Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » [Tiếng Anh]- bài tập về despite/ in spite of/although/ because of




Trả lời
  #1  
Cũ 10-01-2009
endlessstream endlessstream đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 24-10-2008
Bài viết: 93
Đã cảm ơn: 48
Được cảm ơn 49 lần
Post [Tiếng Anh]- bài tập về despite/ in spite of/although/ because of

có bạn nào cho mình xin mấy bài tập này làm cho quen không? cám ơn.
càng nhiều càng tốt.

Thay đổi nội dung bởi: believe_in_rose296, 12-01-2009 lúc 10:35.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 10-01-2009
believe_in_rose296 believe_in_rose296 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thủ quỹ
 
Tham gia : 19-09-2008
Bài viết: 496
Đã cảm ơn: 135
Được cảm ơn 847 lần
Điền although, in spite of/despite

1. ___________ the weather was bad, we enjoyed our trip.

2. The children slept well ____________ the noise.

3. ________________ earning a low salary, Linda gave money to her parents.

4. John rarely sees Paul ___________ they live in the same town.

5. Julie failed the exam ____________ of working very hard.

6. ____________ it was cold, she didn't put on her coat.

7. Tom went to work ___________ not feeling very well.

8. Anna never learned the language ___________ she lived there for two years.

9. ____________ of the difficulty, they managed to climb to the top of the mountain.

10. I couldn't eat _____________ I was very hungry.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến believe_in_rose296 với bài viết này:
  #3  
Cũ 10-01-2009
believe_in_rose296 believe_in_rose296 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thủ quỹ
 
Tham gia : 19-09-2008
Bài viết: 496
Đã cảm ơn: 135
Được cảm ơn 847 lần
After although we use a subject + verb:

• Although it rained a lot, we enjoyed our holiday.

• I didn't get the job although I had all the necessary qualifications.


Compare the meaning of although and because:

• We went out although it was raining.

• We didn't go out because it was raining.


After in spite of or despite, we use a noun, a pronoun (this/that/what etc.) or -ing:

• In spite of the rain, we enjoyed our holiday.

• I didn't get the job in spite of having all the necessary qualifications.

• She wasn't well, but in spite of this she went to work.

• In spite of what I said yesterday, I still love you.


Despite is the same as in spite of. Note that we say 'in spite of, but despite (without 'of'):

• She wasn't well, but despite this she went to work, (not 'despite of this')


You can say 'in spite of the fact (that)...' and 'despite the fact (that)...':

I didn’t get the job in spite of the fact that I had all the necessary qualifications

I didn’t get the job despite the fact (that) I had all the necessary qualifications.


Compare in spite of and because of:

• We went out in spite of the rain, (or ...despite the rain.)

• We didn't go out because of the rain.


Compare although and in spite of / despite:

• Although the traffic was bad. I arrived on time, (not in spite or the traffic was bad (not in spite or the traffic was bad)

In spite of the traffic, I arrived on time (not in spite or the traffic was bad)


I couldn’t sleep although I was very tired (not despite I was tired)

I couldn’t sleep despite being very tired (not despite I was tired)

Thay đổi nội dung bởi: believe_in_rose296, 10-01-2009 lúc 09:49.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 9 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến believe_in_rose296 với bài viết này:
  #4  
Cũ 10-01-2009
tran_duy tran_duy đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 12-08-2008
Bài viết: 12
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
1 although
2 in spite of
3 although
4 although
5 in spite of
6 although
7 in spite of
8 although
9 in spite of
10 although
em làm có đúng ko ai xem hộ cái.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 11-01-2009
moxa's Avatar
moxa moxa đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thư kí
 
Tham gia : 06-05-2008
Đến từ: nơi tôi mơ ước
Bài viết: 628
Đã cảm ơn: 222
Được cảm ơn 307 lần
Điền although, in spite of/despite

1. although the weather was bad, we enjoyed our trip.

2. The children slept well in spite of the noise.

3. Despite earning a low salary, Linda gave money to her parents.

4. John rarely sees Paul although they live in the same town.

5. Julie failed the exam in spite of working very hard.

6. Although it was cold, she didn't put on her coat.

7. Tom went to work in spite of not feeling very well.

8. Anna never learned the language although she lived there for two years.

9.In spite of the difficulty, they managed to climb to the top of the mountain.

10. I couldn't eat although I was very hungry.
__________________




"Mọi thứ đều thật tuyệt khi ta đang cố gắng hết mình để biến ước mơ thành hiện thực !!!"



