Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » [Tiếng Anh]- Một số mẫu chuyển đổi câu cơ bản




Trả lời
  #1  
Cũ 17-03-2009
tieulongcongchua's Avatar
tieulongcongchua tieulongcongchua đang ngoại tuyến
MEM VIP
Tổ trưởng
 
Tham gia : 22-01-2009
Đến từ: THPT Đức Linh
Bài viết: 321
Đã cảm ơn: 38
Được cảm ơn 200 lần
[Tiếng Anh]- Một số mẫu chuyển đổi câu cơ bản

DẠNG 1 : ChUYỂN ĐỔI TỪ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH SANG QUÁ KHỨ ĐƠN ( VÀ NGƯỢC LẠI )

Dạng này có các mẫu sau đây , công thức thì không có nên mình chỉ đưa ra các ví dụ trong đó có các chổ tô màu là những dấu hiệu để nhận dạng ra công thức.

1. This is the first time I have seen him (đây là lần đầu tôi thấy anh ta )
=>I have never seen him before. ( tôi chưa bao giờ thấy anh ta trước đây )
Mẫu này có dạng :
Đây là lần đầu tiên ... làm chuyện đó
=> ...chưa bao giờ làm chuyện đó trước đây.
The first time : lần đầu tiên
Never ...before : chưa bao giờ trước đây

2. I started / begun studying English 3 years ago. (tôi bắt đầu học TA cách đây 3 năm )
=> I have studied English for 3 years. ( tôi học TA được 3 năm )
Mẫu này có dạng :
...bắt đầu làm gì đó cách đây + khoảng thời gian
=> .. đã làm chuyện đó for + khoảng thời gian
Nếu không có ago mà có when + mệnh đề thì giử nguyên mệnh đề chỉ đổi when thành since thôi

3. I last saw him when I was a student.( lần cuồi cùng tôi thấy anh ta là khi tôi là SV )
=> I haven't seen him since I was a student.( tôi đã không thấy anh ta từ khi tôi là SV )
Mẫu này có dạng :
Lần cuối cùng làm chuyện đó là khi ....
=> ..không làm chuyện đó từ khi ....
Last : lần cuối
Since : từ khi

4. The last time she went out with him was two years ago.(lần cuối cô ta đi chơi với anh ta cách đây 2 năm )
=> She hasn't gone out with him for two years.( cô ta đã không đi chơi với anh ta đã 2 năm nay )
Tương tự mẫu 3 nhưng khác phần sau thôi


5. It's ten years since I last met him.(đã 10 năm từ khi tôi gặp anh ta lần cuối )
=> I haven't met him for ten years . ( tôi đã không gặp anh ta 10 năm rồi )
Mẫu này có dạng :
Đã ..khoảng thời gian từ khi làm gì đó lần cuối
=> ..không làm việc đó được + khoảng thời gian


6. When did you buy it ? ( bạn đã mua nó khi nào ?
=> How long have you bought ? ( bạn đã mua nó được bao lâu ? )
Mẫu này có dạng :
when : thì dùng quá khứ đơn
How long : thì dùng hiện tại hoàn thành

Thay đổi nội dung bởi: believe_in_rose296, 18-03-2009 lúc 13:47.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 7 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến tieulongcongchua với bài viết này:
  #2  
Cũ 17-03-2009
tieulongcongchua's Avatar
tieulongcongchua tieulongcongchua đang ngoại tuyến
MEM VIP
Tổ trưởng
 
Tham gia : 22-01-2009
Đến từ: THPT Đức Linh
Bài viết: 321
Đã cảm ơn: 38
Được cảm ơn 200 lần
DẠNG 2 : BIẾN ĐỔI QUA LẠI GIỮA : ENOUGH , TOO....TO , SO....THAT , SUCH....THAT

Trước khi đi cụ thể vào cách biến đổi các bạn cũng nên ôn lại công thức của 4 cấu trúc trên:

TOO...TO (quá....đến nỗi không thể….)


