Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Rèn luyện kỹ năng Viết » [Anh-bài tập]-ngữ pháp-mệnh đề+đại từ quan hệ




Trả lời
  #1  
Cũ 17-11-2008
vodanhabc vodanhabc đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 05-10-2008
Bài viết: 8
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 9 lần
Post [Anh-bài tập]-ngữ pháp-mệnh đề+đại từ quan hệ

Ôi,các bác ơi,em học cái Đại từ quan hệ thấy phức tạp quá,nhất là cái phần mà lược ĐTQH và rút gọn MĐQH í ạ,ai có thể hệ thống chi tiết cho em phần lí thuyết và cho một số bài tập đc không

Thay đổi nội dung bởi: believe_in_rose296, 18-11-2008 lúc 12:23.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 6 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến vodanhabc với bài viết này:
  #2  
Cũ 18-11-2008
kimthuyhp's Avatar
kimthuyhp kimthuyhp đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 14-07-2008
Đến từ: ngu gì nói :d
Bài viết: 108
Đã cảm ơn: 74
Được cảm ơn 425 lần
Mình có thể nêu ra ngắn gọn như sau

Hình thức rút gọn của mệnh đề quan hệ:

-- Mệnh đề quan hệ có dạng: who / which / that + Verb có thể đc rút gọn thành cụm hiện tại phân từ khi Vẻb theo sau đại từ quan hệ < who/ wich/ that > mang nghĩa chủ động, hoặc rút gọn thành cụm quá khứ phân từ nếu Verb mang nghĩa bị động

Ví dụ: The man who is smoking a pipe over there is our new boss
=> The man smoking a pipe over there is our new boss < V mang nghĩa chủ động nên chuyển về hiện tại phân từ >


The city which was destroyed during the war has now been completely rebuilt
=> The city destroyed during the war has now been completely rebuilt < V mang nghĩa bị động nên chuyển về quá khứ phân từ >

Có thể nhớ 1 cách đơn giản là: Khi rút gọn ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ tobe sau đó thêm ing vào sau động từ nếu nó mang nghĩa chủ động, còn nếu là bị động thì thêm ed . Cũng ko phức tạp lắm mà. Thực hành vài lần là quen ngay thui á
Có time mình post bài tập lên cho, tại mình cũng ngại ngồi type lém

Thay đổi nội dung bởi: kimthuyhp, 18-11-2008 lúc 09:29.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 18-11-2008
study_and_play study_and_play đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 21-09-2008
Bài viết: 141
Đã cảm ơn: 107
Được cảm ơn 485 lần
Post

Relative pronoun : WHO ,WHICH ,WHOM....

Không phải ngẫu nhiên mà ngừơi ta xem Relative pronoun : WHO ,WHICH ,WHOM....là một trong " tứ trụ" trong cấu trúc câu tiếng Anh ( cùng với : câu tường thuật , chia động từ ,câu bị động ) .Hầu như trong bài văn, bài text nào cũng ít nhiều dính dáng đến nó. Do đó các em nên chú ý học kỹ cấu trúc này nhé

Thông thường khi mới học tiếng Anh chúng ta biết đến WHO ,WHICH .. như là chữ hỏi trong câu hỏi :

- Who do you like ? bạn thích ai ?
chữ WHO ở đây là có nghĩa là AI và đựoc dùng trong câu hỏi .
- Which color do you like : red or blue ? bạn thích màu nào : xanh hay đỏ ?
WHICH trong câu này có nghĩa là " NÀO " và cũng được dùng làm chữ hỏi .

Nhưng hôm nay chúng ta làm quen với một cách dùng hoàn toàn khác của những chữ này. Chữ WHO không có nghĩa là AI và chữ WHICH cũng không có nghĩa là NÀO, mà cả hai đều có nghĩa là :MÀ ( hoặc đôi khi không dịch cũng đựơc ), và đặt biệt là chúng không phải dùng cho câu hỏi. Người ta gọi nhóm này là : relative pronoun tạm dịch là : liên quan đại danh từ, hoặc đại từ quan hệ . Ở đây chúng ta thống nhất gọi là đại từ quan hệ cho nó gọn nhé . Vậy các chữ này dùng để làm gì? và công thức dùng như thế nào ?

