Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » [Tiếng Anh]- cho em xin những công thức quan trọng Anh văn lớp 8




Trả lời
  #1  
Cũ 19-12-2008
sashuken's Avatar
sashuken sashuken đang ngoại tuyến
Thành viên
 
Tham gia : 18-12-2008
Bài viết: 3
Đã cảm ơn: 1
Được cảm ơn 0 lần
[Tiếng Anh]- cho em xin những công thức quan trọng Anh văn lớp 8

mấy anh chị giỏi anh văn cho em xin bảng công thức anh văn lớp 8 nha. cho em thanks trước luôn...

Thay đổi nội dung bởi: believe_in_rose296, 19-12-2008 lúc 17:22.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 19-12-2008
boy9x_tn boy9x_tn đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 30-10-2008
Bài viết: 127
Đã cảm ơn: 18
Được cảm ơn 52 lần
thế bạn cần các công thức loại nào? các thì hay cấu trúc câu...............................
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 23-12-2008
happykid's Avatar
happykid happykid đang ngoại tuyến
Trial Moderator
Lớp trưởng
 
Tham gia : 26-09-2008
Đến từ: Sài Gòn
Bài viết: 1,275
Điểm học tập:7
Đã cảm ơn: 666
Được cảm ơn 592 lần
CẤU TRÚC CÂU THÌ NHIỀU LẮM CỤ THỂ ĐI NHEN
Ở ĐÂY CÓ VÀI CẤU TRÚC:
_enough:S+be+adj+enough(for +O)+to_inf
_S+be+too+adj+(for+O)+to_inf:quá.....hok thể......
còn nhiều nữa mỏi tay quá viết bấy nhiêu thui!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến happykid với bài viết này:
  #4  
Cũ 25-12-2008
brandnewworld's Avatar
brandnewworld brandnewworld đang ngoại tuyến
Thành viên
Thư kí
 
Tham gia : 12-11-2008
Đến từ: Những ước mơ!
Bài viết: 666
Đã cảm ơn: 34
Được cảm ơn 284 lần
S+be+N
S+V(s/es)+O
S+V(2/ed)+O
S+have/has+V(3/ed)+O
Mình bận lắm, bấy nhiêu thôu
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 25-12-2008
thanhthuytu's Avatar
thanhthuytu thanhthuytu đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thư kí
 
Tham gia : 10-12-2008
Đến từ: Cần Thơ
Bài viết: 692
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 347
Được cảm ơn 1,390 lần
Những công thức mà bạn phải học trong chương trình lớp 8 nè, ghi lại để tham khảo nha.
Unit 1: Simple past tense: S + V_ed.
Unit 2:
1. Dùng be going to để nói về dự định, kế hoạch sẽ thực hiện, những việc đã được quyết định sẽ thực hiện: S + V + Be going to.
2. Adverbs of place and direction: Các phó từ inside, outside, upstairs, downstairs, here, there... thường đứng ở cuối câu theo trật tự perposition + noun: in the kitchen, near the church, at school...
Unit 3:
1. Đại từ phản thân: I - myself/ you - yourself/ he - himself/ she - herself/ it - itself/ we - oursevles/ you - yourselves/ they - themselves
2. Câu hỏi Why.
Unit 4:
1. Sử dụng cấu trúc used to để diễn tả một thói quen, một thành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, nhưng bây giờ thì không còn nữa.
(+) S + used to + V.
(?) Did + S + used to + V.
(-) S + didn't use to + V.
2. Prepositions of time: on, in, at....
Unit 5:
1. Adverb of manner: Thông thường thêm đuôi -ly vào tính từ.
Trường hợp đặc biệt: good - well; hard - hard; fast - fast...
2. Reported speech: tellask somebody to do something
Unit 6:
1. Dùng thì hiện tại đơn giản diễn tả hành động mang ý nghĩa tương lai.
2. Gerunds (V_ing) sau một số động từ (V):
Một số động từ có thể đi kèm với một động từ V_ing: like, enjoy, love, hate, stop, finish, avoid, mind, suggest...
3. Động từ khuyết thiếu: may, can, could (ôn lại chương trình lớp 7).
Unit 7:
1. The present perfect tenes:
(+) S + have/has + V2/ed + O.
(-) S + haven't/ hasn't + V2/ed + O.
(?) Have/ Has + S + V2/ed + O.
2. So sánh bằng với tính từ và danh từ: S + V + (not)as + adj + as +...
Unit 8:
1. So sánh hơn của tính từ: S + V + short adjective + er + than + noun/ pronoun.
more/ less long adjective.
2. So sánh hơn nhất của tính từ:
S + V + the short adjective + est.
S + V + the most/ least + long adjective
Unit 9: In order to; so as so (để, để mà) + V-infinitive.
Unit 10: Thể bị động (the passive voice)
Unit 11:
1. Cụm phân từ (participial phrase)
2. Would/ Do you mind if + clause?/ Would/ Do you mind + V_ing?
Unit 12: Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V_ing.
Unit 13: Lời nói giáng tiếp (reported speech)
Unit 14:
1. Questions in reported speech.
Lưu ý 3 yếu tố về ngôi, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.
Dùng If/ whether với câu Yes/ No question
2. Subject + verb + conjunctive + to + infinitive
Các liên từ bao gồm: if, whether, WH: what, when, where, how...
Các động từ thường dùng: ask, show, point, out, advise, tell, guess, remember, discover, explain, think, wonder,...
3. Subject + Verb + (not) + to + infinitive
(decide, continue, learn, love, promise, purpose, refuse, remember, try, want...)
Unit 15: Dùng với alreadyyet
Unit 16: Sequence markers: first, then, next, after this, finally...

