.>>> he promised to give me his book . ( anh ta hua dua cho toi quyen sach cua anh ay )
* cong thuc chung khi doi sang cau tuong thuat voi TO V:
S+V ( +O ) + TO V

Thay đổi nội dung bởi: kimhue_93, 13-11-2009 lúc 21:14.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 13-11-2009
doanngocthai's Avatar
doanngocthai doanngocthai đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 30-08-2009
Đến từ: PY
Bài viết: 192
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 34 lần
nhieu qua day! đọc muốn chết luôn!có cái nào ngắn ngắn ko dzay?
giải thích dễ hiểu nữa nhé!
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 14-11-2009
phongkiemvotinh phongkiemvotinh đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 25-06-2009
Bài viết: 4
Đã cảm ơn: 0
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
ồ!những kiến thức này quả là bổ ích vói mình.nhưng mà nó cung hoi dài,lam thế nào để nó ngấn gọn hơn dược nhỉ?
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 14-11-2009
tuan_bi tuan_bi đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 10-10-2009
Bài viết: 2
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
trùi kiến thức nay bổ ích thật nhưng nó dài quá làm sao mà nhớ hết được chứ.Bạn có thể viết ngắn gọn hơn được hok.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Cũ 15-11-2009
m0m0l1l1 m0m0l1l1 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 13-09-2009
Bài viết: 165
Đã cảm ơn: 25
Được cảm ơn 26 lần
mình có môt bài tập đổi câu
1)"Don't swim out too far, boys!" I said
I warned .................................
2)"When does the train leave?" Ann said
Ann wanted to know ................
Các bạn làm tạm 2câu này nha!
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Cũ 15-11-2009
conech123's Avatar
conech123 conech123 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 14-05-2008
Bài viết: 4,365
Đã cảm ơn: 934
Được cảm ơn 1,312 lần
1)"Don't swim out too far, boys!" I said
I warned the boys not to swim out too far.
2)"When does the train leave?" Ann said
Ann wanted to know when the train leaved

Thay đổi nội dung bởi: conech123, 15-11-2009 lúc 09:16.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 15-11-2009
seagirl_41119's Avatar
seagirl_41119 seagirl_41119 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 20-07-2008
Đến từ: Thiên đường tình yêu
Bài viết: 2,552
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 278
Được cảm ơn 2,059 lần
Trích:
Nguyên văn bởi conech123 Xem Bài viết
1)"Don't swim out too far, boys!" I said
I warned boys not to swim out too far.
2)"When does the train leave?" Ann said
Ann wanted to know when the train leave
Conech123 làm chưa chuẩn . Câu 1 thì phải có mạo từ "the" trước "boys"
Câu 2 chưa lùi thì

I warned the boys not to swim out too far.

Ann wanted to know when the train left
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn seagirl_41119 vì bài viết này:
  #10  
Cũ 15-11-2009
m0m0l1l1 m0m0l1l1 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 13-09-2009
Bài viết: 165
Đã cảm ơn: 25
Được cảm ơn 26 lần
bạn sai rôi "leave" phải thêm "ed" đấy,câu khác nè
"I'll lend you some money if you like" he said
He offer ..................................
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Chữa và định hướng các câu hỏi về từ loại trong đề thi đại học
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Chữa và định hướng các câu hỏi về từ loại trong đề thi đại học
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Cấp so sánh và Đại từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Cấp so sánh và Đại từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Tính từ và Trạng từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Tính từ và Trạng từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh từ và Sở hữu cách
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh từ và Sở hữu cách
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Ngữ âm
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Ngữ âm

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 14:31.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.