Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » chuyển câu trực tiếp thành câu gián tiếp




Trả lời
  #1  
Cũ 05-04-2009
baby_12's Avatar
baby_12 baby_12 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 08-03-2009
Đến từ: diễn đàn học mãi
Bài viết: 162
Đã cảm ơn: 43
Được cảm ơn 123 lần
chuyển câu trực tiếp thành câu gián tiếp

Các bạn cho mình công thức chuyển câu trực tiếp sáng câu gián tiếp ( câu tường thuật) nhé!.......


P.S: chú ý cách gõ dấu nhé!
__________________

Thay đổi nội dung bởi: thuong0504, 30-10-2013 lúc 21:55.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 05-04-2009
thanhthuytu's Avatar
thanhthuytu thanhthuytu đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thư kí
 
Tham gia : 10-12-2008
Đến từ: Cần Thơ
Bài viết: 692
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 347
Được cảm ơn 1,394 lần
Có ở mục chú ý đó, bạn vào đó xem tham khảo đi!!!!!
__________________
Yêu Lắm Học Mãi!!!
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 05-04-2009
wolf95's Avatar
wolf95 wolf95 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 24-11-2008
Đến từ: Green Earth
Bài viết: 156
Đã cảm ơn: 82
Được cảm ơn 93 lần
Câu tường thuật (Reported Speech)
a/ Định nghĩa : Câu tường thuật (hay còn gọi là câu nói gián tiếp) là cách nói mà ta dùng để tường thuật hay kể lại cho ai đó nghe những gì người khác nói hoặc đang nói.
b/ Cách chuyển từ câu nói trực tiếp sang câu tường thuật : Tùy theo 4 dạng câu nói mà người ta có cách chuyển khác nhau.
+ Trường hợp câu nói trực tiếp là câu phát biểu (Statements)
CÁCH CHUYỂN :
_ Lặp lại động từ giới thiệu SAY hoặc chuyển sang TELL, nếu SAY có thể bổ túc từ gián tiếp ( dạng SAY TO + Object )
_ Dùng liên từ THAT thay cho dấu hai chấm ( , sau đó bỏ dấu ngoặc kép
_ Chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu , nếu cần thiết tùy theo nghĩa của câu
Ví dụ :
I ---> He/She ; me---> his , her
Nếu động từ giới thiệu tỏn câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ thì khi chuyển sang câu tường thuật , động tù trong câu tường thuật được thay đổi theo quy luật sau :
CÁCH NÓI TRỰC TIẾP
1.Hiện tại đơn (Simple Present)
2.Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
3.Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
4.Quá khứ đơn ( Simple Past)
5.Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
6.Tương lai đơn (Simple Future)
7.Tương lai hoàn thành (Future Perfect)
8.Điều kiện ở hiện tại ( Present Conditional)
CÂU TƯỜNG THUẬT
1.Quá khứ đơn (Simple Past)
2.Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
3.Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
4.Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
5.Quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( Past perfect Continuous)
6.Tương lai ở quá khứ ( Future in the past : Would + V)
7. Điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional )
8. Điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional )
Tùy theo số mà chuyển đổi : 1--1 , 2---2 ,......
* Lưu ý : Quá khứ hoàn thành (Past Perfect ) , và điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional) vẫn ko đổi.
_ Chuyển trạng từ chỉ nơi chốn và thời gian theo quy luật

