Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ vựng » [Tiếng Anh]- Cách chia động từ




Trả lời
  #1  
Cũ 27-10-2008
ILoveNicholasTeo's Avatar
ILoveNicholasTeo ILoveNicholasTeo đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp phó
 
Tham gia : 09-08-2008
Đến từ: Chòm sao Cassiopeia
Bài viết: 882
Đã cảm ơn: 1,029
Được cảm ơn 477 lần
[Tiếng Anh]- Cách chia động từ

Cách chia động từ

chia động từ - Thành phần quan trọng nhất trong câu
Các bạn thân mến !trứoc khi vào nội dung chính các bạn cần nắm vững một nguyên tắc căn bản nhất trong tiếng Anh là : CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ CHIA THÌ , KHÔNG CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ KHÔNG CHIA THÌ
mà phải chia dạng
Xem ví dụ sau:
when he saw me he (ask) me (go) out
xét động từ ask : nhìn phía trước nó có chủ từ he vì thế ta phải chia thì - ở đây chia thì quá khứ vì phía trước có saw
Xét đến động từ go,phía trước nó là me là túc từ nên không thể chia thì mà phải chia dạng - ở đây làto go ,cuối cùng ta có when he saw me he asked me to go out
Về vấn đề chia thì chắc các bạn cũng đã nắm cơ bản rồi .Hôm nay mình muốn cùng các bạn đi sâu vào vấn đề chia dạng của động từ
Động từ một khi không chia thì sẽ mang 1 trong 4 dạng sau đây :
- bare inf (động từ nguyên mẩu không có to )
- to inf ( động từ nguyên mẫu có to )
- Ving (động từ thêm ing )
- P.P ( động từ ở dạng past paticiple )
Vậy làm sao biết chia theo dạng nào đây ?
Mình tạm chia làm 2 mẫu khi chia dạng :
1) MẪU V O V
Là mẫu 2 động từ đứng cách nhau bởi 1 túc từ
công thức chia mẫu này như sau :
Nếu V1 là :MAKE , HAVE (ở dạng sai bảo chủ động ), LET
thì V2 là BARE INF
EX:
I make him go
I let him go

Nếu V1 là các động từ giác quan như : HEAR ,SEE, FEEL ,NOTICE ,WATCH, ...
thì V2 là Ving (hoặc bare inf )
ex:
I see him going / go out
Ngoài 2 trường hợp trên chia to inf

2) MẪU V V
Là mẫu 2 động từ đứng liền nhau không có túc từ ở giữa
Cách chia loại này như sau:
Nếu V1 là :
KEEP, ENJOY, AVOID, ADVISE, ALLOW, MIND, IMAGINE, CONSIDER, PERMIT, RECOMMEND, SUGGEST, MISS, RISK, PRACTICE, DENY, ESCAPE, FINISH, POSTPONE, MENTION, PREVENT, RECALL, RESENT, UNDERSTAND,
ADMIT, RESIST, APPRECIATE, DELAY, EXPLAIN, FANCY, LOATHE, FEEL LIKE, TOLERATE, QUIT, DISCUSS, ANTICIPATE, PREFER, LOOK FORWARD TO, CAN'T HELP, CAN'T STAND, NO GOOD ,NO USE
Thì V2 là Ving
ex:
He avoids meeting me

3)RIÊNG CÁC ĐỘNG TỪ SAU ĐÂY VỪA CÓ THỂ ĐI VỚI TO INF VỪA CÓ THỂ ĐI VỚI VING TÙY THEO NGHĨA

STOP
+ Ving :nghĩa là dừng hành động Ving đó lại
ex:
I stop eating (tôi ngừng ăn )
+ To inf : dừng lại để làm hành động to inf đó
ex:
I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )

FORGET ,REMEMBER
+ Ving :Nhớ (quên)chuyện đã làm
I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
+ To inf :
Nhớ (quên ) để làm chuyện gì đó
ex:
Don't forget to buy me a book :đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua ,)
REGRET
+ Ving : hối hận chuyện đã làm
I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách
+ To inf :lấy làm tiếc để ......
ex:
I regret to tell you that ...( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng ...)- chưa nói - bây giờ mới nói

TRY
+ Ving : nghỉa là thử
ex:
I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )
+ To inf : cố gắng để ...
ex:
I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )

NEED ,WANT
NEED nếu là động từ đặc biệt thì đi với BARE INF
ex:
I needn't buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt )
NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau :
Nếu chủ từ là người thì dùng to inf
ex:
I need to buy it (nghĩa chủ động )
Nếu chủ từ là vật thì đi với Ving hoặc to be P.P

ex:
The house needs repairing (căn nhà cần được sửa chửa )
The house needs to be repaired
4)MEAN
Mean + to inf : Dự định
Ex:
I mean to go out (Tôi dự định đi chơi )
Mean + Ving :mang ý nghĩa
Ex:
Failure on the exam means having to learn one more year.( thi rớt nghĩa là phải học thêm một năm nữa
5) GO ON
Go on + Ving : Tiếp tục chuyện đang làm
After a short rest , the children go on playing (trước đó bọn chúng đã chơi )
After finishing the Math problem ,we go on to do the English exercises (trước đó làm toán bây giờ làm tiếng Anh )
6) các mẫu khác
HAVE difficulty /trouble +Ving
WASTE time /money + Ving
KEEP + O + Ving
PREVENT + O + Ving
FIND + O + Ving
CATCH + O + Ving
__________________________________________________
________________sưu tầm [/SIZE]
Cho mình góp ý nhé: Bạn nên chia ra thành từng mục nhỏ
__________________
Hello, how are you

Thay đổi nội dung bởi: vuduyhungchuot, 02-10-2009 lúc 15:30.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 17-09-2009
messi96 messi96 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 23-07-2009
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 0
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
hay đó,tôi đang cần cái này
cảm ơn
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn messi96 vì bài viết này:
  #3  
Cũ 28-01-2010
conganxom conganxom đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 15-01-2010
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 1
Được cảm ơn 0 lần
Talking thank đang cần cái này để học gấp

>- mình thấy rât hay ( mình sẽ sưu tầm lại)
sắp tết rùi chúc bà con cô bác năm mới vui vẻ
nhưng mà sao hà nội lại lạnh và mưa nhiều thế
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 07-02-2010
pigbae_95 pigbae_95 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 20-01-2010
Đến từ: Tony's land. :"D
Bài viết: 136
Đã cảm ơn: 71
Được cảm ơn 157 lần
Ê tớ bảo bạn sưu tầm cái này ở đâu mà hay vậy ? Cho tớ bit với!!! hehe
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 17-02-2010
bjmbjmxjnh bjmbjmxjnh đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 10-08-2008
Bài viết: 3
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
cái này hay và rất có ích
thanks bạn nhìu ná
nhưng trình bày hơi khó đọc bạn ạ
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 29-04-2010
trang.160493's Avatar
trang.160493 trang.160493 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 09-09-2009
Đến từ: ninh bình city
Bài viết: 122
Đã cảm ơn: 39
Được cảm ơn 44 lần
Trích:
Nguyên văn bởi ILoveNicholasTeo Xem Bài viết

FORGET ,REMEMBER
+ Ving :Nhớ (quên)chuyện đã làm
I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
+ To inf :
Nhớ (quên ) để làm chuyện gì đó
ex:
Don't forget to buy me a book :đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua ,)
REGRET
+ Ving : hối hận chuyện đã làm
I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách
+ To inf :lấy làm tiếc để ......
ex:
I regret to tell you that ...( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng ...)- chưa nói - bây giờ mới nói