He is too young to go to school (nó quá trẻ đến nổi không thể đi học được )
The exercise is too difficult for me to do.(bài tập quá khó đến nổi tôi không thể nào làm được )
CÔNG THỨC : ________________________________
[TOO + adj/adv + (for sb) TO inf.]
--------------------------------
3 NGUYÊN TẮC CẦN NHỚ KHI NỐI CÂU DÙNG TOO...TO
Cũng giống như enough, too...to có các nguyên tắc sau
-1)Nguyên tắc thứ nhất :
Nếu trước tính từ ,trạng từ có :too ,so ,very , quite ,extremely... thì phải bỏ.
- 2) Nguyên tắc thứ hai:
Nếu chủ từ hai câu giống nhau thì bỏ phần for sb
3) Nguyên tắc thứ ba:
Nếu chủ từ câu đầu và túc từ câu sau là một thì phải bỏ túc từ câu sau

ex:
He is so weak .He can't run.
-> He is too weak to run.
The coffee was very hot .I could drink it.
-> The coffee was too hot for me to drink.
( Bỏ it vì it cũng đồng nghĩa với coffee )


ENOUGH
(đủ)
Enough có hai công thức cơ bản :
1) adj/adv + enough (for sb) to inf

2) enough + N (for sb ) to inf
Các bạn lưu ý sự khác nhau giữa 2 công thức này là : tính từ ,trạng từ thì đứng trước enough còn danh từ thì đứng sau enough
ex:
he is strong enough to lift the box.(anh ta đủ khỏe để nhấc cái hộp)
strong là tính từ nên đứng trước enough
He doesn't drive carefully enough to pass the driving test
carefully là trạng từ nên đứng trước enough
I don't have enough money to buy a car.(tôi không có đủ tiền để mua xe hơi)
Money là danh từ nên đứng sau enough
*Nếu chủ từ thực hiện cả 2 hành động (động từ chính và to inf ) là một thì không có phần (for sb),còn nếu là hai đối tượng khác nhau thì đối tượng thực hiện hành động to inf sẽ được thể hiện trong phần for sb
ex:
I study well enough to pass the exam.(tôi học giỏi đủ để thi đậu)
trong câu này người thực hiện hành động study là tôi và người pass the exam (thi đậu) cũng là tôi nên không có phần for sb .

The exercise is not easy for me to do.(bài tập không đủ dễ để tôi có thể làm được )
Chủ từ của is not easy là the exercise ,trong khi đối tượng thực hiện hành động do là tôi không giống nhau nên phải có phần for me
*Khi chủ từ và túc từ của động từ chính và túc từ của to inf là một thì túc từ đó được hiểu nghầm ,không viết ra
ex:
The exercise is not easy for me to do it.(sai)
The exercise is not easy for me to do.(đúng)
Túc từ của do là it cũng đồng nghĩa với chủ từ The exercise nên không viết ra.

Tóm lại các bạn cần nhớ 3 nguyên tắc sau đây
3 NGUYÊN TẮC CẦN NHỚ KHI NỐI CÂU DÙNG ENOUGH:

1)Nguyên tắc thứ nhất:
Nếu trước tính từ ,trạng từ có : too, so, very, quite ,extremely... Trước danh từ có many, much, a lot of, lots of thì phải bỏ.
He is very intelligent.He can do it.
->He is very intelligent enough to do it (sai)
->He is intelligent enough to do it.(đúng)
He has a lot of money .He can buy a car.
->He has enough a lot of money to buy a car.(sai)
->He has enough money to buy a car.(đúng)
2) Nguyên tắc thứ hai:
Nếu chủ từ hai câu giống nhau thì bỏ phần for sb
ex:
Tom is strong. He can lift the box.
->Tom is strong enough for him to lift the box.(sai)
->Tom is strong enough to lift the box.(đúng)
The weather is fine. Mary and her little brother can go to school.
->The weather is fine enough to go to school.(sai)
->The weather is fine enough for Mary and her little brother to go to school.(đúng)
Tuy nhiên nếu chủ từ câu sau có ý chung chung thì cũng có thể bỏ đi.
ex:
The sun is not warm .We can't live on it.
->The sun is not warm enough to live on.(we ở đây chỉ chung chung, mọi người)
3)Nguyên tắc thứ ba:
Nếu chủ từ câu đầu và túc từ câu sau là một thì phải bỏ túc từ câu sau
ex:
The water is quite warm .I can drink it.
->The water is warm enough for me to drink it.(sai)
->The water is warm enough for me to drink .(đúng)