I will touch to you, my dream!!!!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn moxa vì bài viết này:
  #6  
Cũ 21-01-2009
phannhi_vn's Avatar
phannhi_vn phannhi_vn đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 20-10-2008
Bài viết: 40
Đã cảm ơn: 14
Được cảm ơn 12 lần
thêm vài câu nhé:rewite
1.althuogh he was not guilty, they executed him
IN SPITE OF....
2.thuogh he was inexperienced, he got a good salary.
DESPITE.....
3.Even thuogh the team played well, they lost.
DESPITE....
4.althuogh both his legs were brokenin the crash. He managed to get out of the car before it exploded.
DISpite his...
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Cũ 22-01-2009
diplomatmissruby's Avatar
diplomatmissruby diplomatmissruby đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 31-05-2008
Bài viết: 164
Đã cảm ơn: 24
Được cảm ơn 39 lần
[QUOTE=phannhi_vn;541625]thêm vài câu nhé:rewite
1.althuogh he was not guilty, they executed him
IN SPITE OF his not being guilty, they executed him.2.thuogh he was inexperienced, he got a good salary.
DESPITE being inexperienced, he got a good salary.
3.Even thuogh the team played well, they lost.
DESPITE the fact that the team played well, they lost.
(đoán thía)---> OR: Despite playing well, they lost.
4.althuogh both his legs were brokenin the crash. He managed to get out of the car before it exploded.
DISpite his both broken legs in the crash, he managed.........
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Cũ 22-01-2009
halfbloodprince_vd's Avatar
halfbloodprince_vd halfbloodprince_vd đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 18-07-2008
Bài viết: 132
Đã cảm ơn: 71
Được cảm ơn 273 lần
Trích:
Nguyên văn bởi believe_in_rose296 Xem Bài viết
Điền although, in spite of/despite

1. ____although_______ the weather was bad, we enjoyed our trip.

2. The children slept well _____in spite of/despite_______ the noise.

3. _________although_______ earning a low salary, Linda gave money to her parents.

4. John rarely sees Paul ______although_____ they live in the same town.

5. Julie failed the exam ____in spite of________ working very hard.

6. _____although_______ it was cold, she didn't put on her coat.

7. Tom went to work ___in spite of________ not feeling very well.

8. Anna never learned the language __although_________ she lived there for two years.

9. ________in spite of____ the difficulty, they managed to climb to the top of the mountain.

10. I couldn't eat _____although________ I was very hungry.
làm xong đề chán wa em vào đây làm thử
heeeeeeeeeeeeeeeeeee
__________________
tài cao phận thấp chí khí uất
giang hồ mê chơi quên quê hương
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 22-01-2009
moxa's Avatar
moxa moxa đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thư kí
 
Tham gia : 06-05-2008
Đến từ: nơi tôi mơ ước
Bài viết: 628
Đã cảm ơn: 222
Được cảm ơn 307 lần
thêm vài câu nhé:rewite
1.althuogh he was not guilty, they executed him
=>IN SPITE OF the fact that he was not guilty, they executed him.
2.thuogh he was inexperienced, he got a good salary.
=>DESPITE his inexperience,he got a good salary.
3.Even thuogh the team played well, they lost.
=>DESPITE the fact that the team played well, they lost.
4.althuogh both his legs were brokenin the crash. He managed to get out of the car before it exploded.
=>DISpite his two broken legs in the crash,he managed to get out of the car before it exploded.
__________________




"Mọi thứ đều thật tuyệt khi ta đang cố gắng hết mình để biến ước mơ thành hiện thực !!!"



I will touch to you, my dream!!!!
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #10  
Cũ 09-12-2009
ghostnot ghostnot đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 09-05-2009
Bài viết: 3
Đã cảm ơn: 0
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
Post híc

Trích:
Nguyên văn bởi believe_in_rose296 Xem Bài viết
Điền although, in spite of/despite

1. Although the weather was bad, we enjoyed our trip.

2. The children slept well inspite of the noise.

3. Despite earning a low salary, Linda gave money to her parents.

4. John rarely sees Paul Although they live in the same town.

5. Julie failed the exam Inspite of working very hard.

6. Although it was cold, she didn't put on her coat.

7. Tom went to work Inspite of not feeling very well.

8. Anna never learned the language Although she lived there for two years.

9. Inspite of the difficulty, they managed to climb to the top of the mountain.

10. I couldn't eat Although I was very hungry.

Em làm như thế có đúng k nhỉ
Sao k gửi được thế này.............................................. .................................................. .................................................. .................................................. ...................
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Các dạng đảo ngữ trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Các dạng đảo ngữ trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 05:26.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.