Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ôn thi vào lớp 10 » [Tiếng Anh]- Cụm động từ




Trả lời
  #1  
Cũ 11-01-2009
lienhoastar's Avatar
lienhoastar lienhoastar đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 28-10-2008
Bài viết: 178
Đã cảm ơn: 27
Được cảm ơn 178 lần
[Tiếng Anh]- Cụm động từ

tuy nó cũng đơn giản nhưng cũng giúp bạn một phần nào
PHRASAL VERB:
To take part in: tham dự,tham gia
To participate: “
To join in: “
To look at: nhìn,xem
To look for: tìm kiếm
To look after: chăm sóc
To look up:tra từ mới( từ điển)
To be interested in: thích,quan tâm
To garther in: tập trung (trong)
Habit of reading: thói quen đọc sách
Look for books: lòng ham mê đọc sách
Go for a walk: đi dạo
To keep for: giữ (để làm gì)
To come back from: trở về từ(đâu)
To hear froom: nghe tin (của ai)
To even up: san bằng(tỉ số) to said up: đi ngược lên (thuyền)
To think about: nghĩ về(điều gì)
To tell(SO) about(ST): nói với ai về..
To talk about: kể về (ai,việc jì)
To be proud of: tự hào về(điều jì)
To take care of: chăm sóc ai
To be fond of: thích
To remind (SO)of: nhăc`1 ai điều ji`
To take a pass from: nhận một đường chuyền của..
To horrow the book from library
To have a pain in: đau ở
To crowd into: chen chúc vào

Thay đổi nội dung bởi: believe_in_rose296, 12-01-2009 lúc 11:33.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn lienhoastar vì bài viết này:
  #2  
Cũ 16-01-2009
lienhoastar's Avatar
lienhoastar lienhoastar đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 28-10-2008
Bài viết: 178
Đã cảm ơn: 27
Được cảm ơn 178 lần
ủa bạn nào có thể giúp mình cách sử dụng động từ,tính từ danh từ, trạng từ cho phù hợp ko?í là để khi làm bài tập tiếng anh mình biết cách làm bài,cám ơn
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 17-01-2009
mrs.english's Avatar
mrs.english mrs.english đang ngoại tuyến
Công chúa BVGT
Miss Hocmai 2012
Miss Talent 2012
Bí thư
 
Tham gia : 13-02-2008
Đến từ: Huế thương
Bài viết: 1,732
Đã cảm ơn: 445
Được cảm ơn 612 lần
Bạn nói rõ hơn đi.Cách sử dụng là vị trí,chức năng của nó hay sao?
__________________
Vô thường ..


Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 18-01-2009
lienhoastar's Avatar
lienhoastar lienhoastar đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 28-10-2008
Bài viết: 178
Đã cảm ơn: 27
Được cảm ơn 178 lần
Trích:
Nguyên văn bởi mrs.english Xem Bài viết
Bạn nói rõ hơn đi.Cách sử dụng là vị trí,chức năng của nó hay sao?
ừ,đúng là thế đấy,bạn nào giúp mình đi!!!!!!!!!!..............................
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 18-01-2009
mrs.english's Avatar
mrs.english mrs.english đang ngoại tuyến
Công chúa BVGT
Miss Hocmai 2012
Miss Talent 2012
Bí thư
 
Tham gia : 13-02-2008
Đến từ: Huế thương
Bài viết: 1,732
Đã cảm ơn: 445
Được cảm ơn 612 lần
Thế này nhé:
Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.Tính từ có thể đứng sau động từ giác quan(look,sound,consider...)
Trạng từ đứng sau động từ để bổ nghĩa cho động từ đó,đặt trạng từ trước động từ để nhấn mạnh.Trạng từ có thể đứng giữa trợ động từ và động từ chính.

Tạm thế đã.Còn gì chưa rõ bạn cứ hỏi nhé
__________________
Vô thường ..


Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 01-02-2009
tieulongcongchua's Avatar
tieulongcongchua tieulongcongchua đang ngoại tuyến
MEM VIP
Tổ trưởng
 
Tham gia : 22-01-2009
Đến từ: THPT Đức Linh
Bài viết: 321
Đã cảm ơn: 38
Được cảm ơn 200 lần
uhm,theo mình thì mrs english nên nnói kĩ hơn nữa được ko?cho vd sẽ hiểu hơn và tốt hơn nhìu.
giả dụ như:
tính từ còn đứng sau trạng từ(extremely, quitely,completely,..)
-một số tính từ có dạng trạng từ ko thay đổi (fast-fast,late-late,hard-hard, far-far, early-early)
-một số tính từ có phần đuôi "ly": lovely,lively,friendly,silly
-ex: thế animals look lively and lovely.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn tieulongcongchua vì bài viết này:
  #7  
Cũ 02-02-2009
o0honeybaby0o's Avatar
o0honeybaby0o o0honeybaby0o đang ngoại tuyến
Miss ăn ảnh 2011
Lớp trưởng
 