TRY
+ Ving : nghỉa là thử
ex:
I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )
+ To inf : cố gắng để ...
ex:
I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )
............
5) GO ON
Go on + Ving : Tiếp tục chuyện đang làm
After a short rest , the children go on playing (trước đó bọn chúng đã chơi )
After finishing the Math problem ,we go on to do the English exercises (trước đó làm toán bây giờ làm tiếng Anh )

Nói chung: các V cảm quan như see, hear, know, remember, forget, seem, feel, think, smell, love, hate, glance,........+ O + V_inf : đã xảy ra
.................................................. ....+ V_ing: HTPT(đang xảy ra)
Ở mục 5 của bạn hìh như bị nhầm, nếu như bạn nói ở ví dụ thì Go on +to V mới có nghĩa là tiếp tục chuyện đang làm.
bạn xem lại nhé!
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Cũ 23-05-2010
atom_bomb's Avatar
atom_bomb atom_bomb đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 25-08-2009
Đến từ: Hell
Bài viết: 402
Đã cảm ơn: 39
Được cảm ơn 112 lần
hừm.........................>>>>>>>>>>>>>>>>>>>. ........
mấy cái này đúng là đơn giản thiệt
nhưng nắm vững để ko bao h sai thì thi Tiếng Anh điểm ko bao h dưới 8
__________________

Khà khà
Ai bôi đen sẽ bị bắt đi TA LÀ ThẦn chết đây!!!!!!
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Cũ 25-05-2010
letrang3003 letrang3003 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 03-07-2009
Bài viết: 4,252
Đã cảm ơn: 1,633
Được cảm ơn 1,864 lần
Tại sao lại ko có bài tập để chia động từ nhỉ ?
Tớ post thứ ná .
1. The sun always ( rise ) .... in the east . Look , it (rise) ...!
2. I don't think I (go )..... out tonight . I'm too tired .
3. Where you (spend) ... your summer holiday last year , Tam ?
4. In my country , it (not rain) .... much in winter .
5.Let's wait for Lien ( arrive).... and we ( have) ... dinner.
6.The moon (move)... around the earth .
7. Mai ( be) ... very happy when she ( receive)... a letter from her sister this morning .
8. Would you like ( join) ...my class next Sunday ? We (visit ).... the local museum .
9. My father ( read) .. now. He always (read)... abook after dinner
10.A friend of my brother's ( call) .... him last night , but he ( not be) ... at home . So I ( take) ....a message for him .
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 18-06-2010
starfish_blue_sea's Avatar
starfish_blue_sea starfish_blue_sea đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 18-11-2009
Đến từ: miền vàng đen bụi mù =.=
Bài viết: 1,249
Đã cảm ơn: 1,584
Được cảm ơn 649 lần
.
1. The sun always ( rise ) rises in the east . Look , it (rise) is rising!
2. I don't think I (go ) can go out tonight . I'm too tired .
3. Where you (spend) did spend your summer holiday last year , Tam ?
4. In my country , it (not rain) isn't rain much in winter .
5.Let's wait for Lien ( arrive) arrive and we ( have) will have dinner.
6.The moon (move) moves around the earth .
7. Mai ( be) was very happy when she ( receive) received a letter from her sister this morning .
8. Would you like ( join) to join my class next Sunday ? We (visit ) will visit the local museum .
9. My father ( read) is reading now. He always (read) reads a book after dinner
10.A friend of my brother's ( call) called him last night , but he ( not be) wasn't at home . So I ( take) took a message for him

em chẳng biết có đúng không
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn starfish_blue_sea vì bài viết này:
  #10  
Cũ 18-06-2010
symptom's Avatar
symptom symptom đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 14-03-2010
Bài viết: 348
Đã cảm ơn: 183
Được cảm ơn 359 lần
Góp ý............
4. In my country , it (not rain) isn't rain much in winter . => doesn't rain
5.Let's wait for Lien ( arrive) arrive and we ( have) will have dinner. => to arrive
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn symptom vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Các dạng đảo ngữ trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Các dạng đảo ngữ trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 00:46.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.