Chú ý : Màu nâu là dùng cho Câu nói trực tiếp màu đỏ là câu tường thuật
This ----> That
These ---- > Those
Now ----> Then
Here ----> There
Today ----> That day
Tomorrow ---> The next day / The following day / The day after
Yesterday ----> The day before / The previous day
Next week , month year ----> The following week / month / Year
Last night / week / month /year -----> The night/week / year before hoặc the previous night/ week / month / year
Tonight ----> that night
Ago ----> earlier / Before ( Ex : 2 days ago ----> 2 days before / earlier )
_ Các động từ của mệnh đề chính trong câu tường thuật là : SAY , TELL , ANNOUNCE , INFORM , DECLARE , ASURE , REMARK , DENY.....
Ex : He said : "I want to go to see An tomorrow"
=> he said that he wanted to go to see An the next day
( Anh ấy nói rằng anh ta muốn đi thăm An ngày hôm sau )
+ Chú ý :
_Sau động từ TELL bao giờ cũng phải có 1 bổ túc từ trực tiếp ( TELL + Object)
Ex : An said to me : " I will buy a car"
=> An told me that he would buy a new car
( An bảo tôi rằng anh ta muốn mua 1 chiếc xe mới )

_ Trong câu tường thuật , THAT có thể được bỏ đi
Ex : She said : "I have worked here for one year"
=> She said ( that ) she had worked there for one year
( Cô ấy nói cô ấy đã làm việc ở đó được 1 năm )
Thường thì dùng THAT sẽ hay hơn
_ Trong câu tường thuật , động từ khiếm khuyết MUST thường đc chuyển thành HAD TO , NEEDN'T chuyển thành DID NOT HAVE TO , nhưng MÚT , SHOULD , SHOULDN'T khi chỉ sự cấm đoán , lời khuên vẫn được giữ nguyên
VD : 1. His father said to him : "You must study harder"
=> Hisfather told him that he had to study harder
( Bố cậu ta bảo rằng cậu ta phải học chăm hơn )
2. Hoa said :"You needn't water the flowers because it rained last night"
=> Hoa said that he didn't have to water the flowers because it had rained the day before
(Hoa nói rằng anh ấy ko cần phải tối hoa vì đã mưa vào tối hôm trước)
3. The doctor said to Nam : "You should stay in bed"
=> The doctor told Nam that he should stay in bed
( Vị bác sĩ bảo Nam rằng cậu ta nên ở trên giường)
_ Nếu câu nói trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhiên thì khi chuyển sang câu tường thuật động từ vẫn ko đổi .
Ex : The professor said : "The moon revolves around the earth"
=> The professor said that the moon revolves around the earth
( Vị giáo sư nói rằng mặt trăng quay xung quanh trái đất)
_ Nếu động từ giới thiệu trong câu nói trực tiếp ở thì hiện tại hoặc tương lai ( SAY/WILL SAY , HAVE SAID ...) thì động từ trong câu tường thuật và các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn khi được đổi sang vẫn ko đổi
Ex : She says : "The train will leave here in 5 minutes"
=> She says that the train will leave there in 5 minutes
_ Vài cách chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sỡ hữu từ câu nói trực tiếp sang câu tường thuật .
CÂU NÓI TRỰC TIẾP
I
We
Me / You
Us
Mine
Ours
My
Our
Myself

