Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Hóa học » Hoá học lớp 8 » Dung dịch » Hóa 8




Trả lời
  #1  
Cũ 10-04-2013
professional2365 professional2365 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 06-05-2011
Đến từ: Long Khánh
Bài viết: 77
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 77
Được cảm ơn 10 lần
Hóa 8

8/ Hoà tan một oxit của kim loại (có hoá trị không đổi) bằng dung dịch axit sunfuric có nồng độ 39,2 % vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 40,14%.
Tìm công thức của oxit trên.

9/ Hòa thu được dung dịch Y và 22,4 lít H2 (đktc). Nồng độ của ZnSO4 trong dung dịch Y là 11,6022%. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%.

10/ Hoà tan 7 gam một kim loại R trong 200 gam dung dịch HCl vừa đủ, thu được 206,75 gam dung dịch A. Xác định kim loại R.

11/ Hoà tan hết hỗn hợp X gồm oxit của một kim loại có hoá trị II và muối cacbonat của kim loại đó bằng H2SO4 loãng vừa đủ, sau phản ứng thu được sản phẩm gồm khí Y và dung dịch Z. Biết lượng khí Y bằng 44% lượng X. Đem cô cạn dung dịch Z thu được một lượng muối khan bằng 168% lượng X. Hỏi kim loại hoá trị II nói trên là kim loại gì? Tính thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp X.

13/ Dẫn luồng khí H2 đi qua ống thuỷ tinh chứa 28,0 g bột oxit đồng nung nóng. Sau một thời gian thu được 24,0 g chất rắn. Xác định khối lượng hơi nước tạo thành?

14/ Hoà tan 1,18 g hỗn hợp A gồm bột lưu huỳnh và bột nhôm trong 375 ml dung dịch HCl 0,2M thu được 0,672 lit khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B.
a) Xác định nồng độ mol các chất trong dung dịch B.
b) Nung nóng 3,54 g cũng hỗn hợp A nói trên ở nhiệt độ cao thích hợp trong bình kín không có oxi cho đến khi phản ứng xong thì thu được chất rắn C. Xác định phần trăm khối lượng các chất trong chất rắn C.

15/ Đốt cháy hoàn toàn 27,8 g hỗn hợp Fe, C, S bằng khí O2 (lấy dư), kết thúc phản ứng thu được 32,2 g chất rắn X và 13,44 lit hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thì thu được 55 g chất kết tủa, thể tích khí còn lại là 2,24 lit.
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần % theo khối lượng các chất có trong hỗn hợp ban đầu.

c) Tìm công thức của chất rắn X.
16/ Hợp chất A là một oxit của lưu huỳnh chứa 50% oxi, 1 gam khí A chiếm 0,35 lít ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc).
1. Tìm công thức hóa học của chất khí A.
2. Oxi hóa hoàn toàn 8 lít khí A (đktc). Sản phẩm thu được hòa tan hoàn toàn vào 85,8 gam dung dịch H2SO4 60% .Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit thu được.

17/ Đốt m gam bột Fe trong oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa đủ 120 ml dung dịch H2SO4 1M tạo ra 0,224 lít khí H2 (đktc).
a)Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Giả thiết không có phản ứng của Fe và Fe2(SO4)3
b) Tính giá trị m gam.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 13-05-2013
tiendat102 tiendat102 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 26-11-2012
Bài viết: 258
Điểm học tập:252
Đã cảm ơn: 128
Được cảm ơn 162 lần
Câu 11: RO+H_2SO_4  \rightarrow \ RSO_4+H_2O (1)
RCO_3 +H_2SO_4 \rightarrow \ RSO_4+CO_2+H_2O (2)
Đặt a là khối lượng hỗn hợp X.
x,y là số mol RO và RCO_3
Ta có : (R+16)x+(R+60)y =a
Từ (1) và (2) (R+96)(x+y)=1,68a (**)
Từ (2) y=0,01a (***)
Giải ,(**) và (***) x=0,004a : R=24
Vậy R là Mg
%m{MgO}=\frac{40.0,004a.100}{a}=16% \Rightarrow %m_{MgCO_3} = 84%
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn tiendat102 vì bài viết này:
  #3  
Cũ 13-05-2013
leductoanabc10 leductoanabc10 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 15-01-2013
Bài viết: 81
Điểm học tập:24
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 17 lần
8/ Hoà tan một oxit của kim loại (có hoá trị không đổi) bằng dung dịch axit sunfuric có nồng độ 39,2 % vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 40,14%.
Tìm công thức của oxit trên.

