Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » Cách dùng của cấu trúc used to.. đây mọi người cùng xem




Trả lời
  #1  
Cũ 08-05-2009
ngduchai's Avatar
ngduchai ngduchai đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 06-08-2008
Đến từ: Hà Trung Thanh Hoá
Bài viết: 163
Đã cảm ơn: 108
Được cảm ơn 210 lần
Cách dùng của cấu trúc used to.. đây mọi người cùng xem

1.USED TO : ( Đã từng )
Công thức :
S + USED TO + INF.
- Để chỉ hành động xãy ra ở quá khứ mà bây giờ không còn nữa .
I used to smoke : tôi từng hút thuốc ( bây giờ không còn hút nữa )
There used to be a river here : đã từng có một con sông ở đây
2.BE/GET USED TO (quen )

CÔNG THỨC :
S (người ) + GET/BE + USED TO + VING /N
Để diển tả một rằng chủ từ quen với sự việc
đó

I am used to getting up late on Sundays. :
tôi quen dậy trể vào chủ nhật
I am used to cold weather
: tôi quen với thời tiết lạnh
Dùng get khi chỉ
một quá trình quen dần dần
Don't worry ! you will get used
to live here soon : đừng lo bạn sẽ sớm quen với việc sống ở đây
thôi.

3.BE USED TO (
được sử dụng để )
Công thức :
S ( thừong là vật )+
BE + USED TO + INF.

Đây là thể bị động
của động từ use với nghĩa là : sử dụng


A knife is used to cut the cake : một con
dao được sử dụng để cắt bánh .
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến ngduchai với bài viết này:
  #2  
Cũ 03-09-2009
honeyandclover honeyandclover đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 18-02-2009
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 0
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
cái be used to để diễn tả cái j vậy bạn...........................
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn honeyandclover vì bài viết này:
  #3  
Cũ 03-09-2009
flower.stupid's Avatar
flower.stupid flower.stupid đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 28-08-2009
Đến từ: Hà Nội Capital
Bài viết: 1,155
Đã cảm ơn: 28
Được cảm ơn 128 lần
hinh như co' be la bị động ah theo tớ chac dug` ở câu bị động nhờ ^^
__________________
learn to change
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 23-10-2010
cafedanpro cafedanpro đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 19-10-2010
Bài viết: 2
Đã cảm ơn: 0
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
- "I used to do something" luôn đề cập đến quá khứ, không có dạng thức hiện tại. Bạn không thể nói "I used to do". Để nói về hiện tại, bạn phải dùng thì hiện tại đơn (I do).
Ví dụ:
We used to live in a small village but now we live in London. - Chúng tôi đã từng sống trong một ngôi làng nhỏ nhưng nay chúng tôi sống ở London.
There used to be four cinemas in the town. Now there is only one. - Trước kia trong thị trấn có 4 rạp chiếu phim. Nhưng hiện nay chỉ còn có một.
- Hình thức câu hỏi là: Did + Subject + use to…?
Ví dụ:
Did you use to eat a lot of sweets when you were a child? - Bạn có thường ăn nhiều kẹo khi bạn còn nhỏ không?
- Hình thức phủ định là: didn’t + use to...(cũng có thể dùng used not to...)
Ví dụ:
I didn’t use to like him (hoặc I used not to like him) - Trước đây tôi không thích anh ấy.
- So sánh I used to do với I was doing.
+ I used to watch TV a lot. - Tôi đã từng xem truyền hình rất nhiều (trước kia tôi đã xem truyền hình thường xuyên, nhưng bây giờ tôi không còn xem nữa).
+ I was watching TV when the telephone rang. - Lúc điện thoại reo thì tôi đang xem truyền hình (tôi đang xem truyền hình dở dang).
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn cafedanpro vì bài viết này:
  #5  
Cũ 23-10-2010
jullymiu34's Avatar
jullymiu34 jullymiu34 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 25-09-2010
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 28
Đã cảm ơn: 23
Được cảm ơn 5 lần
Và dưới đây là bài tập thực hành:
Fill in the blank with “use, used to, be used to, or be used for” :
1.I often………..this pen to write my lessons.
2.I........................ love Ann but now she gets on my nerves.
3.There…………… be a tree in front of my house.
4.They……………… A computer to do the most complicated calculations.
5.These bricks…………………… Building a new school .
6.That knife……………………. cut oranges.
7.American women……………… being independent.
8.Cheques and credit cards…………. storing wealth.
9.It took me a long time to…………wearing glasses.
10.Metal and paper…………………. making money.
Thanks you very much.