Khi ta có hai câu riêng biệt mà trong đó chúng có cùng một danh từ thì người ta có thể nối chúng lại với nhau, và ngừoi ta dùng "đại từ quan hệ " để nối 2 câu.
Ví dụ trong tiếng Việt mình nhé, ta có 2 câu :
Tôi đã làm mất quyển sách .Bạn cho tôi quyển sách đó tháng trước .
Nối lại như sau :
Tôi đã làm mất quyển sách bạn cho tôi tháng trước .
Cái chữ " mà " trong tiếng Việt chính là đại từ quan hệ mà ta sắp học đấy .

Vậy có quá nhiều chữ : WHO , WHICH , THAT .. làm sao biết khi nào dùng chữ nào ?
Trước tiên các em hãy học thuộc cách dùng của chúng như sau đây nhé :

WHO : dùng thế cho chủ từ - ngừoi
WHOM : dùng thế cho túc từ - ngừoi
WHICH : dùng thế cho chủ từ lẫn túc từ - vật
WHEN : dùng thế cho thời gian
WHERE : dùng thế cho nơi chốn
THAT : dùng thế cho tất cả các chữ trên ( có 2 ngoại lệ xem phần dưới )
WHOSE : dùng thế cho sở hửu ,người / vật
OF WHICH : dùng thế cho sở hửu vật
WHY : dùng thế cho lý do ( reason /cause )


(Nguồn englishtime.us)
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 18-11-2008
study_and_play study_and_play đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 21-09-2008
Bài viết: 141
Đã cảm ơn: 107
Được cảm ơn 485 lần
Post

CÁCH GIẢI BÀI TẬP DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ WHO ,WHICH...

DẠNG 1 : NỐI 2 CÂU

Dạng này đề bài người ta cho 2 câu riêng biệt và yêu cầu mình dùng đại từ quan hệ nối chúng lại với nhau. Các bước làm dạng này như sau:

Bước 1 :
Chọn 2 từ giống nhau ở 2 câu :
Câu đầu phải chọn danh từ, câu sau thường là đại từ ( he ,she ,it ,they ...)
ví dụ :
The man is my father. You met him yesterday.

BƯỚC 2 :
Thế who,which... vào chữ đã chọn ở câu sau, rồi đem (who ,which ..) ra đầu câu

The man is my father. You met him yesterday.
Ta thấy him là người, làm túc từ nên thế whom vào
-> The man is my father.You met whom yesterday.
Đem whom ra đầu câu
-> The man is my father. whom You met yesterday.

Bước 3 :
Đem nguyên câu sau đặt ngay phía sau danh từ đã chọn ở câu trước
The man is my father. whom You met yesterday

-> The man whom You met yesterday is my father



DẠNG 2 : ĐIỀN VÀO CHỔ TRỐNG

Dạng này đề bài người ta cho sẳn một câu đã được nối với nhau nhưng chừa chỗ trống để thí sinh điền đại từ quan hệ vào. Các bước làm dạng này như sau:

+ Nhìn danh từ phía trứơc (kế bên chỗ trống) xem người hay vật ( hoặc cả hai ):
- Nếu vật thì ta điền WHICH / THAT

The dog __________ runs .....( thấy phiá trứoc là dog nên dùng WHICH / THAT)

Nếu là : REASON, CAUSE thì dùng WHY
The reason ________ he came ... ( dùng WHY )

-Nếu là thơì gian thì dùng WHEN

-Nếu là nơi chốn thì dùng WHERE

Lưu ý :
- WHEN , WHERE , WHY không làm chủ từ, do đó nếu ta thấy phía sau chưa có chủ từ thì ta phải dùng WHICH / THAT chứ không được dùng WHEN , WHERE , WHY.

Do you know the city _______ is near here ?
Ta nhận thấy city là nơi chốn, nhưng chớ vội vàng mà điền WHERE vào nhé ( cái này bị dính bẩy nhiều lắm đấy ! ). Hãy nhìn tiếp phía sau và ta thấy kế bên nó là IS ( động từ ) tức là chữ IS đó chưa có chủ từ, và chữ mà ta điền vào sẽ làm chủ từ cho nó -> không thể điền WHERE mà phải dùng WHICH /THAT ( nếu không bị cấm kỵ )
-> Do you know the city __WHICH / THAT_____ is near here ?