Gọi x là hóa trị của kim loại
Giả sử khối lượng oxit tham gia pư là 1mol
R2Ox + xH2SO4 ----> R2 (SO4)x +x H2O
1mol x mol 1mol
mR2Ox=(2R+16x)g
mH2SO4=98x g
mddH2SO4=98x*100/39,2=250x g
mdd(spư)=2R+266x g
mR2(SO4)x=2R+96x g
Nồng độ muối sau pư:
(96x+2R)/(2R+266x)=40,14/100
119,72R=1077,24x
R=9x
Ta thấy x=3, R=27 là thõa mãn
Vậy CT oxit là Al2O3
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 13-05-2013
leductoanabc10 leductoanabc10 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 15-01-2013
Bài viết: 81
Điểm học tập:24
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 17 lần
10/ Hoà tan 7 gam một kim loại R trong 200 gam dung dịch HCl vừa đủ, thu được 206,75 gam dung dịch A. Xác định kim loại R.

mH2=207-206,75=0,25g
nH2=0,25/2=0,125mol
Gọi x là hóa trị của R
2R+ 2xHCl -----> 2RClx+ xH2
2Rg xmol
7g 0,125mol
0,25R=7x
R=28x
ta có x=2, R=56 là thỏa mãn
Vậy kim loại R là Fe

xmol
0,125mol nằm dưới H2

Thay đổi nội dung bởi: leductoanabc10, 13-05-2013 lúc 15:34. Lý do: sai
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn leductoanabc10 vì bài viết này:
  #5  
Cũ 13-05-2013
leductoanabc10 leductoanabc10 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 15-01-2013
Bài viết: 81
Điểm học tập:24
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 17 lần
13/ Dẫn luồng khí H2 đi qua ống thuỷ tinh chứa 28,0 g bột oxit đồng nung nóng. Sau một thời gian thu được 24,0 g chất rắn. Xác định khối lượng hơi nước tạo thành?

Gọi x là số mol CuO tham gia pư
ylà số mol CuO dư
CuO+H2----->Cu+H2O
x x x
Ta có hệ PT:
(x+y)80=28
64x+80y=24
x=0,25;y=0,1
mH2O=0,25*18=4,5g
Nếu đúng nhớ thanks dùm nha. Cảm ơn nhiều

x nằm dưới Cu,CuO,H2O

Thay đổi nội dung bởi: leductoanabc10, 13-05-2013 lúc 15:42. Lý do: sai
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 13-05-2013
leductoanabc10 leductoanabc10 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 15-01-2013
Bài viết: 81
Điểm học tập:24
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 17 lần
14/ Hoà tan 1,18 g hỗn hợp A gồm bột lưu huỳnh và bột nhôm trong 375 ml dung dịch HCl 0,2M thu được 0,672 lit khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B.
a) Xác định nồng độ mol các chất trong dung dịch B.
b) Nung nóng 3,54 g cũng hỗn hợp A nói trên ở nhiệt độ cao thích hợp trong bình kín không có oxi cho đến khi phản ứng xong thì thu được chất rắn C. Xác định phần trăm khối lượng các chất trong chất rắn C.

