|

24-09-2008
|
 |
MEM VIP
Bí thư
|
|
Tham gia : 28-06-2007
Đến từ: Hogwarts ^- The magic world
Bài viết: 2,020
Đã cảm ơn: 103
Được cảm ơn 446 lần
|
|
[Tiếng Anh]- Cách phân tích biểu đồ.
Tình hình là e không biết cách phân tích biểu đồ thế nào, nhận xét, phân tích bằng tiếng Việt đã nghèo ý, còn giờ lại bên tiếng Anh
Mọi người giúp Chjn với
[Cái này là cần g6áp đấy ạ ]
Các bài viết xem nhiều nhất cùng chuyên mục:
|

09-12-2008
|
 |
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 20-10-2008
Bài viết: 40
Đã cảm ơn: 14
Được cảm ơn 11 lần
|
|
|
bạn đưa ra ví dụ để mọi ngươi cùng làm đi bạn!!!!!!!
|

15-01-2009
|
 |
Thành viên
Bàn trưởng
|
|
Tham gia : 18-07-2008
Bài viết: 132
Đã cảm ơn: 71
Được cảm ơn 265 lần
|
|
1/phần mở bài
cak 1
the Graph/Table/Pie-char/Bar chart Illustrate(minh hoa)/
Describe(s)(mô tả)/Reflect(s)/Reveal(s)/Show/(s)/indicate(s)(chỉ ra) The number of people……./The data onI/nformation/Propotion/Percentage/Rate From ….To……
biểu đồ bảng trên chỉ ra/minh hoạ/thể hiện/ số người/thông tin về/ số liệu về/phần trăm về/..............
Cak 2:bạn có thể dẫn bằng lời của mình cho bài viết sinh động
Looking at the Bar chart/Table/Graph/Pie chart
We can see/know/relize The number of/The data on……….
nhìn vào bảng/biểu đồ chúng ta có thể thấy/nhận ra/biết/số liệu của.................
As can be seen the Bar chart/ Table/Graph/Pie chart is well/carefully described/illustrated/showed The number of/The data on.....(bạn ghi cái tiêu đè của bảng đó vào)
2/ phần thân
1/time –period
from (year) to(year)……….
During the period of time 1950 to 1970
During the period of 20 years(1750 –1970)
3/data quotation
account for /makeup/constitutes:đều mang nghĩa là chiếm bao nhiêu %
vd:
blue cars account for 28,5%
red one makes up for 56,1%
other is 12,1%
4/describe changes
có 2 cách
i/ subject +verb+adverd
duới đây là những động từ hay dùng bạn tự áp dụng vào cấu trúc khi viết n é
increase,grow,rise
decrease,fall,reduce,drop
advebs
considerably,slightly,sharply
slowly,drammatically,rapidly,steadily…..
ii/
there is/are/has been/was/….a/an/ quick/slow/sharp/rapid/considerable/steady/
increase/grow/reduction/rise/fall/drop:có 1 sự tăng hoặc giảm mạnh ở ........
there (be) an upward trend +in:có xu hướng tăng ở...............
there(b) a downward trend +in:có xu hướng giảm ở.............
there(b) a fluctuation:có 1 sự dao động ở.......
khi không có số liệu chính xác
bạn có thể dùng các trạng từ như
appromately ấp xỉ
roughly:vào khoảng
just under/over:chỉ trên/dưới
5/conclusion
hy vọng bài viết của tớ sẽ giúp các bạn phần nào trong việc mô tả biểu bảng
        
         
__________________
tài cao phận thấp chí khí uất
giang hồ mê chơi quên quê hương
Thay đổi nội dung bởi: halfbloodprince_vd, 15-01-2009 lúc 21:17.
|
|
Có 8 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến halfbloodprince_vd với bài viết này:
|
|

