Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ vựng » [TA-Bài tập]Ngữ vựng - Gerund / To + V(infinitive)




Trả lời
  #81  
Cũ 27-06-2009
160950 160950 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 27-06-2009
Bài viết: 4
Đã cảm ơn: 0
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
Trích:
Nguyên văn bởi rua08 Xem Bài viết
Câu này là telling: hình thức loại bỏ đại từ quan hệ(cụ thể trong câu là Who)
tôi nghĩ câu này là to tell bởi đây là câu mệnh đề quan hệ ( cách giảm mệnh đề quan hệ) đối với nhưng câu có:
the first .......
the second......
the last....
the only .....
the most + tính từ
the best + tính từ
===>>>>> (tất cả những từ trên) + to V....................
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn 160950 vì bài viết này:
  #82  
Cũ 05-10-2009
nhandaumua nhandaumua đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 15-06-2008
Bài viết: 125
Đã cảm ơn: 143
Được cảm ơn 12 lần
các bạn ơi mình cũng có 1 số thắc mắc nho nhỏ đây:
1)trong bảng liệt kê các động từ theo sau là V_ing có từ "continue" nhưng thực tế thì mình vẫn thấy từ "continue" có "to_V" đi theo sau mà
2)cũng trong bảng động từ theo sau là V_ing này mình thấy có từ "dread" (V) sợ hãi nhưng khi tra từ điển mình thấy người ta dùng với "to V" có nghĩa là "sợ làm gì " mà???
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #83  
Cũ 07-10-2009
seagirl_41119's Avatar
seagirl_41119 seagirl_41119 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 20-07-2008
Đến từ: Thiên đường tình yêu
Bài viết: 2,552
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 278
Được cảm ơn 2,079 lần
Trích:
Nguyên văn bởi nhandaumua Xem Bài viết
các bạn ơi mình cũng có 1 số thắc mắc nho nhỏ đây:
1)trong bảng liệt kê các động từ theo sau là V_ing có từ "continue" nhưng thực tế thì mình vẫn thấy từ "continue" có "to_V" đi theo sau mà
2)cũng trong bảng động từ theo sau là V_ing này mình thấy có từ "dread" (V) sợ hãi nhưng khi tra từ điển mình thấy người ta dùng với "to V" có nghĩa là "sợ làm gì " mà???
đừng làm bài một cách quá máy móc
Ở trường hợp continue mà có to thì bn có thể cho vd ko? Vì có thể trong câu nó sẽ mang ý nghĩa khác, hãy láy hcính vid dụ mà bn đọc đc và đang thắc mắc
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #84  
Cũ 18-10-2009
thuanpro9x's Avatar
thuanpro9x thuanpro9x đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 13-09-2009
Đến từ: cần thơ
Bài viết: 57
Đã cảm ơn: 21
Được cảm ơn 11 lần
Minh cung nghj zay,pan nen post vd de mjnh xem thu. Chac la contious ma to di theo sau la do thi ma thui. Vd: stop,forget,try...etc.
+ Stop+Ving=>ngung viec dang lam.
+ Con stop+to=> la ngung viec dang lam de lam viec khac.
Doi voi forget,remember thj:
+Ving:la hanh dong da lam roi va nho laj.
+to V :la m0t nhjem vu,trach nhjeu...con nhju tru0ng h0p nua...co j pan pm email cho mjnh,mjnh se giaj thjch them. Chuc pan zuj ze
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #85  
Cũ 19-10-2009
lethanhhuy3n's Avatar
lethanhhuy3n lethanhhuy3n đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 24-08-2008
Đến từ: Thanh Hoa
Bài viết: 42
Đã cảm ơn: 7
Được cảm ơn 16 lần
Theo mình biết thì có 1 số động từ sẽ hok có sự thay đổi về ngầi nếu sau nó là "to-V" hay là "v-ing": Start, begin, continue, propose, intend.
- Một số động từ sau sẽ có 1 chút thay đổi về nghĩa: like, love, prefer, hate

+ like to-V: ý muốn tức thời

+ like V-ing: sở thích lâu dài

- Các từ có sự thay đổi hoàn toàn về nghĩa:

+ try to-V: Cố gắng làm ji

try V-ing: thử làm ji

+ stop to-V: dừng lại để làm ji

stop V-ing: thôi hok làm ji nữa

+ regret to-V: hối tiếc vì những điều sắp phải làm

regret v-ing: hối tiếc vì đã làm ji

+ forget to-V: quên việc lẽ ra phải làm

forget V-ing: quên việc đã làm

+ remember to-V: nhớ việc lẽ ra mình phải làm

remember V-ing: nhớ việc mình đã làm

+ go on + to-V: kết thúc hành động này, bắt đầu hành động khác

go on+ V-ing: tiếp tục công việc mình đang làm

+ mean to-V = intend to-V: dự định làm ji

mean v-ing = involve: bao gồm, bao hàm, có nghĩa là


__________________

"Cùng cảm nhận cảm giác MyTime...!!!!"



Thay đổi nội dung bởi: lethanhhuy3n, 19-10-2009 lúc 20:13.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến lethanhhuy3n với bài viết này:
  #86  
Cũ 26-04-2010
hoangha_96's Avatar
hoangha_96 hoangha_96 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 16-11-2009
Đến từ: Fairy World
Bài viết: 138
Đã cảm ơn: 42
Được cảm ơn 50 lần
sao dung try ma ko dung trying?
minh ko hieu
lam on chi cho minh
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #87  
Cũ 26-08-2010
nguyendacthe nguyendacthe đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 25-04-2010
Bài viết: 14
Đã cảm ơn: 0
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
bạn thanhthuytu rất pro đã đưa ra rất nhiều cấu trúc với Gerund va to+Infinitive đoạn cuối bạn đưa ra khá nhiều cấu trúc được sử dụng với cả hai loại nhưng sao bạn không đưa nốt các trường hợp đặc biệt ra như
Prefer:Prefer sth to sth
Prefer doing sth to doing sth
prefer to do sth
regret:regret doing sth:hối tiếc vì đã làm gì
regret to do sth :hối tiếc vì điều sắp nói ra
remember:doing sth :nhớ là đã làm gì
to do sth:nhớ sắp phải làm gì
forget:doing sth :quên đã làm gì
to do sth:quên phải làm gì
try:doing sth :thử làm gì
to do th cố gắng làm gì
like:doing sth :thích mang tính lâu dài
to do th mang tính tức thì
tớ có một số cấu trúc nữa mong các bạn tham khảo và cho y kiến
to be suppose to do sth :
to be made to do sth
to be calculated to do th
obey to do sth
long to do sth
happen to do sth
eager to do sth
chance to do sth
opportunity to do sth
refuse to do sth
threaten to do sth
force to do sth
còn nhiều lắm mai tớ làm tiếp
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #88  
Cũ 27-08-2010
chocopie_orion's Avatar
chocopie_orion chocopie_orion đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 17-10-2009
Bài viết: 136
Đã cảm ơn: 36
Được cảm ơn 19 lần
Trích:
Nguyên văn bởi nguyendacthe Xem Bài viết
bạn thanhthuytu rất pro đã đưa ra rất nhiều cấu trúc với Gerund va to+Infinitive đoạn cuối bạn đưa ra khá nhiều cấu trúc được sử dụng với cả hai loại nhưng sao bạn không đưa nốt các trường hợp đặc biệt ra như
Prefer:Prefer sth to sth
Prefer doing sth to doing sth
prefer to do sth
regret:regret doing sth:hối tiếc vì đã làm gì
regret to do sth :hối tiếc vì điều sắp nói ra
remember:doing sth :nhớ là đã làm gì
to do sth:nhớ sắp phải làm gì
forget:doing sth :quên đã làm gì
to do sth:quên phải làm gì
try:doing sth :thử làm gì
to do th cố gắng làm gì
like:doing sth :thích mang tính lâu dài
to do th mang tính tức thì
tớ có một số cấu trúc nữa mong các bạn tham khảo và cho y kiến
to be suppose to do sth :
to be made to do sth
to be calculated to do th
obey to do sth
long to do sth
happen to do sth
eager to do sth
chance to do sth
opportunity to do sth
refuse to do sth
threaten to do sth
force to do sth
còn nhiều lắm mai tớ làm tiếp
