Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Cụm động từ - Giới từ




Trả lời
  #1  
Cũ 02-08-2013
duongthanhhuyen's Avatar
duongthanhhuyen duongthanhhuyen đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 02-03-2013
Bài viết: 38
Đã cảm ơn: 13
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
Cụm động từ - Giới từ

Mọi người cho nghĩa của các từ này nhé!!!

GO
- go on:................
- go in:................
- go into: ................
- go away:................
- go out:................
- go with:................
- go over:................
- go down:................
- go far:................
- go about:................
TAKE
- take apart:................
- take away:................
- take back:................
- take down:................
- take in:................
- take into:................
- take up:................
- take over:................
TALK
- talk over:................
- talk of:................
- talk back:................
- talk down to:................
GIVE
- give in:................
- give away:................
- give out:................
- give over:................
- give off:................
- give way:................
- give a damn:................
COME
- come about:................
- come arross:................
- come into:................
- come away:................
- come off:................
- come down:................
- come back:................
- come through:................
- come throught:................
- come around:................
- come over:................
MAKE
- make for:................
- make out:................
- make over: ................
- make off: ................
- make it up to: ................
- make away with: ................
- make from: ................
PUT
- put off: ................
- put on: ................
- put down: ................
- put in: ................
- put away: ................
- put by: ................
- put out: ................
- put up: ................
SET
- set up: ................
- set on: ................
- set back: ................
- set down: ................
SEE
- see off: ................
- see out: ................
- see about: ................
- see the back of: ................
- see over: ................
- see through: ................
GET
- get across: ................
- get in: ................
- get at: ................
- get up: ................
- get out: ................
- get down: ................
- get around: ................
- get along: ................
- get on to: ................
- get by: ................
- get into: ................
- get out of: ................
- get over: ................
- get at: ................
- get lost: ................
LOOK
- look in: ................
- look on: ................
- look out: ................
- look up: ................
- look down: ................
- look back: ................
- look over: ................
- look up to respect: ................
FIND
- find up: ................
- find at: ................
BREAK
- break down: ................
- break with: ................
- break into: ................
- break off: ................
- break away: ................
BRING
- bring about: ................
- bring back: ................
- bring off: ................
- bring in: ................
- bring up: ................
- bring out: ................
- bring to: ................
- bring through: ................
KEEP
- keep down: ................
- keep away: ................
- keep in with: ................
- keep out: ................
- keep in: ................
- keep off: ................
- keep on: ................
- keep up: ................
- keep pace with: ................

p/s: Nếu còn sót từ nào thì cho vào dùm em!
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 02-08-2013
thupham22011998's Avatar
thupham22011998 thupham22011998 đang ngoại tuyến
Moderator
có chí thì nên
Mod tích cực
Trưởng nhóm box Hoá
Gương mặt tiêu biểu tháng 10<
Bí thư
 