17-01-2009
|
|
Thành viên
Thủ quỹ
|
|
Tham gia : 19-09-2008
Bài viết: 496
Đã cảm ơn: 136
Được cảm ơn 806 lần
|
|
Miêu tả biểu đồ cột dưới đây, người ta gọi là bar chart nhé.
The bar chart shows the number of men and women in continuous education in Britain in three periods. The data can be separate into two groups, full-time and part-time. Figures are given in thousands of people in further education. It can be clearly seen in the chart that the proportion of continuous education in part-time had much higher than the proportion of continuous education in full-time.
As can be seen in the chart, the proportion of full-time education had steadily increased in all periods both men and women, and the proportion of further education in female had higher than male. The exception to this was the proportion of male in 1970/1 because the proportion of further education in female were about 70 thousands, but the proportion of further education in male were 100 thousands approximately. Moreover, the proportion of full-time education in female increased dramatically from 75 thousands in 1970/1 to 200 thousands in 1990/1,and the proportion of full-time education in male rose from 100 thousands in 1970/1 to 200 thousands in 1990/1.
In contrast, the proportion of part-time education in men had fluctuated, but the proportion of part-time education in female had dramatically increased in all periods. As can be seen in chart, the proportion of further education drop steadily from 1000 thousands in 1970/1 to 800 thousands approximately in 1980/1,then rose slightly from 800 thousands in 1980/1 to about 850 thousands in 1990/1. In addition, the proportion of part-time education in male had much higher than the proportion of part-time education in female. The exception to this was in 1990/1 because the proportion of part-time education in female were 1300 thousands approximately, but the proportion of part-time education in men were 1000 thousands.
|
|
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến believe_in_rose296 với bài viết này:
|
|

20-01-2009
|
|
Thành viên
Thủ quỹ
|
|
Tham gia : 19-09-2008
Bài viết: 496
Đã cảm ơn: 136
Được cảm ơn 806 lần
|
|
|
Introduction to Pie Charts
You are usually asked to compare 2 pie charts but sometimes you only have 1 chart to describe.
Single Pie Chart
Paragraph 1
Describe what sort of chart it is and what it is about.
Paragraph 2
Describe the sections of the graph starting with the biggest and working your way down.
Paragraph 3
A short conclusion giving an overall view of what the chart is about. See the model answer of ‘How Americans Spend their Money'
|
|
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến believe_in_rose296 với bài viết này:
|
|

20-01-2009
|
|
Thành viên
Thủ quỹ
|
|
Tham gia : 19-09-2008
Bài viết: 496
Đã cảm ơn: 136
Được cảm ơn 806 lần
|
|
Ví dụ nè:
This pie chart tells us about how Americans spend their money. The total expenditure is $1.2 trillion, divided into eleven categories.
The highest percentage is spent on food, drink and tobacco: 23 cents in every dollar. Housing and household operations accounted for 15 cents each, followed by transportation with 13 cents. Medical care, clothing and jewellery, and recreation ranged from 9 to 7 cents. 5% of the total was spent on personal business while only 2% was spent on private education and research. At the bottom end were personal care, foreign travel and religious and welfare activities. All three took just 1% each of the total spent.
This chart shows us that over half of the money spent by Americans was in consumer durables such as food and drink, and homes and house maintenance. If we include transport then 63 cents in every dollar was spent in these areas.
|
|
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến believe_in_rose296 với bài viết này:
|
|

29-06-2009
|
|
Thành viên
Thành viên của lớp
|
|
Tham gia : 17-08-2008
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 3
Được cảm ơn 0 lần
|
|
|
ai hướng dẫn em miêu tả biểu đồ đường zic zac voi
thank nhìu
|

29-06-2009
|
 |
MEM VIP
Thư kí
|
|
Tham gia : 26-03-2009
Đến từ: TT-BN
Bài viết: 729
Đã cảm ơn: 124
Được cảm ơn 246 lần
|
|
|
mấy cái phân tích biểu đồ này trong SGK English nâng cao của lớp 10,11 có mà
__________________
...Con trai chẳng có nỗi niềm thầm kín
...Chỉ vui đùa rồi lơ đãng lãng quên
...Với con trai kỷ niệm chẳng có tên
...Mà con gái cứ giữ gìn nhớ mãi
|
| Chia sẻ/đánh dấu bài viết |
|
| Ðiều chỉnh |
Tìm trong bài viết |
|
|
|
| Xếp bài |
Chế độ bình thường
|
Quyền hạn của bạn
|
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình
HTML đang Tắt
|
|
|
|
| Bài giảng mới |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 41. Chữa đề số 16 và hai cấu trúc câu thường gặp |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 28. Chữa đề số 07 |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 1. Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 4. Basic structures of rewriting sentence |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 3. Used to - Have/Have got |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Nguyễn Diệp Hồng : Bài 2. Countable nouns and uncountable nouns. Some, any; a, an, the |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10 |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09 |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08 |
|
Luyện thi đại học môn Tiếng Anh - cô Mai Phương : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07 |
|
| Đề thi mới |
|
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản |
|
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16) |
|
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12) |
|
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12) |
|
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12) |
|
|
|