Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » Công thức - Cách dùng 12 thì trong tiếng Anh




Trả lời
  #1  
Cũ 26-09-2009
ga_chip_hp_93's Avatar
ga_chip_hp_93 ga_chip_hp_93 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 18-04-2009
Đến từ: Hải Phòng
Bài viết: 43
Đã cảm ơn: 10
Được cảm ơn 93 lần
Exclamation Công thức - Cách dùng 12 thì trong tiếng Anh

[Dưới đây Gà xin đưa ra các công thức và cách dùng ngắn gọn nhất của thì trong tiếng Anh nè [/B]
1. Hiện tại đơn:
* Cấu trúc:
(+) S + V/ V(s;es) + Object......
(-) S do/ does not + V +................
(?) Do/ Does + S + V
* Cách dùng:
_ Hành động xảy ra ở hiện tại.
_ Thói quen ở hiện tại.
_ Sự thật hiển nhiên; Chân lí ko thể phủ nhận.
* Trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every..............
2. Hiện tại tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + is/am/are + Ving
(-) S + is/am/are not + Ving
(?) Is/Am/ Are + S + Ving
* Cách dùng:
_ Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tại.
_ Sắp xảy ra có dự định từ trước.
_ Không dùng vơis các động từ chi giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE...
* Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now; ........
3. Hiện tại hoàn thành:
* Cấu trúc:
(+) S + have/has + PII
(-) S + have/has not + PII
(?) Have/ Has + S + PII
* Cách dùng:
_ Xảy ra trong qúa khứ, kết quả liên quan đến hiện tại.
( Nhấn mạnh đến kết quả của hành động)
* Trạng từ: just; recently; lately; ever; never; already; yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present..

4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + have/has been + Ving
(-) S + have/has been + Ving
(?) Have/Has + S + been + Ving
* Cách dùng:
_ Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)
* Trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for….
5. Quá khứ đơn:
* Cấu trúc
(+) S + Ved/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc.
(-) S + didn’t + V
(?) Did + S + V
* Cách dúng:
_ Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.
_ Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
_ Trong câu điều kiện loại 2.
* Trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian trong quá khứ.
6. Quá khứ tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + was/ were + Ving
(-) S + was / were not + Ving.
(?) Was/ Were + S + Ving.
* Cách dùng:
_ Các hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
_ Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
_ 1 hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ.
* Từ nối đi kèm: While; when.
7. Quá khứ hoàn thành:
* Cấu trúc:
(+) S + had + PII
(-) S + had not + PII
(?) Had + S + PII
*Cách dùng:
_ Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK ( hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)
_ Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ.
_ Trong câu điều kiện loại 3.
* Trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until……….
8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (ít dùng):
* Cấu trúc:
(+) S + had been + Ving
(-) S + hadn’t been + ving
(?) Had + S + been + Ving
* Cách dùng:
_ Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)
* Trạng từ: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until………….
9. Tương lai đơn:
* Cấu trúc:
(+) S + will/ shall + V (will ngày nay có thể dùng với tất cả các
(-) S + will/ shall not + V ngôi nhưng shall dùng với “ I” và “WE” )
(?)Will / Shall + S + V
* Cách dùng:
_ Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước.
_ Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai.
_ Trong câu điều kiện loại 1.
* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian ở tương lai…
10. Tương lai gần:
* Cấu trúc:
(+) S + is/am/are + going to + V
(-) S + is/am/ are not + going to + V
(?)Is/Am/ Are + S + going to + V
* Cách dùng:
_ Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước.
_ Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 tình hườn cho trước.
* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian ở tương lai………….
11. Tương lai tiếp diễn:
(+) S + will / shall + be + Ving
(-) S + will / shall not + be + Ving
(?) Will / Shall + S + be + Ving
* Cách dùng:
_ Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.
_ Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.
* Trạng từ: các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh cụ thể để chia thì.
12. Tương lai hoàn thành:
* Cấu trúc:
(+) S + will / shall + have + PII
(-) S will/ shall not + have + PII
(?) Will / Shall + S + have + PII

* Cách dùng:
_ Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai.
_ Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai.
* Trạng từ: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ.
Chúc các bạn thành công nhé

Thay đổi nội dung bởi: ga_chip_hp_93, 29-10-2009 lúc 11:29.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 58 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến ga_chip_hp_93 với bài viết này:
  #2  
Cũ 02-10-2009
harrykej harrykej đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 01-08-2009
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 11 lần với 1 bài viết
bạn còn thiếu tương lai hoàn thành tiếp diễn kìa công thức là will have been Ving bạn liệt kê nên thiếu nhá :P
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 11 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến harrykej với bài viết này:
  #3  
Cũ 06-10-2009
dongtuquyen dongtuquyen đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 17-07-2009
Bài viết: 2
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 7 lần với 1 bài viết
bạn cần có thêm dấu hiệu nhận biết nữa
ví dụ như ở
-thì hiện tại đơn có các phó từ như là
+often,usually,frequently :thường
+always,constantly :luôn luôn
+sometimes,occasionally :thỉnh thoảng
+