- Nếu ta thấy rõ ràng là thời gian, nơi chốn nhưng xem kỹ phía sau động từ người ta có chừa lại giới từ hay không, nếu có thì không đựoc dùng WHEN , WHERE, WHY mà phải dùng WHICH / THAT
The house ________ I live in is nice .
Ta thấy house là nơi chốn, nhưng chớ vội điền WHERE nhé, nhìn sau thấy ngừoi ta còn chừa lại giới từ IN nên phải dùng WHICH /THAT
-> The house ___which/that_____ I live in is nice

Nhưng đôi khi ngưoì ta lại đem giới từ lên để trứoc thì cũng không đựoc dùng WHERE nữa nhé :
The house in ___which_____ I live is nice


- Nếu là NGƯỜI thì ta tiếp tục nhìn phía sau xem có chủ từ chưa ? nếu có chủ từ rồi thì ta dùng WHOM / THAT, nếu chưa có chủ từ thì ta điền WHO / THAT.
- Lưu ý : nếu thấy phía sau kế bên chổ trống là một danh từ trơ trọi thì phải xem xét nghĩa xem có phải là sở hửu không, nếu phải thì dùng WHOSE .
The man ________son studies at .....
Ta thấy chữ SON đứng một mình khôNG có a ,the ,.. gì cả nên nghi là sở hửu, dịch thử thấy đúng là sở hửu dùng WHOSE (người đàn ông mà con trai của ông ta . .. )
=> The man ____( whose )____son studies at .....

- Nếu phía trứoc vừa có người + vật thì phải dùng THAT
The man and his dog THAT ....


cách dùng WHOSE và OF WHICH

WHOSE : dùng cả cho người và vật
This is the book .Its cover is nice
-> This is the book whose cover is nice .
-> This is the book the cover of which is nice

WHOSE :đứng trứoc danh từ
OF WHICH : đứng sau danh từ ( danh từ đó phải thêm THE )
OF WHICH : chỉ dùng cho vật ,không dùng cho người.
This is the man . His son is my friend.
-> This is the man the son of which is my friend.( sai )

-> This is the man whose son is my friend.( đúng )

(Nguồn englishtime.us)
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 18-11-2008
study_and_play study_and_play đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 21-09-2008
Bài viết: 141
Đã cảm ơn: 107
Được cảm ơn 485 lần
Post

NHỮNG LƯU Ý KHI DÙNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ ( WHO ,WHICH ,WHOM.... )

1.Khi nào dùng dấu phẩy ?
Khi danh từ đứng trước who ,which,whom... là :
+ Danh từ riêng ,tên
Ha Noi, which ....
Mary, who is ...
+ Có this ,that ,these ,those đứng trước danh từ :
This book, which ....
+ Có sở hửu đứng trước danh từ :
My mother, who is ....
+ Là vật duy nhất ai cũng biết : Sun ( mặt trời ), moon ( mặt trăng )
The Sun, which ...


2. Đặt dấu phẩy ở đâu ?
- Nếu mệnh đề quan hệ ở giữa thì dùng 2 dấu phẩy đặt ở đầu và cuối mệnh đề
My mother , who is a cook , cooks very well
- Nếu mệnh đề quan hệ ở cuối thì dùng một dấu phẩy đặt ở đầu mệnh đề ,cuối mệnh đề dùng dấu chấm .
This is my mother, who is a cook .

3.Khi nào có thể lược bỏ đại từ quan hệ WHO ,WHICH ,WHOM...

- Khi nó làm túc từ và phía trước nó không có dấu phẩy ,không có giới từ ( whose không được bỏ )
This is the book which I buy.
Ta thấy which là túc từ ( chủ từ là I ,động từ là buy ) ,phía trước không có phẩy hay giới từ gì cả nên có thể bỏ which đi :

-> This is the book I buy.
This is my book , which I bought 2 years ago.
Trước chữ which có dấu phẩy nên không thể bỏ được .
This is the house in which I live .
Trước which có giới từ in nên cũng không bỏ which đựơc .

This is the man who lives near my house.
Who là chủ từ ( của động từ lives ) nên không thể bỏ nó được .


4. Khi nào KHÔNG ĐƯỢC dùng THAT :

- Khi phía trước nó có dấu phẩy hoặc giới từ :

This is my book , that I bought 2 years ago. (sai) vì phía trước có dấu phẩy -.> không được dùng THAT mà phải dùng which

This is the house in that I live .(sai) vì phía trước có giới từ in -> không được dùng THAT mà phải dùng which

5. Khi nào bắt buộc dùng THAT
- Khi danh từ mà nó thay thế gồm 2 danh từ trở lên trong đó vừa có ngừơi vừa có vật

The men and the horses that ....
That thay thế cho : người và ngựa


6. Khi nào nên dùng THAT

- Khi đầu câu là IT trong dạng nhấn mạnh (Cleft sentences)

It is My father that made the table.