Tham gia : 07-01-2009
Đến từ: ~♥ 11H - TNH ♥~
Bài viết: 1,038
Điểm học tập:21
Đã cảm ơn: 357
Được cảm ơn 467 lần
Új đây là topic về cụm động từ mà! Nều là cụm động từ thì cho em góp chút ý kiến với ha?!
Letter A:
1/ask out: ask someone to go on a date
Letter B:
2/bring out: cause
3/bring up: (1) rear children (2) mention or introducing a topic.
Letter C:
4/call back: return a telephone call
5/call in: ask to come to an official place for a specific purpose
6/call off: cancel
7/call up: call on a telephone
8/catch up with: reach the same position or level
9/check in: register at a hotel
10/check into: investigate
11/check out: take a book from the library; (2) investigate
12check out: leave a hotel
13/check of: make (someone ) feel happier
14/clean up: make clean and orderly
15/come across: meet by chance
16/cross out: draw a line through
17/cut out: stop an annoying activity
Letter D:
18/do over: do again
19/drop by: visit informally
20/drop off: leave something/ someone at a place
21/drop out of: stop going to school, to a class, to a club, etc.
Letter F:
22/figure out: find the answer by reasoning
23/find out: write the completions of a questionnaire or official form
24/find out: discover information
Letter G:
25/get along with: exist satisfactorily
26/get back: (1) return from a place; (2) receive again
27/get into: enter a car; (2) arrive
28/get down: leave an airplane, a bus, a train, a subway, a bicycle.
29/get on: enter an airplane, a bus, a train, a subway, a bicycle.
30/get out of: (1) leave a car; (2) avoid work on an unpleasant activity.

Cái này hay ở chỗ là cho luôn phần định nghĩa tiếng Anh bằng những từ đồng nghĩa.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn o0honeybaby0o vì bài viết này:
  #8  
Cũ 04-02-2009
o0honeybaby0o's Avatar
o0honeybaby0o o0honeybaby0o đang ngoại tuyến
Miss ăn ảnh 2011
Lớp trưởng
 
Tham gia : 07-01-2009
Đến từ: ~♥ 11H - TNH ♥~
Bài viết: 1,038
Điểm học tập:21
Đã cảm ơn: 357
Được cảm ơn 467 lần
Tiếp theo đây mọi người ơi !
Letter G:
31/ get over: recover from an illness
32/ get through: finish
33/ get up: arise from bed, a chair
34/ give back: return an item from someone
35/ give up: stop trying
36/ go over: review or check carefully
37/ grow up: become an adult
Letter H:
38/hand in: submit an assignment
39/ hang up: (1) conclude a telephone conversation; (2) put clothes on a hanger or a book
40/ have on: wear
Letter K:
41/ keep out of: not enter
42/ keep up with: stay at the same position or level
43/ keep out of: force someone to leave
Letter L:
44/ look after: take care of
45/ look into: investigate
46/ look out for: be careful
47/ look over: review or check carefully
48/ look up: look for information in a reference book
Letter M:
49/ make up: (1) invent; (2) do past work
50/make off: go away
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 11-02-2009
tuanh038's Avatar
tuanh038 tuanh038 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 14-06-2007
Đến từ: VINH thành phố- NGHỆ AN tỉnh- VIỆT NAM nước
Bài viết: 2,318
Đã cảm ơn: 356
Được cảm ơn 305 lần
slow down : decrease speed
get on: have a gôd relationship
take of: leave the ground
__________________
Không Nhớ :.♥.: Không Mơ Mộng :.♥.: :.♥.: Không Buồn :.♥.: Không Chán :.♥.: Lệ Không Rơi :.♥.: :.♥.: Không Yêu Ai Cả :.♥.: Lòng Băng Giá :.♥.: :.♥.: Không Nhớ Ai Cả :.♥.: Hồn Tự Do :.♥.:

Tr3? kHo^nG xO^ng pHa~~~Gja` hO^'i Ha^.n


Trả Lời Với Trích Dẫn
  #10  
Cũ 17-03-2009
tieulongcongchua's Avatar
tieulongcongchua tieulongcongchua đang ngoại tuyến
MEM VIP
Tổ trưởng
 
Tham gia : 22-01-2009
Đến từ: THPT Đức Linh
Bài viết: 321
Đã cảm ơn: 38
Được cảm ơn 200 lần
[Tiếng Anh]-Cụm động từ

PHRASAL VERB



Unit này chúng ta sẽ cùng học về những động từ đi kèm giớ từ mà người ta gọi là phrasal verb .

Turn off : tắt ( đèn, nứơc, máy móc )
Turn on : mở ,bật ( đèn, nứơc, máy móc )
Turn up : xuất hiện
Go on : tiếp tục
Look after : trông nom ,chăm sóc
Look for : tìm kiếm
Take off : cởi ra ( quần áo ,giày dép ,nón ... ); cất cách ( máy bay )
Fill in : điền vào
Try on : thử ( quần áo ,giày dép ... )
Give up : từ bỏ
Keep up with : theo kịp
If you don't study hard ,you won't keep up with your classmates : nếu bạn không học tập chăm chỉ ,bạn sẽ không theo kịp các bạn trong lớp
Run out of : cạn kiệt ,hết
See off : tiển đưa
She saw me off at the airport : cô ấy tiển đưa tôi tại sân bay
Break down : hư ( xe )
Look up : tra ( tự điển )
Get off : bước xuống ( xe )
Go off : hư ,thiu ( đồ ăn ) ; reng ( chuông )
Come off : bung ra ( giày dép ,đồ đạc )
Cut off : cắt
Bring on : dẫn đến
Drop out : xã rác ; bỏ học
Drop in : ghé thăm
Get over : khỏi bệnh
Look over : xem xét
Look into : nghiên cứu
Shut off : tắt
Show off : nỗi bật
Take after : giống ( ai )
She takes after her mother : cô ấy giống mẹ
Take in : thăm
Tear up : xé rách
Throw up : ói ,nôn
Think of : tìm ra
Put back : để lại chổ củ
Call off : hoãn lại
Get through with : làm xong
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn tieulongcongchua vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 11:51.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.