Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » [Tiếng Anh] - Câu bị động và chủ động




Trả lời
  #1  
Cũ 23-08-2008
learn_4ever learn_4ever đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 20-08-2008
Bài viết: 7
Đã cảm ơn: 6
Được cảm ơn 5 lần
[Tiếng Anh] - Câu bị động và chủ động

Làm ơn giúp em nhận biết được câu chư động và câu bị động được ko
Cả cấu trúc 2 câu đó nữa
Em cảm ơn nhìu nhìu

Thay đổi nội dung bởi: believe_in_rose296, 24-10-2008 lúc 13:12.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn learn_4ever vì bài viết này:
  #2  
Cũ 23-08-2008
mrs.english's Avatar
mrs.english mrs.english đang ngoại tuyến
Công chúa BVGT
Miss Hocmai 2012
Miss Talent 2012
Bí thư
 
Tham gia : 13-02-2008
Đến từ: Huế thương
Bài viết: 1,732
Đã cảm ơn: 445
Được cảm ơn 612 lần
Câu chủ động có chủ ngữ thực hiện 1 hoạt động hướng vào người hoặc vật khác
Cấu trúc: S+V
Ex: I buy a comic
Câu bị động có chủ ngữ chỉ người hoặc vật được hoạt động của người hoặc vật khác hướng vào
Cấu trúc: S+be+p.p
Ex: A book is bought by me
__________________
Vô thường ..


Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến mrs.english với bài viết này:
  #3  
Cũ 21-09-2008
hoalunglinh's Avatar
hoalunglinh hoalunglinh đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 12-11-2007
Đến từ: thanhson phú thọ
Bài viết: 44
Đã cảm ơn: 4
Được cảm ơn 25 lần
bạn muốn hỏi về cấu trúc câu chủ động ,bị động . Cấu trúc chung của nó có dạng như mrs... nói đấy nhưng ngoài ra mỗi một thì trong E lại có một cấu trúc tương quan với nó đấy.
1.HTTD(Present continuous tense)
Act: S+ be +Ving+O
Pass: S+be+being+pp+(by +O)
2.HTHT
S+HAS/HAVE+PP+O
>S+HAS/HAVE+BEEN +PP+(BY+O)
3.HTHTTD
S+HAS/HAVE+BEEN+Ving+O
>S+HAS/HAVE+BEING+PP+(BY+O)
4.QKD
S+Ved/I + O
>S+WAS/WERE+PP+(BY+O)
5.QKTD
S+WAS/WERE+ Ving +O
>S+ WAS/WERE+BEING+PP+(BY+O)
6.QKHT
S+HAD +PP+O
>S+HAD BEEN +PP+(BY+O)
7.QKHTTD
S+HAD BEEN+ Ving+O
>S+HAD +BEING+PP+(BY+O)
8.TLD
S+WILL +V+O
>S+WILL BE+PP+(BY+O)
9.TLTD
S+WILL+BE+Ving+O
>S+WILL+BEING+PP+(BY+O)
10.TLG(the near future)
S+BE GOING TO+V+O
>S+BE GOING TO +BE+PP+(BY+O)
11.DTKT(model verb)
S+MODEL VERB+V+O
>S+MODEL VERB+BE+PP+(BY+O)
Chúc bạn học tốt>->->-
__________________
ALWAYS BE YOURSELF AND DONOT FOOLISHLY IMITATE OTHERS
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 06-10-2008
culy_chamhoc culy_chamhoc đang ngoại tuyến
Thành viên
 
Tham gia : 06-10-2008
Bài viết: 2
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 2 lần với 1 bài viết
tôi vjet' the^' nay` cho bạn hiểu dễ nha: chia như sauở thi` hiện tại đơn thi`:S+AM/IS/ARE+PHÂN TỪ HAI(P2) +BY+TÂN NGỮ . Còn với động từ khuyết thiếu(ĐTKT) thì chia như sau:S+ ĐTKT+BE+ P2+..... Ở thì tương lai gần ta chia: S+WILL/SHALL+BE+P2...... Ở THÌ QUÁ KHỨ THÌ: S+was/were+p2+...... tui chỉ nhó vậy thôi thông cảm nha! bạn nao`có thắc mắc gj` thj` cứ hỏi tui nha!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến culy_chamhoc với bài viết này:
  #5  
Cũ 23-10-2008
l0v3kut3764 l0v3kut3764 đang ngoại tuyến
Thành viên
 
Tham gia : 20-10-2008
Bài viết: 5
Đã cảm ơn: 2
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
câu chủ động nó có thể thực hiện hành động, s+V+O
câu bị động là nó kô thế thực hiện hành động đc , S+Tobe+P.P+by+ O
hok biết đúng kô em còn gà lắm
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn l0v3kut3764 vì bài viết này:
  #6  
Cũ 23-10-2008
picpo's Avatar
picpo picpo đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 05-10-2008
Bài viết: 11
Đã cảm ơn: 1
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
thường thì chị hay nghĩ.....nhưng chỉ là thường thui nhá..chủ động thường là người, và có thể gây ra hành động đc ,còn bị động thường là vật những thứ mà hok thể tự làm đc ý mà.........hok bik có đúng hông......còn cấu trúc thì có nhìu lắm cả câu bị động đặc biệt nữa....các cấu trúc thì đã viết hết trên kia rồi và phải lưu ý 1 số trường hợp bị động đặc biệt nữa như là đối với "make do st" khi chuyển sang BĐ là"(be)+made+to do st".còn nhìu lắm em tự tìm nhá.....