Tham gia : 06-05-2013
Đến từ: 11A3-THPT A DUY TIÊN
Bài viết: 2,738
Điểm học tập:2822
Đã cảm ơn: 764
Được cảm ơn 1,401 lần
Đi
- Đi trên:
- Đi trong:
- Đi vào:
- Đi xa:
- Đi ra ngoài:
- Đi với: ................
- Đi qua: ................
- Đi xuống: ................
- Đi xa: ................
- Đi về: ................
[B] HÃY [/ B]
- Tháo: ................
- Lấy đi: ................
- Lấy lại: ................
- Đi xuống: ................
- Có trong: ................
- Đưa vào: ................
- Mất: ................
- Chiếm: ................
[B] TALK [/ B]
- Nói chuyện trên: ................
- Nói về: ................
- Nói lại: ................
- Nói xuống: ................
[B] CHO [/ B]
- Cho trong: ................
- Cho đi: ................
- Đưa ra: ................
- Cung cấp cho hơn: ................
- Phát ra: ................
- Cho cách: ................
- Give a damn: ................
[B] HÃY [/ B]
- Xảy ra: ................
- Đến arross: ................
- Đi vào: ................
- Đi xa: ................
- Đi ra: ................
- Đi xuống: ................
- Trở lại: ................
- Đi qua: ................
- Đi nghĩ quá: ................
- Đến xung quanh: ................
- Đi qua: ................
[B] LÀM [/ B]
- Làm cho: ................
- Làm ra: ................
- Làm cho hơn: ................
- Làm cho tắt: ................
- Làm cho nó lên đến: ................
- Làm đi với: ................
- Thực hiện từ: ................
[B] PUT [/ B]
- Đặt ra: ................
- Đặt trên: ................
- Đặt xuống: ................
- Đặt vào: ................
- Cất: ................
- Đặt theo: ................
- Đưa ra: ................
- Đưa ra: ................
[B] SET [/ B]
- Thiết lập: ................
- Thiết lập trên: ................
- Thiết lập trở lại: ................
- Đặt ra: ................
[B] XEM [/ B]
- Tiễn: ................
- Xem ra: ................
- Xem về: ................
- Xem mặt sau của: ................
- Xem trên: ................
- Xem qua: ................
[B] GET [/ B]
- Có thể đi qua: ................
- Có được trong: ................
- Có được tại: ................
- Dậy: ................
- Nhận ra: ................
- Nhận được xuống: ................
- Có được xung quanh: ................
- Có được cùng: ................
- Nhận được trên: ................
- Có được bằng cách: ................
- Nhận được vào: ................
- Có được ra khỏi: ................
- Vượt qua: ................
- Có được tại: ................
- Bị mất: ................
[B] LOOK [/ B]
- Tìm trong: ................
- Nhìn: ................
- Tìm ra: ................
- Tìm kiếm: ................
- Nhìn xuống: ................
- Nhìn lại: ................
- Nhìn qua: ................
- Tìm đến sự tôn trọng: ................
[B] TÌM [/ B]
- Tìm lên: ................
- Tìm thấy ở: ................
[B] BREAK [/ B]
- Phá vỡ: ................
- Phá vỡ với: ................
- Đột nhập vào: ................
- Vỡ ra: ................
- Phá vỡ: ................
[B] MANG [/ B]
- Mang lại: ................
- Mang lại: ................
- Đưa ra: ................
- Mang lại: ................
- Mang đến: ................
- Đưa ra: ................
- Mang đến: ................
- Mang lại thông qua: ................
[B] GIỮ [/ B]
- Giữ xuống: ................
- Tránh xa: ................
- Ghi với: ................
- Tránh: ................
- Ghi: ................
- Giữ off: ................
- Tiếp tục: ................
- Giữ lên: ................
- Bắt kịp với: ................
Trả Lời Với Trích Dẫn Đúng Sai
  #3  
Cũ 02-08-2013
pro0o's Avatar
pro0o pro0o đang ngoại tuyến
Thành viên
Thủ quỹ
 
Tham gia : 04-07-2013
Đến từ: $\color{Red}{\text{I don't care :'')}}$
Bài viết: 435
Điểm học tập:376
Đã cảm ơn: 129
Được cảm ơn 416 lần
Trích:
Nguyên văn bởi thupham22011998 Xem Bài viết
Đi
- Đi trên:
- Đi trong:
- Đi vào:
- Đi xa:
- Đi ra ngoài:
- Đi với: ................
- Đi qua: ................
- Đi xuống: ................
- Đi xa: ................
- Đi về: ................
[B] HÃY [/ B]
- Tháo: ................
- Lấy đi: ................
- Lấy lại: ................
- Đi xuống: ................
- Có trong: ................
- Đưa vào: ................
- Mất: ................
- Chiếm: ................
[B] TALK [/ B]
- Nói chuyện trên: ................
- Nói về: ................
- Nói lại: ................
- Nói xuống: ................
[B] CHO [/ B]
- Cho trong: ................
- Cho đi: ................
- Đưa ra: ................
- Cung cấp cho hơn: ................
- Phát ra: ................
- Cho cách: ................
- Give a damn: ................
[B] HÃY [/ B]
- Xảy ra: ................
- Đến arross: ................
- Đi vào: ................
- Đi xa: ................
- Đi ra: ................
- Đi xuống: ................
- Trở lại: ................
- Đi qua: ................
- Đi nghĩ quá: ................
- Đến xung quanh: ................
- Đi qua: ................
[B] LÀM [/ B]
- Làm cho: ................
- Làm ra: ................
- Làm cho hơn: ................
- Làm cho tắt: ................
- Làm cho nó lên đến: ................
- Làm đi với: ................
- Thực hiện từ: ................
[B] PUT [/ B]
- Đặt ra: ................
- Đặt trên: ................
- Đặt xuống: ................
- Đặt vào: ................
- Cất: ................
- Đặt theo: ................
- Đưa ra: ................
- Đưa ra: ................
[B] SET [/ B]
- Thiết lập: ................
- Thiết lập trên: ................
- Thiết lập trở lại: ................
- Đặt ra: ................
[B] XEM [/ B]
- Tiễn: ................
- Xem ra: ................
- Xem về: ................
- Xem mặt sau của: ................
- Xem trên: ................
- Xem qua: ................
[B] GET [/ B]
- Có thể đi qua: ................
- Có được trong: ................
- Có được tại: ................
- Dậy: ................
- Nhận ra: ................
- Nhận được xuống: ................
- Có được xung quanh: ................
- Có được cùng: ................
- Nhận được trên: ................
- Có được bằng cách: ................
- Nhận được vào: ................
- Có được ra khỏi: ................
- Vượt qua: ................
- Có được tại: ................
- Bị mất: ................
[B] LOOK [/ B]
- Tìm trong: ................
- Nhìn: ................
- Tìm ra: ................
- Tìm kiếm: ................
- Nhìn xuống: ................
- Nhìn lại: ................
- Nhìn qua: ................
- Tìm đến sự tôn trọng: ................
[B] TÌM [/ B]
- Tìm lên: ................
- Tìm thấy ở: ................
[B] BREAK [/ B]
- Phá vỡ: ................
- Phá vỡ với: ................
- Đột nhập vào: ................
- Vỡ ra: ................
- Phá vỡ: ................
[B] MANG [/ B]
- Mang lại: ................
- Mang lại: ................
- Đưa ra: ................
- Mang lại: ................
- Mang đến: ................
- Đưa ra: ................
- Mang đến: ................
- Mang lại thông qua: ................
[B] GIỮ [/ B]
- Giữ xuống: ................
- Tránh xa: ................
- Ghi với: ................
- Tránh: ................
- Ghi: ................
- Giữ off: ................
- Tiếp tục: ................
- Giữ lên: ................
- Bắt kịp với: ................
Google dịch à :3