CÂU NÓI TƯỜNG THUẬT
He /She
They
Him /Her
Them
His / Hers
Theirs
His / Her
Their
Himself / herself
+ Trường hợp câu nói trực tiếp là câu hỏi (Questions) :
Cách chuyển
_ Đổi động từ giói thiệu SAY thành ASK ( hoặc WONDER , WANT TO KNOW...)sau đó thêm bổ túc từ sau động từ ASK nếu cần thiết ( EX : Ask me , ask Tom...)
_ Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép và dấu chấm hỏi .
_ Lặp lại từ nghi vấn ( WHO , WHEN WHAT...) của câu nói trực tiếp . Nếu câu nói trực tiếp ko có từ nghi vấn thì đặt IF hay WHETHER trước chủ ngữ của câu nói được tường thuật lại .
_ Chuyển đại từ nhân xưng và đại từ sỡ hữu cho phù hợp với ý nghĩa của câu , nếu cần thiết.
_ Đặt chủ ngữ trước động từ trong câu phát biểu .
_ Nếu động từ trong câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ thì chuyển thì của động từ theo quy luật như trường hợp câu phát biểu .
_ Chuyển trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn theo quy luật theo trường hợp câu phát biểu .
Ex :
1. Dung said :"What did you do yesterday ?"
= > Dung asked me what I had done the day before
( Dung hỏi tôi đã làm gì vào ngày hôm trước )
2. Dung asked him : "Do you like swimming ?"
= > Dung asked him if he liked swimming .
+ TRƯỜNG HỢP CÂU NÓI TRỰC TIẾP LÀ CÂU CẦU KHIẾN (COMMAND)
*Cách chuyển
_ Đổi động từ giới thiệu sang TELL (hoặc AsK , ODER , BEG...) tùy theo ý nghĩa của câu ..
Sau đó thêm bổ túc từ vào sau TELL (hoặc AsK , ODER , BEG...) .
Ex : Ask him , Order the soldier, tell me .
Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép , dấu chấm than và từ PLEASE ( nếu có)
_ Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ sang nguyên mẫu có TO theo mẫu :
TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + TO -INFINITIVE
_ Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ theo mẫu
TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + NOT +TO -INFINITIVE
_ Đổi đại từ nhân xưng , tính từ sỡ hữu , trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn như các trường hợp trước nếu cần thiết .
* Ghi chú :
+ Pronoun : đại từ
+ Noun : danh từ
+To -infinitive : động từ nguyên mẫu có TO ( Ex : to do , to complain )
Ex :
1/ She said : "Close the door and go away !"
= > She told me to close the door and go away.
( Cô ấy bảo tôi đóng cửa lại và đi chỗ khác)
2/ Nam said to his brother : "Don't turn of the radio"
= > Nam told his brother not to turn of the radio
( Nam bảo em trai cậu ấy đừng tắt radio )
3/ The commandor said to his soldier : "Shoot !"
The commandor ordered his soldier to shoot.
cái này tớ tìm trên google tham khảo đc thì dùng
__________________

Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 08-04-2009
trung2409 trung2409 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 03-03-2009
Bài viết: 3
Đã cảm ơn: 3
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
uhm cảm ơn nhé, hay lắm.
có khi chả nhớ nổi hết, cứ nhớ như tớ thường thị hạ 1 thì, trừ câu cung cấp thông tin.
Với câu hỏi WH thì các từ what, where, ... vai trò như liên từ giữa câu chính và câu mô tả.
Với câu mệnh lệnh thì nhớ cấu trúc to và not to
và nhớ trạng từ thời gian fải chuyển cho fù hợp.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn trung2409 vì bài viết này:
  #5  
Cũ 08-04-2009
o0honeybaby0o's Avatar
o0honeybaby0o o0honeybaby0o đang ngoại tuyến
Miss ăn ảnh 2011
Lớp trưởng
 