Thay đổi nội dung bởi: picpo, 23-10-2008 lúc 18:26.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn picpo vì bài viết này:
  #7  
Cũ 23-10-2008
billy_nguyentuan's Avatar
billy_nguyentuan billy_nguyentuan đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 21-10-2008
Bài viết: 46
Đã cảm ơn: 7
Được cảm ơn 16 lần
chị hoalunglinh làm câu bị động và câu chủ động thế là đúng đoá..nhưng cái chung là:
chủ ngữ+động từ+tân ngữ...nhá
chúc bạn làm bàm good
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn billy_nguyentuan vì bài viết này:
  #8  
Cũ 02-11-2008
hocnaodong hocnaodong đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 11-09-2008
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
mình đang không biết khi chuyển từ câu chủ động xang câu bị động thì có cần thay đổi
một số từ râu ria như trạng từ hay không nhỉ
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 02-11-2008
study_and_play study_and_play đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 21-09-2008
Bài viết: 141
Đã cảm ơn: 107
Được cảm ơn 489 lần
THỂ (Voices)

Gồm: Chủ động (Active Voice) và Bị động (Passive Voice).

1. Chủ động: Là cách đặt câu trong đó Chủ ngữ đứng vai chủ động/chủ thể.
Ví dụ: 1. She learns Chinese at school.

2. She bought a book.



2. Bị /Thụ động cách là cách đặt câu trong đó chủ từ đứng vai bị động

Ví dụ:

1. Chinese is learnt at school by her.

2. A book was bought by her.



Chú ý: Điều kiện để có thể chuyển câu chủ động sang bị động:

Thứ 1: Câu chủ động phải xác lập có được tân ngữ. (object)

Thứ 2: Câu chủ động phải có Ngoại động từ. (transitive verbs)




3. Qui tắc Bị động cách:

a. Động từ của thể bị động: To be + Past Participle.

b. Tân ngữ của câu chủ động thành chủ từ của câu bị động.

c. Chủ từ của câu chủ động thành chủ từ của giói từ BY




Active (1): Subject (1) - Transitive Verb – Object (1)

Passive (2): Subject (Object (1)) - Be + Past Participle - BY + Object (Subject (1))




Ví dụ: The farmer dinks tea everyday. (Active)

Tea is drunk by the farmer everyday. (Passive)





4. Khi một ngoại động từ ở chủ động có hai tân ngữ, một trực tiếp và một gián tiếp (nhóm tặng biếu), có thể chuyển thành hai câu bị động.

Ví dụ: I gave him an apple.

An apple was given to him.

He was given an apple by me.



5. Một số câu đặc biệt phải dịch là "Người ta" khi dịch sang tiếng Việt.

Ví dụ: It is said that = people say that ; (Người ta nói rằng)

It was said that = people said that. (Người ta nói rằng)



Một số động từ được dùng như trên: believe, say, suggest, expect, ...



6. Ta dùng động từ nguyên thể trong thể bị động:

TO BE + PAST PARTICIPLE để chỉ một ý định hay sự bắt buộc hoặc sự không thể được.



Ví dụ: This exercise is to be done. (Bài tập này phải được giải.)

This matter is to be discussed soon. (Vấn đề này phải được thảo luận sớm.)





7. Sau những động từ: to have, to order, to get, to bid, to cause hay một động từ chỉ về giác quan hoặc cảm tính, ta dùng Past Participle (Tham khảo phần Bảng động từ bất quy tắc) bao hàm nghĩa như bị động:

Ví dụ: We had your photos taken.

We heard the song sung.



We got tired after having walked for long.



8. Bảng chia Chủ động sang Bị động:



Simple present do
done

Present continuous
is/are doing
is/are being done

Simple Past
did
was/were done

Past continuous
was/were doing
was/were being done

Present Perfect
has/have done
has/have been done

Past perfect
had done
had been done

Simple future
will do
will be done

Future perfect
will have done
will have been done

is/are going to
is/are going to do
is/are going to be done


Can

can, could do
can, could be done

Might
might do
might be done

Must
must do
must be done

Have to
have to
have to be done



9. Một số Trường hợp đặc biệt khác:

a. Một số động từ đặc biệt: remember; want; try; like, hate ...

Ví dụ: I remember them taking me to the zoo. (active)

I remember being taken to the zoo.(passive)



Ví dụ: She wants her sister to take some photogtaphs.(actiove)

She wants some photographs to be taken by her sister. (passive)



Ví dụ: She likes her boyfriend telling the truth. (actiove)

She likes being told the truth. (passive)



10. Một số Trường hợp đặc biệt nguyên mẫu có TO: Suppose; see; make;

Ví dụ: You are supposed to learn English now. (passive)

= It is your duty to learn English now. (active)

= You should learn English now. (active)



Ví dụ: His father makes him learn hard. (active)

He is made to learn hard. (passive)



Ví dụ: You should be working now.(active)

You are supposed to be working now.(passive)



Ví dụ: People believed that he was waiting for his friend (active).

He was believed to have been waiting for his friend.(passive)

Viet-Anh JSC

(Nguồn mangbinhdinh.com)

Thay đổi nội dung bởi: study_and_play, 02-11-2008 lúc 21:03.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #10  
Cũ 15-11-2008
handright's Avatar
handright handright đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 06-11-2008
Bài viết: 19
Đã cảm ơn: 2
Được cảm ơn 2 lần với 1 bài viết
câu chủ động thường do một chủ thể gây ra thế thôi
nếu tră lời câu trắc nghiệm thì cần để ý với giới từ đi kèm để cótheer xác định được chính xác đo là cau bi động
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 14:02.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.