Thay đổi nội dung bởi: jullymiu34, 24-10-2010 lúc 07:03.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến jullymiu34 với bài viết này:
  #6  
Cũ 23-10-2010
trifolium's Avatar
trifolium trifolium đang ngoại tuyến
Thành viên
Bí thư
 
Tham gia : 15-06-2010
Đến từ: Graveyard
Bài viết: 1,845
Điểm học tập:4
Đã cảm ơn: 336
Được cảm ơn 1,624 lần
1. use
2. ???
3. used to
4. use
5. are used to
6. is used for
7. used to
8. are used for
9. be used to
10. are used for
__________________
"...
Thành phố Tuổi Thơ -
thành phố chuyện thần kỳ.
Cơn gió đùa,
tinh nghịch dẫn ta đi.
Ở đấy
làm ta say chóng mặt,
Là những cây thông vươn tới mây
Là những ngôi nhà
cao
cao ngất.
Và mùa đông
rón rén
bước
trong đêm
Qua những cánh đồng
phủ tuyết trắng và êm...

Ôi thành phố Tuổi Thơ
bài ca ngày nhỏ
Chúng tôi hát
Xin cảm ơn điều đó!
Nhưng chúng tôi không trở lại,
Đừng chờ!
Trái đất nhiều đường
Từ thành phố Tuổi Thơ
Chúng tôi lớn
đi xa...
Hãy tin!
Và thứ lỗi!
"


Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Cũ 24-10-2010
jullymiu34's Avatar
jullymiu34 jullymiu34 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 25-09-2010
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 28
Đã cảm ơn: 23
Được cảm ơn 5 lần
Bài 2: Write a sentence for each of the following using used to or didn’t use to.
1.When Barbara was Intaly, she stayed with an Italian family.
2.I quite like drinking coffee in the morning, although I wasn’t keen on it when I was younger.
3.We seem to have lost interest in our work.
4.I don’t mind travelling by train now.
5.I went to the church when I was a child.
6.Since we’ve lived in the countryside, we’ve been much happier.
7.Mr.Michel grew tulips but he doesn’t any more.
8.I prefer listening to classical music now, although when I was young I couldn’t stand it.
9.My sister looked so far when she returned from Paris.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến jullymiu34 với bài viết này:
  #8  
Cũ 24-10-2010
ngohoaithuongna's Avatar
ngohoaithuongna ngohoaithuongna đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 06-10-2010
Bài viết: 10
Đã cảm ơn: 2
Được cảm ơn 4 lần
nói thêm nha:khi nói về câu bị động của used to ta ko dùng to be used to(cái gì được dùng để làm gì)mà ta dùng used to be
eg:i used to sing this song
=>this song used to be sung by me
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 24-10-2010
miss_kool's Avatar
miss_kool miss_kool đang ngoại tuyến
MEM VIP
Tổ trưởng
 
Tham gia : 13-04-2010
Đến từ: suỵt,....suỵt...~~ Em YêU NhỜ Em L*Ứm Ơh =))
Bài viết: 375
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 204
Được cảm ơn 366 lần
Trích:
Nguyên văn bởi honeyandclover Xem Bài viết
cái be used to để diễn tả cái j vậy bạn...........................

be used+ VIng= get used to Ving= quen với cái gì đó
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #10  
Cũ 20-12-2011
hoangtrannt1997's Avatar
hoangtrannt1997 hoangtrannt1997 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thủ quỹ
 
Tham gia : 27-09-2011
Bài viết: 531
Điểm học tập:78
Đã cảm ơn: 374
Được cảm ơn 311 lần
Em thấy bài này nhiều người xem sao ko đăng lên "chủ đề chú ý" nhỉ
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 15:02.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.