nH2=0,672/22,4=0,03mol
nHCl=0,075mol
2Al+6HCl----->2AlCl3+3H2 (1)
nH2=0,03 nAlCl3=0,02mol
nHCl=0,06mol
CM(ddAlCl3)=0,02/0,375=0,05M
CM(dd HCl dư)=0,015/0,375=0,04M
Từ (1) nAl=0,02mol
mAl=0,02*27=0,54g
Trong 1,18g hh có 0,54 g Al
3,54g hh có 1,62g Al
nAl=1,62/27=0,06mol
mS=1,92g
nS=0,06mol
2Al+3S----> Al2S3
Theo pt ta có Al dư
nAl2S3=0,02mol
mAl2S3= 3g
%mAl2S3=3*100/3,54=84,7%
%mAl=100-84,7=15,3%
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Cũ 16-05-2013
leductoanabc10 leductoanabc10 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 15-01-2013
Bài viết: 81
Điểm học tập:24
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 17 lần
17/ Đốt m gam bột Fe trong oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa đủ 120 ml dung dịch H2SO4 1M tạo ra 0,224 lít khí H2 (đktc).
a)Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Giả thiết không có phản ứng của Fe và Fe2(SO4)3
b) Tính giá trị m gam.

Giả sử hỗn hợp X chỉ gồm Fe và Fe3O4 (vì Fe3O4 là hỗn hợp của FeO và Fe2O3)
nH2=0,224/22,4=0,01mol
Fe + H2SO4----->FeSO4+H2
nH2 = nFe=0,01mol
mFe=0,01*56=0,56g
mFe3O4=7,36-0,56=6,8g
nFe3O4=6,8/232=0,03mol
3Fe+2O2-----> Fe3O4
nFe=3nFe3O4=0,03*3=0,09mol
mFe=0,09*56=5,04g
mFe ban đầu=5,04+0,56=5,6g
Bạn tham khảo thôi nha mình cũng ko chắc
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn leductoanabc10 vì bài viết này:
  #8  
Cũ 05-08-2014
yhoo2811 yhoo2811 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 04-08-2014
Bài viết: 3
Đã cảm ơn: 3
Được cảm ơn 0 lần
Chỉ hộ em mấy bài này với ạ:
1. Để khử một oxit kim loại cần 2,688 lít khí H2(đkc). Nếu lấy lượng kim loại đó tác dụng với đ HCl dư thì thu được 1,792 lít H2(đkc). Tìm kim loại đó.
2. Dẫn CO qua hỗn hợp m(g) gồm Fe2O3,Fe3O4,Fe. Sau một thời gian được hh rắn nặng 3,6g và khí CO2 thoát ra. Dẫn lượng khí CO2 qua 4l dd Ca(OH)2 0,01M được 2,5g kết tủa. Tính m
3. Cho m(g) hh gồm Mg và R tan hoàn toàn trong 25,55g dd HCl 10% thu được dd A và 6,72l khí(đkc). Cô cạn A được 29,1g muối khan.
a) tìm m
b) Biết số mol Mg gấp đôi số mol R. Tìm R và C% dd sau phản ứng
4. Khử 24g một hh X gồm CuO và 1 oxit sắt bằng H2 thấy còn lại 17,6g chất rắn. Nếu lấy chất rắn đi hòa tan bằng g(g) HCl thì thấy thoát ra 4,48l khí (đkc)
a) Xác định oxit sắt. Biết số mol 2 oxit bằng nhau
b) Tính g
c) Tính % khối lượng mỗi oxit trong hh
5. Cho 14,3g hợp chất natri cacbonat ngậm nước (Na2CO3.xH2O) được đun nóng để khử nước. Kết qua thấy muối nhẹ hơn 9g. Xác định CT muối ngậm nước ban đầu.
6. Một kim loại tạo được 2 oxit. Khi đun nóng 3g mỗi oxit với luồng H2 đi qua trong ống thủy tinh, người ta lần lượt thu được 0,679g và 0,377 H2O. Xác định KL đó
7. Một oxit của nguyên tố A được phân tích và cho thấy oxi chiếm 56,33% khối lượng. Xác định nguyên tố đó
8. Nhiệt phân 150g CaCO3 thu được V(lít) CO2(đkc) và 97,2g chất rắn
a) Xác định V
b) Tính H
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 05-08-2014
ulrichstern2000's Avatar
ulrichstern2000 ulrichstern2000 đang ngoại tuyến
Moderator
Vạn sự khởi đầu nan
Mod/BQT tiêu biểu box Hoá tháng 7/2014
Thư kí
 