Thay vì mỗi cái bạn ghi to do smt, bạn gộp lại tất cả những Verb chỉ đi với to V1 vào 1 khung, những verb đi với ving, và những verb đi với cả 2(cái này thường có 2 nghĩa riêng biệt, ghi cả 2 nghĩa ra)
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #89  
Cũ 27-08-2010
nguyendacthe nguyendacthe đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 25-04-2010
Bài viết: 14
Đã cảm ơn: 0
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
đang bận quá viết tạm mấy cái quan trọng trước nha:
Need to do sth ai cũng biết nhưng :
need not do sth
don't need to do sth cần nhớ đấy nha
và passive voice của need cũng rất đặc biệt có 2 cách để sử dụng
1:need doing
2:need be +Ved/Vp2
Một số từ đặc biệt như advise ,encourage,allow,recommend,permit khi có tân ngữ đi kèm theo sau như me, us, them sẽ là to do sth nhưng khi không có tân ngữ đi kèm sẽ là doing sth (cái này khó đây nha)
S + to be + happy/glad/pleased/sad/disappointed/relieved/amazed/astonished to do sth
(It is)+nice/kind/mean/stupid/silly/clever/polite/careless/generous to do sth
chose to do sth lựa chọn làm gì
Adventure to do sth :mạohiểm làm gì
It’s time (for Sb) to do th: đến lúc ai đó phải làm gì
It’s time (for Sb) to do th: đến lúc ai đó phải làm gì
It takes Sb Time To do St : khiến ai đó mất bao nhiêu t làm gì
It’s adj + (for Sb) to do st :chủ ngữ giả
Too adj to do st :quá để làm gì
S + adj+enough+to do st: đủ để làm gì
S+V+enough+N+to do sth(egg:I don't have enough money to buy this car)
look forward(sb) to doing st : mong chờ ai đó làm gì
To be imposible/possible (for Sb) to do St: không thể /có thể làm gì
Enable(v) cho phép
Be able +to +V
Be unable+to+V
seem to do sth
to be about to do sth
dare sb to do sth/do sth
To be Wont to do sth :có thói quen làm gì
used to do sth
be/get used to doing sth
have/has +aspiration to do sth :có ước mơ hoài bão làm gì
tớ đã cố gắng để các cấu trúc không bị lặp lại với các bạn đã viết bài ở trên .tớ mới tham gia nên ai thấy hay thi vote cho tớ nha
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #90  
Cũ 02-09-2010
quyenduong's Avatar
quyenduong quyenduong đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 06-08-2010
Bài viết: 53
Đã cảm ơn: 3
Được cảm ơn 5 lần
Trích:
Nguyên văn bởi thanhthuytu Xem Bài viết
Mấy bài tập nè, các bạn vào làm tham khảo nha.
Give the correct form of the verbs:
1. My friend promised (return) ___to_return____ the book very soon.
2. Most people enjoy (write) _____writing_____ letters to their friends.
3. Tom avoids (study) ____studying______ his lessons as long as possible.
4. David finished (write) _______writing_________ the report about four o’clock.
5. How soon do you expect (leave) ______to_leave_________ for South America?
6. Have you considered (try) _____trying___________ something different?
7. Are you going to suggest (travel) ______traveling__________ by plane or not?
8. I can’t stand (listen) ________listening________ to his complaints any longer.
9. My father is retired. He stops (working) ______working__________ now.
10. We had the water pipe (repair) ______to_repeair_________ by the plumber.
11. Mrs. Baker got them (keep) _____keeping___________ her house.
12. She wanted the letter (send) _____to_send_________ at once.
13. It will make difference (try) _____trying___________ at this time.
14. My children have to (learn) ____learn____________ the lesson now.
15. I look forward to (hear) ________hear________ from you.
Em làm thế đấy mọi người xem dùm em koy có đúng không
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 01:28.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.