@duongthanhhuyen: Lật từ điển ra mà dò em à, hoặc tra từ điển trên mạng í :3

http://tratu.soha.vn/

Ex: Gõ từ "Take" trong ô Search, kéo xuống xem các dạng cấu trúc từ
__________________
When I was a child I was afraid of ghosts. . . As I grew up I realised people are more scary. . . (:
Life is full of fake people...
Sorry I not PERFECT but I am definitely not FAKE! :'|
People change. Love hurts. Friends leave. Things go wrong. But just remember that life goes on! : )
Keep calm study hard and Hope for the best. ^^
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 02-08-2013
tranlinh98's Avatar
tranlinh98 tranlinh98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 10-12-2011
Đến từ: $\dfrac{♥Nơi xa lạ♥}{♥quen thuộc♥}$
Bài viết: 167
Điểm học tập:185
Đã cảm ơn: 110
Được cảm ơn 126 lần
[SIZE=3][FONT=&quot]
GO
- go on: tiếp tục
- go in: vào
- go into: đi vào trong
- go away: cút đi
- go out: dập tắt
- go with:. đi với ai
- go over:. đi qua/ vượt qua
- go down: giảm
- go far: đi xa
- go about:................
TAKE
- take apart: (tháo rời)
- take away: lấy đi
- take back: rút lại/ mang về vị trí cũ
- take down: dỡ bỏ
- take in: đưa vào/ thu nhỏ(quần áo)
- take into: đưa vào trong
- take up:. (nhặt lên)
- take over: tiếp quản/ tiếp nhận
TALK
- talk over: thảo luận
- talk of: nói về/ bàn về
- talk back(to sb): cãi lại
- talk down to:................
GIVE
- give in: nhượng bộ
- give away:. phát phần thưởng
- give out: thất bại
- give over:. ngừng không làm
- give off:. toả ra/ bốc lên (mùi)
- give way: (nhường đường)
- give a damn:................
COME
- come about: xảy ra
- come arross: gặp gỡ tình cờ
- come into: to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý
- come away: đi khỏi/ rời khỏi
- come off: thành công
- come down: sa sút/ sụp đổ/ ngã xuống
- come back: trở lại
- come through: đi ngang qua/ lọt qua
- come round: ghé thăm
- come over: vượt
MAKE
- make for:................
- make out: phân biệt
- make over: chuyển nhượng
- make off: đi mất/ chuồn
- make up to: xu nịnh
- make off with: trốn đi với
- make from: sản xuất từ (vật làm ra có sự biến đổi về chất liệu so với ban đầu)
PUT
- put off: trì hoãn
- put on: mặc vào
- put down: đàn áp/ làm nhục
- put in: lắp đặt/ thực hiện/ tiêu xài(tiền)
- put away: bắt bỏ tù
- put out: dập tắt
- put up with: chịu đựng
- put upon: đánh lừa
- put up to: báo tin
SET
- set up: thiết lập/ dựg lên
- set on: khích/ xúi
- set back: cản trở/ đẩy ngược sự tiến bộ
- set down: ghi lại
- set out: trình bày quan điểm
SEE
- see off: tiễn/ đưa
- see out: hoàn thành/ làm đến tận cùng
- see about: để ý/ quan tâm
- see the back of sb: ai cút khỏi mắt
- see over: đi kiểm tra
- see through: thấy rõ bản chất/ làm đến cùg
GET
- get across: đi ngang qua/ vượt qua
- get in: thắg cử
- get at: đạt tới/ tìm ra/ mua chuộc/ chế nhạo
- get up: . thức dậy
- get out: xuống xe
- get down: đi xuống/ đánh đổ/ đánh gục/ nuốt(đồ ăn)
- get round: tán tỉnh/ dùng mưu lừa gạt..
- get along: xoay xở/ tiến bộ/ mang đi...
- get on : lên xe
- get by: có thể chấp nhận đc/ đương đầu
- get into: đi vào/ mắc vào/
- get out of: thoát ra khỏi
- get over: khắc phục/ qua khỏi
- get lost!: cút xéo
LOOK
- look in: tạt vào/ ghé thăm
- look on: . đứg ngắm/ đứg xem
- look out: coi chừng/ cảnh giác
- look up: tra từ điển
- look down: nhìn xuống
- look back: nhìn lại
- look over: quan sát
- look up to: tôn kính/ ngưỡng mộ
FIND
- find out: tìm ra/ phát minh ra
BREAK
- break down: hư hỏng
- break with sb: cắt đứt quan hệ vơí ai
- break in: đột nhập/ cắt ngang
- break off: . chấm dứt
- break away: . trốn thoát
BRING
- bring about: gây ra
- bring back: đem trả lại/ làm nhớ lại
- bring off: đạt được thành công
- bring in: tuyên bố
- bring up: giáo dục
- bring out: đưa ra/ mang ra/ xuất bản
- bring to: dẫn đến/ đưa đến
- bring round: tỉnh lại/ thuyết phục đc(ai)
KEEP
- keep down: giữ ko cho lên(vd:giá cả)
- keep away: để xa ra/ cất đi
- keep in with: giữ thân thiện với ai
- keep out: ko đi vào, ở lại bên ngoài
- keep in: kiềm chế, ...
- keep off(smt/sb): . tránh xa(ai/cái gì)
- keep on: vẫn tiếp tục
- keep up with: theo kịp ai
- keep pace with: thep kịp/ sánh kịp với
__________________