Tham gia : 13-04-2014
Đến từ: Fairy Tail
Bài viết: 660
Điểm học tập:661
Đã cảm ơn: 259
Được cảm ơn 299 lần
Bài 2:
nCa(OH)2 = 0,04 (mol)
nCaCO3 = 0,025 (mol)
PTHH:
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
0,04//////////0,04/////////0,04/////////////
CaCO3 + CO2 + H2O→ Ca(HCO3)2
0,015///////0,015//////////////0,015
=>nCO2 = 0,055 (mol) = nCO
=>mCO2 = 2,42 (g); mCO = 1,54 (g)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
m(Hỗn hợp) + mCO = m(rắn) + mCO2
=> m(hỗn hợp) = 4,48 (g)
__________________
♪...♫...♪...☺Cuộc sống cũng như đường bóng, sống hết mình và sống bằng cả trái tim sẽ tìm được chiến thắng cho riêng mình☺...♪...♫...♪
Topic: Phân dạng và phương pháp giải hóa học theo chuyên đề.
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]

Đừng cố khôn ngoan hơn người ☼ Đừng khóc cho nước mắt rơi ☼ Đừng héo khô theo thói đời ☼ Yếu mềm chỉ khiến cho ta thêm giận ta
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn ulrichstern2000 vì bài viết này:
  #10  
Cũ 05-08-2014
ulrichstern2000's Avatar
ulrichstern2000 ulrichstern2000 đang ngoại tuyến
Moderator
Vạn sự khởi đầu nan
Mod/BQT tiêu biểu box Hoá tháng 7/2014
Thư kí
 
Tham gia : 13-04-2014
Đến từ: Fairy Tail
Bài viết: 660
Điểm học tập:661
Đã cảm ơn: 259
Được cảm ơn 299 lần
Bài 8:
nCaCO3 = 1,5 (mol); nCaO = 243/140 (mol) > nCaCO3 => chất rắn gồm CaCO3 và CaO
Gọi x là số mol CaCO3 phản ứng
CaCO3 → (nhiệt độ) CaO + CO2
x/////////////////////////////////x////////x
nCaCO3 dư = 1,5 – x
nCaO = x
Ta có: 100(1,5 – x) + 56x = 97,2
=> x = 1,2 (mol)
=> nCO2 = x = 1,2 (mol) =>
=> V(CO2) = 28,8 (lít)
nCaO (lý thuyết) = 1,5 (mol) =>mCaO (lý thuyết ) = 84 (g)
nCaO (thực tế) = 1,2 (mol) => mCaO (thực tế) = 67,2 (g)
=> H = (mCaO (thực tế)/mCaO (lý thuyết)).100% = 80%
__________________
♪...♫...♪...☺Cuộc sống cũng như đường bóng, sống hết mình và sống bằng cả trái tim sẽ tìm được chiến thắng cho riêng mình☺...♪...♫...♪
Topic: Phân dạng và phương pháp giải hóa học theo chuyên đề.
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]