SO ...THAT (QUÁ ....ĐẾN NỖI )

CÔNG THỨC :
SO + ADJ/ADV + THAT + clause
- Cách nối câu dùng so...that
+ Trước adj/adv nếu có too, so, very,quite...thì bỏ
+ Nếu có a lot of ,lots of thì phải đổi thành much,many
+ Sau that viết lại toàn bộ mệnh đề

ex:
He is very strong .He can lift the box.
-> He is so strong that he can lift the box.
He ate a lot of food. He became ill.
-> He ate so much food that he became ill.
He bought lots of books .He didn't know where to put them.
->He bought so many books that he didn't know where to put them.

SUCH...THAT(quá... đến nỗi… )
Công thức :
SUCH( a/an) + adj + N + THAT + clause
-Cách nối câu dùng such..that
+ Trước adj/adv nếu có too, so, very, quite...thì bỏ
+ Nếu danh từ là số ít hoặc không đếm được thì không dùng (a/an)
+ Nếu sau adj không có danh từ thì lấy danh từ ở đầu câu vào rồi thế đại từ vào chủ từ .
ex:
He is a very lazy boy. No one likes him.
->He is such a lazy boy that no one likes him.
The coffee is too hot .I can't drink it.
Sau chữ hot không có danh từ nên phải đem coffee vào, coffee không đếm được nên không dùng a/an.
->It is such hot coffee that I can't drink it.
Her voice is very soft .Everyone likes her.
->She has such a soft voice that everyone likes her.
+ Nếu trước danh từ có much, many thì phải đổi thành a lot of.
ex:
He bought many books. He didn't know where to put them.
-> He bought such a lot of books that he didn't know where to put them.

Thay đổi nội dung bởi: tieulongcongchua, 17-03-2009 lúc 08:58.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 7 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến tieulongcongchua với bài viết này:
  #3  
Cũ 17-03-2009
tieulongcongchua's Avatar
tieulongcongchua tieulongcongchua đang ngoại tuyến
MEM VIP
Tổ trưởng
 
Tham gia : 22-01-2009
Đến từ: THPT Đức Linh
Bài viết: 321
Đã cảm ơn: 38
Được cảm ơn 200 lần
CÁC DẠNG ĐỀ THƯỜNG GẶP VỀ TOO...TO , SO..THAT, SUCH..THAT , ENOUGH :

1) ĐỔI TỪ SO ..THAT SANG SUCH ....THAT :
N + BE + SO + ADJ + THAT + CLAUSE
=> ĐẠI TỪ + BE ......

Cách làm :
Thêm such ( a,an) đem tính từ xuống ,đem danh từ xuống ,từ that trở đi viết lại hết

=> ĐẠI TỪ + BE SUCH ( A,AN ) ADJ + N + THAT CLAUSE

The book is so interesting that I have read it many times.
It is .....
=> It is such an interesting book that I have read it many times.

Nếu danh từ là số ít hoặc không đếm được thì không có a, an

2) ĐỔI TỪ SO ..THAT SANG TOO...TO :

Đề có dạng :
S + BE +SO + ADJ + THAT + CLAUSE

=> S + BE + TOO....
Cách làm :
Thêm tính từ vào , bỏ can't ,couldn't lấy từ động từ trở đi
Nếu chủ từ 2 câu khác nhau thì thêm phần for sb
Nếu túc từ câu sau giống chủ từ câu đầu thì bỏ túc từ đó đi
=> S + BE + TOO + adj +( FOR SB ) TO INF ...
The water is so hot that I can't drink it.
=> The water is too.....
=> The water is too hot for me to drink.

- Nếu đổi nguợc lại từ TOO...TO sang SO ..THAT thì thường sai nhất là việc quên thêm túc từ vào và chia sai thì


3) ĐỔI TỪ TOO...TO .. SANG ENOUGH :


Đề thường có dạng :
S + BE + TOO + ADJ + TO INF......
=> S + BE NOT .....
Cách làm :
- Dùng tính từ phản nghĩa + enough
- Viết lại hết phần sau

4) ĐỔI TỪ Although / though => despite / in spite of

Nguyên tắc chung cần nhớ là :
Although/ though + mệnh đề
Despite / in spite of + cụm từ
Các công thức biến đổi từ mệnh đề sang cụm từ như sau:

1) Nếu chủ từ 2 mệnh đề giống nhau:
- Bỏ chủ từ ,động từ thêm ING .
Although Tom got up late, he got to school on time.
=> Despite / in spite of getting up late, Tom got to school on time.