every day/week/month...:mỗi ngày/tuần/tháng...
hi còn nhiu lém nhưng ....
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 7 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến dongtuquyen với bài viết này:
  #4  
Cũ 21-10-2009
duynhan1 duynhan1 đang ngoại tuyến
Moderator được yêu thích nhất năm 2010
Moderator tích cực nhất năm 2011
Cống hiến vì cộng đồng
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 26-10-2008
Đến từ: THPT Sào Nam, Duy Xuyên, Quảng Nam.
Bài viết: 4,374
Điểm học tập:379
Đã cảm ơn: 1,457
Được cảm ơn 6,329 lần
mong các bạn giúp em chia động từ của câu này(nhớ kèm theo giải thích nhé):
They (finish) ...........the test in a few minutes
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 7 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến duynhan1 với bài viết này:
  #5  
Cũ 21-10-2009
tranthuha93's Avatar
tranthuha93 tranthuha93 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 22-07-2009
Đến từ: gia đình 12B của tôi ^^
Bài viết: 2,369
Điểm học tập:6
Đã cảm ơn: 1,880
Được cảm ơn 2,014 lần
theo mình là finished vì cái này đã xảy ra có dấu hiệu in thời gian trong quá khứ( đọc tự hiểu nghĩa thôi) đôi khi trong TA người ta hay bắt mình tự tư duy.ÔI mình nói nhiều quá thì phải

Thay đổi nội dung bởi: tranthuha93, 21-10-2009 lúc 21:32.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 8 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến tranthuha93 với bài viết này:
  #6  
Cũ 24-10-2009
quynhanh_92_bmt quynhanh_92_bmt đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 22-10-2009
Bài viết: 4
Đã cảm ơn: 4
Được cảm ơn 11 lần với 1 bài viết
Mình thêm một số từ nhận biết nha:
*THÌ HTĐ: usually,alway,often,sometime,never,every(day,year. ..).....
*THÌ HTTD: now,rightnow,at present,at the moment, vế trước động từ ở dạng câu cảm thán hoặc mệnh lệnh
EX: Don't showt,he is sleeping
*THÌ HTHT: just,already,since+mốc thời gian,for+khoảng thời gian, so far,lately,up to now.........
*THÌ QKĐ: yesterday, ago ,in the past....
*THÌ QKTD: At+giờ ở quá khứ
At this time/ at that time +thời gian ở quá khứ
Thì quá khứ tiếp diễn còn được dùng kèm với quá khứ đơn: ex: When I came,she was reading
*THÌ QKHT: By/ before+thời gian quá khứ
After,QKHT,QKĐ
Before,QKĐ,QKHT
Already,just,.........
À còn cái này nữa: một số động từ KHÔNG ĐƯỢC CHIA Ở THÌ TIẾP DIỄN:
like, hate,smell,need,love,mind,hope,want,belive,know,un derstand,wish,see,hear,have to, have.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 11 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến quynhanh_92_bmt với bài viết này:
  #7  
Cũ 28-10-2009
ga_chip_hp_93's Avatar
ga_chip_hp_93 ga_chip_hp_93 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 18-04-2009
Đến từ: Hải Phòng
Bài viết: 43
Đã cảm ơn: 10
Được cảm ơn 93 lần
Mình có ghi òi mà. Phần tạng từ đi kèm chính là những trạng từ hay dùng của thì đó. Các bạn có thể dựa vào đó mà nhận biết
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 6 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến ga_chip_hp_93 với bài viết này:
  #8  
Cũ 29-10-2009
ga_chip_hp_93's Avatar
ga_chip_hp_93 ga_chip_hp_93 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 18-04-2009
Đến từ: Hải Phòng
Bài viết: 43
Đã cảm ơn: 10
Được cảm ơn 93 lần
13. Tương lai hoàn thành tiếp diễn:
* Cấu trúc
(+) S + will have been + Ving
(-) S + won’t have been + Ving
(?) (How long) + will + S + have been + Ving
*Cách dùng:
_ Kết hợp với mệnh đề thời gian ( by the time + thì hiện tại đơn )
_ Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong tương lai.
* Dấu hiệu nhận biết: By the time + mệnh đề thời gian ở thì hiện tại; by + ngày/ giờ.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 8 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến ga_chip_hp_93 với bài viết này:
  #9  
Cũ 30-10-2009
hocvien7 hocvien7 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 27-04-2008
Đến từ: Xóm 9, xã Phúc Tân , Huyện Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên
Bài viết: 38
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 14 lần
theo mình bạn nên thêm một số cấu trúc khác nữa đi ví dụ như 75 công thức thường dùng trong tiếng anh THPT
ấy hj`
mai mình sẽ tổng hợp và pót bài lên ngay thông cảm hôm nay chưa nhớ hết
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 6 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến hocvien7 với bài viết này:
  #10  
Cũ 28-01-2011
zuzukute98 zuzukute98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 19-12-2010
Bài viết: 5
Đã cảm ơn: 5
Được cảm ơn 3 lần với 1 bài viết
tớ nghĩ nên thêm cách sử dụng nữa ............................................ .........
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến zuzukute98 với bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 01:22.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.