Bồ công anh không ngừng bay trong gió!

Thay đổi nội dung bởi: tranlinh98, 02-08-2013 lúc 21:21.
Trả Lời Với Trích Dẫn Đúngduongthanhhuyen Đáp án hay hơn Thông báo xác nhận sai
Có một thành viên đã cám ơn tranlinh98 vì bài viết này:
  #5  
Cũ 02-08-2013
hoang_tu_thien_than198's Avatar
hoang_tu_thien_than198 hoang_tu_thien_than198 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thư kí
 
Tham gia : 26-11-2009
Đến từ: Hôm qua
Bài viết: 688
Điểm học tập:69
Đã cảm ơn: 381
Được cảm ơn 503 lần
GO
- go on:....tiếp tục............
- go in:.....vào, đi vào...........
- go into: ......vào trong..........
- go away:...rời.............
- go out:.....ra ngoài...........
- go with:.......đi cùng, đồng ý.........
- go over:.....đi qua, vượt...........
- go down:.....xuống, chìm, lặn, hỏng, bị đánh ngã, được ghi lại...........
- go far:.......tiến xa(trong công việc).........
- go about:....đi khắp nơi...........
TAKE
- take apart:.....tháo rời...........
- take away:........mang đi........
- take back:......mang về..........
- take down:....tháo xuống, hạ nhục............
- take in:....mời vào............
- take into:...đưa vào.............
- take up:.....cầm lên...........
- take over:.....dẫn qua, tiếp quản...........
TALK
- talk sb over:.....dỗ dành...........
- talk of:.....nói về...........
- talk back:...cãi lại.............
- talk down to:.....lên giọng...........
GIVE
- give in:....nhượng bộ............
- give away:......cho..........
- give out:.....chia...........
- give over:.....chấm dứt...........
- give off:....tỏa ra............
- give way:.....lộ...........
- give a damn:.....chê...........

Dài quá, mai tiếp nhé
__________________


Ta muốn hóa thân thành gió, bay muôn nơi ...