Tham gia : 07-01-2009
Đến từ: ~♥ 11H - TNH ♥~
Bài viết: 1,038
Điểm học tập:21
Đã cảm ơn: 357
Được cảm ơn 467 lần
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
Các bn click vào đây này! Tất cả phần BT và lý thuyết về thể gián tiếp đấy!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến o0honeybaby0o với bài viết này:
  #6  
Cũ 07-05-2009
quynhanh190487 quynhanh190487 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 13-03-2009
Bài viết: 9
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 13 lần
Indirect speech
Indirect speech: statements
PEG 307-8,313
1 Students are asked to assume that these sentences are spoken and reported on different days. This will mean that a sentence such as:
He said, 1 am coming tomorrow,' will become: He said that he was coming the next day, and so on.
This applies to all the exercises on indirect speech in this book.
2 With indirect speech, when the person addressed is mentioned, tell is more usual than say to as an introductory verb. For example:
He told me that he was going away the next day is more usual than
He said to me that he was going away the next day.
Put the following into indirect speech.
1 1 have something to show you,' I said to her.
2 'Nothing grows in my garden. It never gets any sun,' she said.
3 I'm going away tomorrow, mother,' he said.
4 I've been in London for a month but so far I haven't had time to visit the Tower,' said Rupert.
5 It isn't so foggy today as it was yesterday,' I remarked.
6 'The new underpass is being officially opened the day after tomorrow, 'said the BBC
announcer.
7 'We have moved into our new flat. We don't like it nearly so much as our last one,' said
my aunt.
8 'We have a lift but very often it doesn't work,' they said.
9 'From one of the windows of my flat I can see the Eiffel Tower,' he said.
10 I've no idea what the time is but I'll dial 8081 and find out,' said his daughter.
11 He said, 'My wife has just been made a judge.'
12 I'll come with you as soon as I am ready,' she replied.
13 I have a German lesson this afternoon and I haven't done my homework yet,' said the small boy.
14 If you let the iron get too hot you will scorch your clothes,' I warned her.
15 'You haven't given me quite enough. The bill is for Ј14 and you've paid me only Ј13,'
he pointed out.
16 Ann said, 'Englishmen make good husbands because they are nearly always willing to
help in the house.'
17 Mary answered, I like men to be useful but I don't like them to be too domesticated. I
prefer them to keep out of the kitchen altogether. Men look silly in aprons anyway.'
18 Motoring report: The new Rolls Royce runs so quietly that all you can hear is the
ticking of the clock.
Managing director of the Rolls Royce company: In that case we'll have to do
something about the clock.
19 1 don't know what to do with all my plums. I suppose I'll have to make jam. The
trouble is that none of us eats jam,' she said.
20 'We like working on Sundays because we get double pay,' explained the builders.
21 He said, I am quite a good cook and I do all my own washing and mending too.'
22 'You can keep that one if you like, Joan,' he said. I've got plenty of others.'
23 I'm going fishing with mother this afternoon,' said the small boy, 'and we are going into
the garden now to dig for worms.' (Omit now).
24 'You've got my umbrella,' I said crossly. 'Yours is in your bedroom.'
25 I know exactly what they said,' the private detective explained to his client, 'because I
bugged their phone.'
26 I'll sit up till she comes in, but I hope she won't be late,' he said.
27 If you give me some wire, I'll hang that picture for you,' said my cousin.
28 I have a Turkish bath occasionally, but it doesn't seem to make any difference to my
weight.,' she said.
29 This is quite a good model, madam. I use one of these myself,' said the salesman.
30 'My new house is supposed to be haunted, but so far I haven't seen any ghosts,' she
said.
31 The advertisement said, If you answer the questions correctly you may win Ј100.'
32 If I press my ear against the wall, I can hear what the people in the next flat are saying,'
he said.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến quynhanh190487 với bài viết này:
  #7  
Cũ 07-05-2009
quynhanh190487 quynhanh190487 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 13-03-2009
Bài viết: 9
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 13 lần
Indirect speech: questions
PEG 317

Put the following into indirect speech. The first ten questions require no change of order:
He said, 'What is happening?'
He asked what was happening.
1 'What happened to Mr Budd?' said one of the men.
2 'Which of his sons inherited his estate?' asked another.
3 'Who is going to live in the big house?' enquired a third.
4 'What will happen to his racehorses?' asked someone else.
5 'Which team has won?' asked Ann.
6 'Which team won the previous match?' said Bill.
7 'Who is playing next week?' he asked.
8 'Who will be umpiring that match?' asked Tom.
9 'Who wants a lift home?' said Ann.
10 'Who has just dropped a Ј10 note?' I asked.
11 'Where is the ticket office?' asked Mrs Jones.
12 'What shall I do with my heavy luggage?' she said. (Use should.)
13 'What platform does the train leave from?' asked Bill.
14 'When does it arrive in York?' he asked.
15 'When was the timetable changed?' I asked.
16 'Why has the 2.30 train been cancelled?' said Ann.
17 'How much does a day return to Bath cost?' Mrs Jones asked.
18 'Why does the price go up so often?' she wondered.
19 'How can I get from the station to the airport?' said Bill.
20 'When are you coming back?' I asked them.
21 Is a return ticket cheaper than two singles?' said my aunt.
22 'Do puppies travel free?' asked a dog owner.
23 'Can I bring my dog into the compartment with me?' she asked.
24 'Does this train stop at York?' asked Bill.
25 'Can you telephone from inter-city trains?' said the businessman.
26 'Does the 2.40 have a restaurant car?' he enquired.
27 'Can you get coffee on the train?' asked my aunt.
28 'Do they bring it round on a trolley?' she said.
29 'Are there smoking compartments?' said the man with the pipe.
30 'Have you reserved a seat?' I asked him.