2) Nếu chủ từ là danh từ + be + tính từ
- Đem tính từ đặt trứoc danh từ ,bỏ to be
Although the rain is heavy,.......
=> Despite / in spite of the heavy rain, ......

3) Nếu chủ từ là đại từ + be + tính từ :
- Đổi đại từ thành sỡ hửu ,đổi tính từ thành danh từ ,bỏ be
Although He was sick,........
=> Despite / in spite of his sickness,.......

4) Nếu chủ từ là đại từ + động từ + trạng từ
- Đổi đại từ thành sở hữu, động từ thành danh từ ,trạng từ thành tính từ đặt trước danh từ
Although He behaved impolitely,.....
=> Despite / in spite of his impolite behavior ,.........

5) Nếu câu có dạng : there be + danh từ
- Thì bỏ there be
Although there was an accident ,.....
=> Despite / in spite of an accident,......

5) CHUYỂN ĐỔI QUA LẠI GIỮA SO SÁNH HƠN / BẰNG / NHẤT

Để làm được phần này các bạn phải nắm vững công thức của các dạng so sánh tính từ /trạng từ.
Các dạng đề thường cho là :

1) A hơn B ==== > B không bằng A
Nguyên tắc :
Nếu đề cho so sánh hơn thì ta đổi thành so sánh bằng + phủ định

ví dụ :
Tom is taller than Mary : Tom cao hơn Mary
Mary is.....
=> Mary is not tall as Tom : Mary không cao bằng Tom

2) không ai ... bằng A ==== > A là ...nhất
Nguyên tắc :
So sánh bằng => so sánh nhất
ví dụ :
No one in the class is as tall as Tom: không ai trong lớp cao bằng Tom
=> Tom is .....
=> Tom is the tallest in the class. Tom cao nhất lớp

Thay đổi nội dung bởi: thanhthuytu, 27-03-2009 lúc 15:59.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 7 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến tieulongcongchua với bài viết này:
  #4  
Cũ 04-01-2014
xebatcho7112010 xebatcho7112010 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 10-06-2013
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 2
Được cảm ơn 2 lần với 1 bài viết
ĐÂY LÀ MỘT SỐ CẤU TRÚC MÌNH TỔNG HỢP ĐƯỢC NHÉ!

1. S + be + adj + N = S + V + adv

2. S + V + adv = S + V + with + N

3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

4. S + be + adj = What + a + adj + N!

5. S + V + adv = How + adj + S + be

6. S + V + adv = How + adv + S + V!

7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

8. S + V = S + be + ed-adj

9. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

10. S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

11. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V

12. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

13. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

14. S + V + so + adv + that + S + V = S + do/does/did + not + V + adv + enough + to + V

15. Because + clause = Because of + noun/gerund

16. Although + clause = In spite of + Nound/gerund





17. Although + clause = Despite + Nound/gerund

18. S + V + N = S + be + adj

19. S + be + adj = S + V + O

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

21. S + often + V = S + be used to +Ving /N

22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

24. S + like ... better than ... = S + would ... than ...

25. S + prefer = S + would rather + V

26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

29. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII

30. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến xebatcho7112010 với bài viết này:
  #5  
Cũ 30-04-2014
bichou_nt's Avatar
bichou_nt bichou_nt đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 07-04-2013
Đến từ: Nha Trang-biển yêu dấu
Bài viết: 58
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 264
Được cảm ơn 17 lần
Smile [tiếng anh] góp ý

Trích:
Nguyên văn bởi xebatcho7112010 Xem Bài viết
ĐÂY LÀ MỘT SỐ CẤU TRÚC MÌNH TỔNG HỢP ĐƯỢC NHÉ!