Trích:
Phi thành vật nhiễu (Không có lòng thì đừng làm phiền)
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn hoang_tu_thien_than198 vì bài viết này:
  #6  
Cũ 03-08-2013
duongthanhhuyen's Avatar
duongthanhhuyen duongthanhhuyen đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 02-03-2013
Bài viết: 38
Đã cảm ơn: 13
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
Trích:
Nguyên văn bởi tranlinh98 Xem Bài viết
[SIZE=3][FONT=&quot]

COME
- come about: xảy ra
- come arross: gặp gỡ tình cờ
- come into: to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý
- come away: đi khỏi/ rời khỏi
- come off: thành công
- come down: sa sút/ sụp đổ/ ngã xuống
- come back: trở lại
- come through: đi ngang qua/ lọt qua
- come round: ghé thăm
- come over: vượt
Nhưng bạn ơi, chỉ 2 từ come into thì có nghĩa là gì vậy?
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Cũ 03-08-2013
thupham22011998's Avatar
thupham22011998 thupham22011998 đang ngoại tuyến
Moderator
có chí thì nên
Mod tích cực
Trưởng nhóm box Hoá
Gương mặt tiêu biểu tháng 10<
Bí thư
 
Tham gia : 06-05-2013
Đến từ: 11A3-THPT A DUY TIÊN
Bài viết: 2,738
Điểm học tập:2822
Đã cảm ơn: 764
Được cảm ơn 1,401 lần
Trích:
Nguyên văn bởi duongthanhhuyen Xem Bài viết
Nhưng bạn ơi, chỉ 2 từ come into thì có nghĩa là gì vậy?
come into: đi vào
...........
...............
...............
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Cũ 03-08-2013
tranlinh98's Avatar
tranlinh98 tranlinh98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 10-12-2011
Đến từ: $\dfrac{♥Nơi xa lạ♥}{♥quen thuộc♥}$
Bài viết: 167
Điểm học tập:185
Đã cảm ơn: 110
Được cảm ơn 126 lần
Come into : ra đời/ thừa hưởng
________________________________________________
__________________


Bồ công anh không ngừng bay trong gió!

Thay đổi nội dung bởi: tranlinh98, 03-08-2013 lúc 12:34.
Trả Lời Với Trích Dẫn Đúng Sai
  #9  
Cũ 03-08-2013
tranlinh98's Avatar
tranlinh98 tranlinh98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 10-12-2011
Đến từ: $\dfrac{♥Nơi xa lạ♥}{♥quen thuộc♥}$
Bài viết: 167
Điểm học tập:185
Đã cảm ơn: 110
Được cảm ơn 126 lần
Chào Thupham22011998: chắc bạn dùng google dịch ah. Theo mình thì google dịch chỉ dịch nghĩa của từng từ một chứ ko phải là nghĩa của cụm động từ. Nên có 1 số từ bạn dịch ko đúg nghĩa. cụm động từ ko phải là nghĩa của từg từ ghép lại. Đây là ý kiến của mìh. mong rằg cũg có thể giúp đc bạn chút ít^^.
____________ Thân_______________
* Duongthanhhuyen* bạn có thể sử dụng công cụ xác nhận đúng sai cho mỗi câu trả lời hihi. xác nhận giúp nhé ^^
__________________


Bồ công anh không ngừng bay trong gió!

Thay đổi nội dung bởi: tranlinh98, 03-08-2013 lúc 12:32.
Trả Lời Với Trích Dẫn Đúng Sai
  #10  
Cũ 04-08-2013
duongthanhhuyen's Avatar
duongthanhhuyen duongthanhhuyen đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 02-03-2013
Bài viết: 38
Đã cảm ơn: 13
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
Trích:
Nguyên văn bởi tranlinh98 Xem Bài viết
Chào Thupham22011998: chắc bạn dùng google dịch ah. Theo mình thì google dịch chỉ dịch nghĩa của từng từ một chứ ko phải là nghĩa của cụm động từ. Nên có 1 số từ bạn dịch ko đúg nghĩa. cụm động từ ko phải là nghĩa của từg từ ghép lại. Đây là ý kiến của mìh. mong rằg cũg có thể giúp đc bạn chút ít^^.
____________ Thân_______________
* Duongthanhhuyen* bạn có thể sử dụng công cụ xác nhận đúng sai cho mỗi câu trả lời hihi. xác nhận giúp nhé ^^
Rồi! Mình nhấn Đúng r` đó...
mà đúng thì đk gì hả bạn?
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 13:26.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.