Extra exercise: read the last twenty questions, using one of the following prefaces:
I wonder/I'd like to know/Do you know?/Have you any idea?/Can you tell me?
11 'Do you know where the ticket office is?'
12 'I wonder what I should do with my heavy luggage
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến quynhanh190487 với bài viết này:
  #8  
Cũ 07-05-2009
quynhanh190487 quynhanh190487 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 13-03-2009
Bài viết: 9
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 13 lần
Indirect speech: commands, requests, advice expressed by object + infinitive
PEG 320
Indirect commands, requests, etc. are normally expressed by tell, order, ask, beg, advise, remind, warn, etc., with the person addressed and the infinitive. Change the following direct commands into indirect commands using this construction. Remember that the
person addressed is often not mentioned in a direct command:
He said, 'Go away',
but must be mentioned in an indirect command:
He told me ( Tom/us/them, etc. ) to go away.
1 'Switch off the TV,' he said to her.
2 'Shut the door, Tom,' she said.
3 'Lend me your pen for a moment,' I said to Mary.
4 'Don't watch late-night horror movies,' I warned them.
5 'Don't believe everything you hear,' he warned me.
6 'Please fill up this form,' the secretary said.
7 'Don't hurry,' I said.
8 'Don't touch that switch, Mary,' I said.
9 'Open the safe!' the raiders ordered the bank clerk.
10 'Please do as I say,' he begged me.
11 'Help your mother, Peter,' Mr Pitt said.
12 'Don't make too much noise, children,' he said.
13 'Do whatever you like,' she said to us.
14 'Don't miss your train,' she warned them.
15 'Read it before you sign it,' he said to his client.
16 'Do sing it again,' he said.
17 'Don't put your hands near the bars,' the zoo keeper warned us.
18 'Buy a new car,' I advised him.
19 'Don't drive too fast,' she begged him.
20 'Don't lean your bicycles against my windows, boys,' said the shopkeeper.
21 'Come to the cinema with me,' he asked her.
22 'Cook it in butter,' I advised her.
23 'Don't touch the gates, madam,' said the lift operator.
24 'Don't argue with me,' the teacher said to the boy.
25 'Pull as hard as you can,' he said to him.
26 'Send for the Fire Brigade,' the manager said to the porter.
27 'Don't lend her anything,' he advised us.
28 'Make a list of what you want,' she told us.
29 'Look at the paper,' he said to her.
30 'Stand clear of the doors,' a voice warned the people on the platform.
31 'See if you can find any mushrooms, children,' she said.
32 'Don't go alone,' I warned her.
33 'Pay at the cash desk, 'the shop assistant said to the customer.
34 The notice said, 'Leave this space clear.'
35 'Remember to write to your mother, 'I said to them.
36 'Think well before you answer,' the detective warned her.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến quynhanh190487 với bài viết này:
  #9  
Cũ 07-05-2009
quynhanh190487 quynhanh190487 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 13-03-2009
Bài viết: 9
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 13 lần
Indirect speech: commands, requests, advice
PEG 320
See note to 90.
Put the following into indirect speech. In most cases the person addressed must be supplied.
1 He said, 'Get out of my way.'
2 'Climb in through the window,' he ordered.
3 'Please pay at the desk,' said the assistant.
4 'Open your bag, please,' said the store detective.
5 'Don't worry about anything, Mrs Pitt,' said her solicitor. 'Leave it all to me.'
6 'Don't use bent coins in a slot machine,' I warned him.
7 'Follow that car,' the detective said to the taxi-driver.
8 'Wash it in lukewarm water,' recommended the assistant.
9 'Have confidence in me,' urged the doctor.
