|
|

26-09-2009
|
 |
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 18-04-2009
Đến từ: Hải Phòng
Bài viết: 42
Đã cảm ơn: 10
Được cảm ơn 69 lần
|
|
Công thức - Cách dùng 12 thì trong tiếng Anh
Các bài viết xem nhiều nhất cùng chuyên mục:
Thay đổi nội dung bởi: ga_chip_hp_93, 29-10-2009 lúc 11:29.
|
|
Có 41 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến ga_chip_hp_93 với bài viết này:
|
22101997,
banvatoi_94,
bicanxi,
bichou_nt,
cobedethuong13,
cobehamhoc2000hd,
conan11296,
deocanbjet,
greenlight911,
hailong12345,
happy.swan ,
haquytrinh,
hoactieubui,
hocthayhoktayloigiai,
hura193,
jacques,
jenny811,
katsushika,
kujihitokawa,
lovelybones311,
math_feirzi,
miki92,
muangau.trang,
onepiece07,
panda03517,
porcupine_lovesmile,
quangtrung00001,
quochung16,
recca14,
rubbermold,
sue_sue123810,
thanhtuyen10a1,
thao_kid,
thuyhoa17,
tranvantien153,
tutustupid,
vitcon10,
vohinhnhubogtoi,
vuadaotac,
zeratul1234,
zuzukute98
|

02-10-2009
|
|
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 01-08-2009
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 6 lần với 1 bài viết
|
|
 bạn còn thiếu tương lai hoàn thành tiếp diễn kìa công thức là will have been Ving  bạn liệt kê nên thiếu nhá :P
|
|
Có 6 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến harrykej với bài viết này:
|
|

06-10-2009
|
|
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 17-07-2009
Bài viết: 2
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 5 lần với 1 bài viết
|
|
|
bạn cần có thêm dấu hiệu nhận biết nữa
ví dụ như ở
-thì hiện tại đơn có các phó từ như là
+often,usually,frequently :thường
+always,constantly :luôn luôn
+sometimes,occasionally :thỉnh thoảng
+
every day/week/month...:mỗi ngày/tuần/tháng...
hi còn nhiu lém nhưng ....
|
|
Có 5 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến dongtuquyen với bài viết này:
|
|

21-10-2009
|
 |
Moderator được yêu thích nhất năm 2010Moderator tích cực nhất năm 2011Cống hiến vì cộng đồng
Bí thư liên chi
|
|
Tham gia : 26-10-2008
Đến từ: THPT Sào Nam, Duy Xuyên, Quảng Nam.
Bài viết: 4,367
Điểm học tập:376
Đã cảm ơn: 1,458
Được cảm ơn 6,098 lần
|
|
|
mong các bạn giúp em chia động từ của câu này(nhớ kèm theo giải thích nhé):
They (finish) ...........the test in a few minutes
|
|
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến duynhan1 với bài viết này:
|
|

21-10-2009
|
 |
MEM VIP
Bí thư
|
|
Tham gia : 22-07-2009
Đến từ: gia đình 12B của tôi ^^
Bài viết: 2,369
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 1,877
Được cảm ơn 1,980 lần
|
|
 theo mình là finished vì cái này đã xảy ra có dấu hiệu in thời gian trong quá khứ( đọc tự hiểu nghĩa thôi) đôi khi trong TA người ta hay bắt mình tự tư duy.ÔI mình nói nhiều quá thì phải 
Thay đổi nội dung bởi: tranthuha93, 21-10-2009 lúc 21:32.
|
|
Có 5 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến tranthuha93 với bài viết này:
|
|

24-10-2009
|
|
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 22-10-2009
Bài viết: 4
Đã cảm ơn: 4
Được cảm ơn 7 lần với 1 bài viết
|
|
|
Mình thêm một số từ nhận biết nha:
*THÌ HTĐ: usually,alway,often,sometime,never,every(day,year. ..).....
*THÌ HTTD: now,rightnow,at present,at the moment, vế trước động từ ở dạng câu cảm thán hoặc mệnh lệnh
EX: Don't showt,he is sleeping
*THÌ HTHT: just,already,since+mốc thời gian,for+khoảng thời gian, so far,lately,up to now.........
*THÌ QKĐ: yesterday, ago ,in the past....
*THÌ QKTD: At+giờ ở quá khứ
At this time/ at that time +thời gian ở quá khứ
Thì quá khứ tiếp diễn còn được dùng kèm với quá khứ đơn: ex: When I came,she was reading
*THÌ QKHT: By/ before+thời gian quá khứ
After,QKHT,QKĐ
Before,QKĐ,QKHT
Already,just,.........
À còn cái này nữa: một số động từ KHÔNG ĐƯỢC CHIA Ở THÌ TIẾP DIỄN:
like, hate,smell,need,love,mind,hope,want,belive,know,un derstand,wish,see,hear,have to, have.
|
|
Có 7 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến quynhanh_92_bmt với bài viết này:
|
|

28-10-2009
|
 |
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 18-04-2009
Đến từ: Hải Phòng
Bài viết: 42
Đã cảm ơn: 10
Được cảm ơn 69 lần
|
|
|
|
|
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến ga_chip_hp_93 với bài viết này:
|
|

29-10-2009
|
 |
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 18-04-2009
Đến từ: Hải Phòng
Bài viết: 42
Đã cảm ơn: 10
Được cảm ơn 69 lần
|
|
|
13. Tương lai hoàn thành tiếp diễn:
* Cấu trúc
(+) S + will have been + Ving
(-) S + won’t have been + Ving
(?) (How long) + will + S + have been + Ving
*Cách dùng:
_ Kết hợp với mệnh đề thời gian ( by the time + thì hiện tại đơn )
_ Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong tương lai.
* Dấu hiệu nhận biết: By the time + mệnh đề thời gian ở thì hiện tại; by + ngày/ giờ.
|
|
Có 5 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến ga_chip_hp_93 với bài viết này:
|
|

30-10-2009
|
|
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 27-04-2008
Đến từ: Xóm 9, xã Phúc Tân , Huyện Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên
Bài viết: 32
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 12 lần
|
|
|
theo mình bạn nên thêm một số cấu trúc khác nữa đi ví dụ như 75 công thức thường dùng trong tiếng anh THPT
ấy hj`
mai mình sẽ tổng hợp và pót bài lên ngay thông cảm hôm nay chưa nhớ hết
|
|
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến hocvien7 với bài viết này:
|
|

28-01-2011
|
|
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 19-12-2010
Bài viết: 5
Đã cảm ơn: 5
Được cảm ơn 2 lần với 1 bài viết
|
|
tớ nghĩ nên thêm cách sử dụng nữa   ............................................ .........
|
|
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến zuzukute98 với bài viết này:
|
|
| Chia sẻ/đánh dấu bài viết |
|
| Ðiều chỉnh |
Tìm trong bài viết |
|
|
|
| Xếp bài |
Chế độ bình thường
|
Quyền hạn của bạn
|
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình
HTML đang Tắt
|
|
|
|
| Bài giảng mới |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 41. Chữa đề số 16 và hai cấu trúc câu thường gặp |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 28. Chữa đề số 07 |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 1. Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 4. Basic structures of rewriting sentence |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 3. Used to - Have/Have got |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 2. Countable nouns and uncountable nouns. Some, any; a, an, the |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10 |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09 |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08 |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07 |
|
| Đề thi mới |
|
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản |
|
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12) |
|
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12) |
|
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12) |
|
|
|