1. S + be + adj + N = S + V + adv

2. S + V + adv = S + V + with + N

3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

4. S + be + adj = What + a + adj + N!

5. S + V + adv = How + adj + S + be

6. S + V + adv = How + adv + S + V!

7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

8. S + V = S + be + ed-adj

9. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

10. S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

11. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V

12. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

13. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

14. S + V + so + adv + that + S + V = S + do/does/did + not + V + adv + enough + to + V

15. Because + clause = Because of + noun/gerund

16. Although + clause = In spite of + Nound/gerund





17. Although + clause = Despite + Nound/gerund

18. S + V + N = S + be + adj

19. S + be + adj = S + V + O

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

21. S + often + V = S + be used to +Ving /N

22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

24. S + like ... better than ... = S + would ... than ...

25. S + prefer = S + would rather + V

26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

29. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII

30. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth
cảm ơn bạn nhiều nhé nhưng bạn làm ơn cho ví du giùm chứ đọc ko mình thấy hơi...khó hiểu. cảm ơn! ^^
__________________
Cha mẹ ơn thâm tận đất trời
Nuôi con lao nhọc chẳng đầy vơi
Mở vòng tay lớn vì con trẻ
Hướng dẫn con đi suốt cuộc đời
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 30-04-2014
thuong0504's Avatar
thuong0504 thuong0504 đang ngoại tuyến
Moderator
Trưởng nhóm box Anh
Vạn sự khởi đầu nan
Binh Nhì
Mùa hè yêu thương
Bí thư
 
Tham gia : 04-09-2013
Đến từ: thừa thiên huế
Bài viết: 2,387
Điểm học tập:1244
Đã cảm ơn: 167
Được cảm ơn 1,606 lần
1. S + be + a/an/the + adj + N = S + V + adv

She is a beautiful singer

She sings beautifully


2. S + V + adv = S + V + with + N

She sings with her beautiful voice

3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

I remember to close the door when going out

I don't forget to close the door when going out


4. S + be + adj = What + a + adj + N!

What a beautiful singer!

5. S + V + adv = How + adj + S + be

How beautiful she is!

6. S + V + adv = How + adv + S + V!

How beautifully she sings!


7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

The book is interesting

She is interested in this book


8. S + V = S + be + ed-adj

She is bored

9. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

It takes/took me about 2 hour to finish my homework

10. S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

She is too young to drive car

She is so young that she can't drive car

11. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V

She sings too badly to win the contest

She sings so badly that she can't win the contest


12. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

She is so lovely that he loves her

She is not old enough to drive car



14. S + V + so + adv + that + S + V = S + do/does/did + not + V + adv + enough + to + V

She doesn't sing well enough to take part in this contest

15. Because + clause = Because of + noun/gerund

Because i love him, I can do everything for him

Because of loving him, i can do everything for him


16. Although + clause = In spite of + Nound/gerund

Although she is lovely, people hate her

In spite of being lovely, she is hated
__________________
Đừng nhìn!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn thuong0504 vì bài viết này:
  #7  
Cũ 30-04-2014
thuong0504's Avatar
thuong0504 thuong0504 đang ngoại tuyến
Moderator
Trưởng nhóm box Anh
Vạn sự khởi đầu nan
Binh Nhì
Mùa hè yêu thương
Bí thư
 
Tham gia : 04-09-2013
Đến từ: thừa thiên huế
Bài viết: 2,387
Điểm học tập:1244
Đã cảm ơn: 167
Được cảm ơn 1,606 lần
17. Although + clause = Despite + Nound/gerund

Tương tự 16

20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

She is accustomed to/is used to/ going camping

22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

This is the first time I have ever seen this film

25. S + prefer = S + would rather + V

She prefers film to cartoon

She would rather film than cartoon


26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

I find it useful to learn English

27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

It's my duty to teach her how to do this
__________________
Đừng nhìn!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn thuong0504 vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Chữa và định hướng các câu hỏi về từ loại trong đề thi đại học
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Chữa và định hướng các câu hỏi về từ loại trong đề thi đại học
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Cấp so sánh và Đại từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Cấp so sánh và Đại từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Tính từ và Trạng từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Tính từ và Trạng từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh từ và Sở hữu cách
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh từ và Sở hữu cách
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Ngữ âm
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Ngữ âm

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 00:45.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.