10 'Take me up to the 33rd floor,' he said to the liftman.
11 'Read the notice about life-saving equipment,' advised the air-hostess.
12 'Always cook with butter,' said her mother, 'never use margarine.'
13 'Don't argue with your father,' I said.
14 'Remember to prune the roses,' said my aunt.
15 'Wait for me at the bridge,' said the young man.
16 'Don't eat too much starch,' I advised her, 'and avoid fried food.'
17 'Don't say anything to make her angry,' said my father.
18 Notice: Please do not ask at the desk for change for telephone calls.
19 'Don't forget to feed the goldfish,' Mary said to her brother.
20 'Cross the line by the footbridge,' said the porter.
21 'Write to me as often as you can,' said his wife.
22 'Put your pistol on the table,' said the crook.
23 'Please book me a seat in a non-smoker,' said the traveller.
24 'Don't forget your sandwiches,' said his mother.
25 'Don't go near the water, children,' she said.
26 'Search the house,' said the police sergeant.
27 'Don't make mountains out of molehills,' he said.
28 'Put down that gun. It's loaded,' she warned.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến quynhanh190487 với bài viết này:
  #10  
Cũ 07-05-2009
quynhanh190487 quynhanh190487 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 13-03-2009
Bài viết: 9
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 13 lần
Indirect speech: questions, requests, invitations, offers, advice
PEG 284-7, 318-20, 323
Remember that Why don't you? can be an ordinary question or advice/suggestion.
Treat it here as advice.
Put the following into indirect speech.
1 'Could you get there and back in one day?' I asked. (I asked if he . . .)
2 1 can't open this tin,' said Ann. 'Shall I do it for you?' said Tom.
3 'Could you translate this for me, please?' I asked the official.
4 'Shall we ever meet again?' he wondered.
5 'Will you be here tomorrow?' she asked. 'Yes,' I answered.
6 'Could I lose five kilos in a week?' said the fat woman. 'No,' said the doctor.
7 'Will you have a drink?' he said.
8 'Why don't you install gas central heating?' said the advertisement. (urge)
9 'Will you read this very carefully, please?' he said to me.
10 'Shall I tell him what happened?' she asked me.
11 'Wouldn't you like to look ten years younger?' said the hairdresser.
12 I'm going to Brighton tomorrow,' said Ann.
'So am I,' said Tom. 'Would you like a lift?' (Tom said he was too and...)
13 'Can I have a sweet?' said the small boy.
14 'Can we stay up till the end of the programme?' said the children.
15 'Could I have the weekend off?' he asked his boss.
16 'Could I leave early on Friday?' he said.
17 'Why don't you like pop music?' the teenagers asked him.
18 'Why don't you take up the oboe again?' said my friends, (advise)
19 'Where shall I hang my new picture?' he said. 'Would it look well over the mantelpiece?'
20 'What shall I do if the car won't start?' I said.
21 'Have you got enough money? Shall I lend you some?' said my friend.
22 'Will you be able to guide me or shall I bring a map?' I asked.
23 'You won't forget to shut the door, will you?' she said. (remind)
24 'Would you like to see over the house?' I asked her.
25 'Would you like to peel the potatoes?' said Ann, handing me a knife.
26 I've got two tickets. Would you like to come with me?' he said.
27 'Can you use a word processor?' he asked. 'No,' I said.
28 'Would you mind living by yourself for six months?' they asked.
29 'Would you mind paying cash?' said my landlady when I took out my cheque-book.
30 'Why don't you trust him?' I asked Ann.
1 never trust left-handed men,' she answered.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến quynhanh190487 với bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 06:52.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.