Đừng cố khôn ngoan hơn người ☼ Đừng khóc cho nước mắt rơi ☼ Đừng héo khô theo thói đời ☼ Yếu mềm chỉ khiến cho ta thêm giận ta
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn ulrichstern2000 vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Chuyên đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao động cơ - Thầy Đỗ Ngọc Hà : Bài 3. Quãng đường, thời gian và tốc độ trung bình trong dao động
Chuyên đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao động cơ - Thầy Đỗ Ngọc Hà : Bài 3. Quãng đường, thời gian và tốc độ trung bình trong dao động
Chuyên đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao động cơ - Thầy Đỗ Ngọc Hà : Bài 4. Quãng đường, thời gian lớn nhất - nhỏ nhất trong dao động
Chuyên đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao động cơ - Thầy Đỗ Ngọc Hà : Bài 4. Quãng đường, thời gian lớn nhất - nhỏ nhất trong dao động
Phần Đại số tuyến tính - thầy Lê Bá Trần Phương : Bài 2. Không gian con và hệ sinh (Phần 3)
Phần Đại số tuyến tính - thầy Lê Bá Trần Phương : Bài 2. Không gian con và hệ sinh (Phần 3)
Bồi dưỡng HSG Toán 3 : Bài 10. Tìm số theo các điều kiện về chữ số của nó (tiết 2)
Bồi dưỡng HSG Toán 3 : Bài 10. Tìm số theo các điều kiện về chữ số của nó (tiết 2)
Bồi dưỡng HSG Toán 3 : Bài 9. Tìm số theo các điều kiện về chữ số của nó (tiết 1)
Bồi dưỡng HSG Toán 3 : Bài 9. Tìm số theo các điều kiện về chữ số của nó (tiết 1)
Bồi dưỡng HSG Toán 3 : Bài 8.Tìm số các số chẵn và số các số lẻ
Bồi dưỡng HSG Toán 3 : Bài 8.Tìm số các số chẵn và số các số lẻ
Hình học tổ hợp - Thầy Phan Huy Khải : Bài 17. Các bài toán về lân cận điển hình
Hình học tổ hợp - Thầy Phan Huy Khải : Bài 17. Các bài toán về lân cận điển hình
Phần Đại số tuyến tính - thầy Lê Bá Trần Phương : Bài 2. Không gian con và hệ sinh (Phần 2)
Phần Đại số tuyến tính - thầy Lê Bá Trần Phương : Bài 2. Không gian con và hệ sinh (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Toán (Thầy Trần Phương) : Bài 3. Phương trình vô tỉ (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Toán (Thầy Trần Phương) : Bài 3. Phương trình vô tỉ (Phần 2)
Hoá học - Lớp 12 - Thầy Phạm Ngọc Sơn (2014-2015) :  Bài 8. Luyện tập Bạc - Vàng - Niken - Kẽm - Thiếc - Chì
Hoá học - Lớp 12 - Thầy Phạm Ngọc Sơn (2014-2015) : Bài 8. Luyện tập Bạc - Vàng - Niken - Kẽm - Thiếc - Chì

Đề thi mới
Thi thử đại học 12 : Đề đánh giá năng lực môn Tiếng Anh - Dành cho học sinh lớp 13
Thi thử đại học 12 : Đề đánh giá năng lực môn Tiếng Anh - Dành cho học sinh lớp 13
Thi thử đại học 12 : Đề kiểm tra năng lực môn Tiếng Anh - Dành cho học sinh lớp 12
Thi thử đại học 12 : Đề kiểm tra năng lực môn Tiếng Anh - Dành cho học sinh lớp 12
Tiếng Anh 10 - cô Nguyễn Thị Phương 10 : Revision test 1+2+3
Tiếng Anh 10 - cô Nguyễn Thị Phương 10 : Revision test 1+2+3
Hóa học 10 : Chương IV. Phản ứng hoá học
Hóa học 10 : Chương IV. Phản ứng hoá học
Hóa học 10 : Chương III. Liên kết hóa học
Hóa học 10 : Chương III. Liên kết hóa học
Hóa học 10 : Chương I. Nguyên tử
Hóa học 10 : Chương I. Nguyên tử
Hóa học 10 : Chương II. Bảng HTTH các nguyên tố hoá học
Hóa học 10 : Chương II. Bảng HTTH các nguyên tố hoá học
Toán 11 : Chương 2. Tổ hợp và xác suất
Toán 11 : Chương 2. Tổ hợp và xác suất
Tiếng Anh 10 - cô Nguyễn Thị Phương 10 : Pronunciation test
Tiếng Anh 10 - cô Nguyễn Thị Phương 10 : Pronunciation test
Internal Test 9 : Hocmai.vn contest 2 2014.08
Internal Test 9 : Hocmai.vn contest 2 2014.08




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 12:11.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.