- Khi đứng trước đó là : all, both, each, many, most, neither, none, part, someone, something, so sánh nhất

There is something that must be done
This the most beautiful girl that I've ever met.


(Nguồn englishtime.us)

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 56 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến study_and_play với bài viết này:
  #6  
Cũ 01-12-2008
cuncon2395's Avatar
cuncon2395 cuncon2395 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 13-08-2008
Đến từ: THPT chuyên Trần Phú
Bài viết: 1,997
Đã cảm ơn: 111
Được cảm ơn 1,175 lần
Môt số bài tập luyên tập
1. She gives her children everything...they want
a.that , b. who , c. whom , d.what
2.Tell me...you want and i will try to help you
a.that , b.what , c.who , d .which
3.the place...we spent our holiday was really beautiful
a.what , b.who , c.where , d.which
4.What was the name of the girl....passport was stolen?
a. whose , b.who , c.which , d.when
5.The bed...I slep in was too soft
a.whose , b.which , c.what , d.who
__________________
^ o ^ ^o^
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 6 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến cuncon2395 với bài viết này:
  #7  
Cũ 02-12-2008
moxa's Avatar
moxa moxa đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thư kí
 
Tham gia : 06-05-2008
Đến từ: nơi tôi mơ ước
Bài viết: 628
Đã cảm ơn: 222
Được cảm ơn 307 lần
1.a
2.b
3.c
4.a
5.b
Tớ làm như thế đấy,các bạn nhận xét xem đúng không nha.
Àh mà các bạn post thêm bài nữa đi rồi cùng nhau làm.
__________________




"Mọi thứ đều thật tuyệt khi ta đang cố gắng hết mình để biến ước mơ thành hiện thực !!!"



I will touch to you, my dream!!!!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến moxa với bài viết này:
  #8  
Cũ 03-12-2008
cuncon2395's Avatar
cuncon2395 cuncon2395 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 13-08-2008
Đến từ: THPT chuyên Trần Phú
Bài viết: 1,997
Đã cảm ơn: 111
Được cảm ơn 1,175 lần
chà chà đúng hết nhaz
tui cho câu tiếp nè
6. Nora is the only person...understands me
a.which , b who , c. what , d . whose
7. Why do you always disagree with everything...I say?
a. who , b. which , c.when , d.what
8. this is an awful film. It is the worst...I have never seen
a. who , b. that , c. what , d. whom
9.The hotel ...we stayed was not clean
a.who , b. that , c. where , d. when
10. The last time ...I saw her, she looked very beautiful
a. who , b.that , c. where , d. when
__________________
^ o ^ ^o^
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến cuncon2395 với bài viết này:
  #9  
Cũ 03-12-2008
seagirl_41119's Avatar
seagirl_41119 seagirl_41119 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 20-07-2008
Đến từ: Thiên đường tình yêu
Bài viết: 2,552
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 278
Được cảm ơn 2,064 lần
6b
7b
8b
9c
10d
như vậy đúng chưa************************************************************************************??? ???
__________________
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]

[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]

[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]


Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 7 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến seagirl_41119 với bài viết này:
  #10  
Cũ 03-12-2008
cuncon2395's Avatar
cuncon2395 cuncon2395 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 13-08-2008
Đến từ: THPT chuyên Trần Phú
Bài viết: 1,997
Đã cảm ơn: 111
Được cảm ơn 1,175 lần
chà chà chuẩn ko cần chỉnh
tiếp nè
11. What was the name of the people ...car had broken down
a.which , b. who , c.whom , d.whose
12. I recently went back to the town...I was born
a.what , b. where , c.who , d.which
13.The reson...I phoned him was to invite him to a party
a.what , b. whose , c.why , d.which
14. I don't agree with ...you have just said
a.what , b. who ,c.when , d.which
15. She told me her address...I wrote on a piece of paper
a. what , b. which , c.when , d. where
__________________
^ o ^ ^o^
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 10 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến cuncon2395 với bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 11:14.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.