Thay đổi nội dung bởi: thanhthuytu, 25-12-2008 lúc 15:05.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến thanhthuytu với bài viết này:
  #6  
Cũ 01-12-2010
divaupdown divaupdown đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 04-06-2009
Bài viết: 6
Đã cảm ơn: 9
Được cảm ơn 0 lần
mình biết 1 số đây cũng cần trong lớp 8 lắm
Hứa , hi vọng:S + promise + S + will+ Vinf
hope
reported speech phần trên có 2 dạng rồi mình nói thêm 1 dạng là câu hỏi nữa
S + asked + O + if/whether + clause
Chú ý khi chuyển sang reported speech cần đổi:
now - then
here - there
this that
these - those

mình chỉ biết thế thôi
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Cũ 01-12-2010
letrang3003 letrang3003 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 03-07-2009
Bài viết: 4,252
Đã cảm ơn: 1,633
Được cảm ơn 1,863 lần
ngoài cái cụa bợn divaupdown còn có cả cái

Ask / told sbd to do sth

Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Cũ 01-12-2010
leave_me_alone's Avatar
leave_me_alone leave_me_alone đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 27-11-2010
Đến từ: No where
Bài viết: 24
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 36 lần
1. Too / Enough:
* Too:
S + tobe + too + Adj ( for O ) + to_V : Quá để làm gì
Ex: The tea is too hot for her to drink
* Enough:
S + tobe ( not ) + Adj + enough ( for O ) + to_V : Đủ / ko đủ để làm gì
Ex: He is tall enough to play volleyball
She isn't old enough to get married
2. Câu gián tiếp.
* S1 + said ( that ) + S2 + should + V
Ex: My mother said that I should go to bed early
* S1 + asked / told + O + to_V
Ex: He asked me to practice playing badminton
My father told me to learn more in Physics and Chemistry

Một số cấu trúc khác:

Neither ... nor ... : Ko ... mà cũng ko ...

P/s: Mới học đến đó
__________________
Come back to me ...
http://mp3.zing.vn/mp3/nghe-bai-hat/Guren-Naruto-Toshiro-Masuda.IW6ACZCA.html
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 01-12-2010
leave_me_alone's Avatar
leave_me_alone leave_me_alone đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 27-11-2010
Đến từ: No where
Bài viết: 24
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 36 lần
À! Wên~
Proud of: Tự hào về
Đâị từ phản thân: I - myself; you - yourself / yourselves; We - ourselves; They - themselves; She - herself; he - himself; it - itself.
Ngoài ra còn cấu trúc như: Can / could you help me ... ( Có cả cột ở trong sách ý )
__________________
Come back to me ...
http://mp3.zing.vn/mp3/nghe-bai-hat/Guren-Naruto-Toshiro-Masuda.IW6ACZCA.html

Thay đổi nội dung bởi: leave_me_alone, 01-12-2010 lúc 20:47.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #10  
Cũ 02-12-2010
miss_kool's Avatar
miss_kool miss_kool đang ngoại tuyến
MEM VIP
Tổ trưởng
 
Tham gia : 13-04-2010
Đến từ: suỵt,....suỵt...~~ Em YêU NhỜ Em L*Ứm Ơh =))
Bài viết: 375
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 204
Được cảm ơn 366 lần
bạn ơi theominh thì cũng chẳng cần hệ thống công thức anh văn ra như thếnày đâu.

Tiếng anh THCS chịu khó làm bài tập là nhớ công thức ngay chứ mọi người

có cho công thức như thế này nhưng chưa chắc bạn đã nhớ hết mà áp dụng^^.Học tiếng anh luyện làm bài là chính, học lí thuyết không thôi thì chưa mang lại tác dụng gì
__________________
we were born to succeed,not to fail

N.come on!
>-
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 13:59.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.