Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ âm » [TA-Bài tập] Các loại bài tập về qui tắc phát âm - Đánh dấu trọng âm (Không spam trong topic này)




Trả lời
  #1  
Cũ 20-09-2012
hocmai.tienganh's Avatar
hocmai.tienganh hocmai.tienganh đang ngoại tuyến
Moderator
Tổ trưởng
 
Tham gia : 16-11-2009
Bài viết: 331
Điểm học tập:273
Đã cảm ơn: 123
Được cảm ơn 753 lần
Post [TA-Bài tập] Các loại bài tập về qui tắc phát âm - Đánh dấu trọng âm (Không spam trong topic này)

Đây là nơi tổng hợp lại toàn bộ các bài tập về qui tắc phát âm và đánh dấu trọng âm từ dễ đến khó, đơn giản đến phức tạp, phổ biến đến hiếm gặp...

Mỗi bài tập đưa ra phải nêu đầy đủ, rõ ràng yêu cầu đề bài và sau từ 3 đến 5 ngày phải cung cấp đáp án để thành viên có thể so sánh bài làm của mình.

Hocmai.tienganh hoặc người đưa bài tập sẽ có trách nhiệm giải thích những phần khó hiểu hoặc dễ gây tranh cãi trong phần bài tập.

Topic này chỉ thu nhận các bài viết về bài tập phát âm, đánh dấu trọng âm. Mọi bài viết hỏi bài không có đáp án, lý thuyết đơn thuần đều bị tính là spam và sẽ bị di chuyển hoặc xóa.

Chúc các em học tốt!

Thay đổi nội dung bởi: hocmai.tienganh, 30-10-2012 lúc 11:32.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 10 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến hocmai.tienganh với bài viết này:
  #2  
Cũ 29-09-2012
hocmai.tienganh's Avatar
hocmai.tienganh hocmai.tienganh đang ngoại tuyến
Moderator
Tổ trưởng
 
Tham gia : 16-11-2009
Bài viết: 331
Điểm học tập:273
Đã cảm ơn: 123
Được cảm ơn 753 lần
Khai vị bằng 10 câu trọng âm đơn giản cái đã nhỉ

St01. Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
7. A. social B. electric B. contain D. important
8. A. money B. annual C. metal D. design
9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
10. A. provide B. combine C. service D. account

(Đáp án sẽ được công bố sau khi có từ 3 người trở lên trả lời bài hoặc sau 3 ngày đăng bài, tùy theo điều kiện nào đến trước. Bài trả lời đúng 100% sẽ được hocmai.tienganh cảm ơn)

Thay đổi nội dung bởi: hocmai.tienganh, 01-10-2012 lúc 08:57.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến hocmai.tienganh với bài viết này:
  #3  
Cũ 29-09-2012
crybaby_style's Avatar
crybaby_style crybaby_style đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 23-01-2012
Đến từ: Bắc Giang
Bài viết: 374
Điểm học tập:171
Đã cảm ơn: 130
Được cảm ơn 177 lần

I. Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
7. A. social B. electric B. contain D. important
8. A. money B. annual C. metal D. design
9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
10. A. provide B. combine C. service D. account
__________________
Trong tiếng Anh từ "smile" có nghĩa là nụ cười.
Vậy bạn có biết nụ cười được tạo nên từ những yếu tố nào không?

- Sweet: ngọt ngào.
- Marvellous: tuyệt diệu.
- Immensely likeable: vô cùng đáng yêu.
- Loving: đằm thắm.
- Extra special: thành phần phụ quan trọng.


•••—¤™(¯`†´¯) —»°¤*(¯`○°˚†_♥Gia Tộc WAN♥_†˚°○'¯)*¤°«— (¯`†´¯)™¤—•••
—╬ღ♥ღ♥ °•° ─» Thường dân «─°•° ♥ღ ♥ღ╬—



Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 6 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến crybaby_style với bài viết này:
  #4  
Cũ 29-09-2012
gearsonic's Avatar
gearsonic gearsonic đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 01-02-2012
Đến từ: .........
Bài viết: 101
Điểm học tập:21
Đã cảm ơn: 63
Được cảm ơn 73 lần

1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
7. A. social B. electric B. contain D. important
8. A. money B. annual C. metal D. design
9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
10. A. provide B. combine C. service D. account

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 6 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến gearsonic với bài viết này:
  #5  
Cũ 29-09-2012
thien0526's Avatar
thien0526 thien0526 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp phó
 
Tham gia : 14-06-2012
Đến từ: Quảng Ngãi
Bài viết: 968
Điểm học tập:1219
Đã cảm ơn: 237
Được cảm ơn 1,200 lần
1. A. mysterious B. 'generous C. extensive D. pollution
2. A. ex'change B. purpose C. casual D. fashion
3. A. efficiency B. environment C. communicate D. repu'tation
4. A. encourage B. pagoda C. material D. 'grocery
5. A. provide B. prevent C. 'cover D. receive
6. A. national B. engi'neer B. figure D. scientist
7. A. 'social B. electric B. contain D. important
8. A. money B. annual C. metal D. de'sign
9. A. convenient B. dependent C. deposit D. 'different
10. A. provide B. combine C. 'service D. account
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 6 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến thien0526 với bài viết này:
  #6  
Cũ 29-09-2012
love.rain36's Avatar
love.rain36 love.rain36 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 18-07-2012
Bài viết: 101
Điểm học tập:45
Đã cảm ơn: 55
Được cảm ơn 36 lần
Smile

I. Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết khác với những từ còn lại:

1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
7. A. social B. electric B. contain D. important
8. A. money B. annual C. metal D. design
9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
10. A. provide B. combine C. service D. account
__________________
~~  ღ ~♣°°°» | Thời gian trôi đi, sẽ dạy ta biết quý trọng những khoảnh khắc của quá khứ !
|
~~  ღ ~♣°°°» | Cuộc sống không cần quá nhiều điều ngọt ngào nhưng cần đủ ý chí vượt qua nỗi buồn !
|
~~  ღ ~♣Nếu thấy nuối tiếc về 1 điều trong quá khứ... thì hãy cố gắng đừng để nó lặp lại một lần nữa....
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến love.rain36 với bài viết này:
  #7  
Cũ 01-10-2012
hocmai.tienganh's Avatar
hocmai.tienganh hocmai.tienganh đang ngoại tuyến
Moderator
Tổ trưởng
 
Tham gia : 16-11-2009
Bài viết: 331
Điểm học tập:273
Đã cảm ơn: 123
Được cảm ơn 753 lần

ĐÁP ÁN BÀI TẬP St01


1. A. mysterious B. generous C. extensive D. pollution
2. A. exchange B. purpose C. casual D. fashion
3. A. efficiency B. environment C. communicate D. reputation
4. A. encourage B. pagoda C. material D. grocery
5. A. provide B. prevent C. cover D. receive
6. A. national B. engineer B. figure D. scientist
7. A. social B. electric B. contain D. important
8. A. money B. annual C. metal D. design
9. A. convenient B. dependent C. deposit D. different
10. A. provide B. combine C. service D. account


Nhiệt liệt hoan nghênh tinh thần học tập của các em!!!
__________________

Tích cực F5 để cập nhật bài mới ở tất cả các chuyên mục
Have nice time at diendan.hocmai.vn
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 5 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến hocmai.tienganh với bài viết này:
  #8  
Cũ 01-10-2012
hocmai.tienganh's Avatar
hocmai.tienganh hocmai.tienganh đang ngoại tuyến
Moderator
Tổ trưởng
 
Tham gia : 16-11-2009
Bài viết: 331
Điểm học tập:273
Đã cảm ơn: 123
Được cảm ơn 753 lần

Pr01. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại:

Question 1: A. exist B. extinct C. explorer D. expand
Question 2: A. eternal B. energy C. eradicate D. eliminate
Question 3: A. ancient B. educate C. strange D. address
Question 4: A. desert B. reserve C. observant D. conserve
Question 5: A. astound B. account C. country D. mounting
Question 6: A. bushes B. wishes C. researches D. headaches
Question 7: A. debt B. climbing C. timber D. lamb
Question 8: A. enough B. cough C. thorough D. tough
Question 9: A. apply B. maximum C. cactus D. national
Question 10: A. funny B. rubbish C. upper D. student


(Đáp án sẽ được công bố sau khi có từ 3 người trở lên trả lời bài hoặc sau 3 ngày đăng bài (04.10.2012), tùy theo điều kiện nào đến trước. Bài trả lời đúng 100% sẽ được hocmai.tienganh cảm ơn)
__________________

Tích cực F5 để cập nhật bài mới ở tất cả các chuyên mục
Have nice time at diendan.hocmai.vn
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 5 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến hocmai.tienganh với bài viết này:
  #9  
Cũ 01-10-2012
kool_boy_98's Avatar
kool_boy_98 kool_boy_98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 09-02-2012
Đến từ: Dk51 - THPT Đa Phúc, Sóc Sơn, Hà Nội
Bài viết: 3,947
Điểm học tập:1860
Đã cảm ơn: 4,000
Được cảm ơn 4,179 lần

Pr01. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác những từ còn lại:

Question 1: A. exist B. extinct C. explorer D. expand
Question 2: A. eternal B. energy C. eradicate D. eliminate
Question 3: A. ancient B. educate C. strange D. address
Question 4: A. desert B. reserve C. observant D. conserve
Question 5: A. astound B. account C. country D. mounting
Question 6: A. bushes B. wishes C. researches D. headaches
Question 7: A. debt B. climbing C. timber D. lamb
Question 8: A. enough B. cough C. thorough D. tough
Question 9: A. apply B. maximum C. cactus D. national
Question 10: A. funny B. rubbish C. upper D. student

Have fun :'x~
__________________
Nam Tạ
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến kool_boy_98 với bài viết này:
  #10  
Cũ 02-10-2012
crybaby_style's Avatar
crybaby_style crybaby_style đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 23-01-2012
Đến từ: Bắc Giang
Bài viết: 374
Điểm học tập:171
Đã cảm ơn: 130
Được cảm ơn 177 lần
Question 1: A. exist B. extinct C. explorer D. expand
Question 2: A. eternal B.
energy C. eradicate D. eliminate
Question 3: A. ancient B. educate C. strange D. address
Question 4: A. desert B. reserve C. observant D. conserve
Question 5: A. astound B. account C. country D. mounting
Question 6: A. bushes B. wishes C. researches D. headaches
Question 7: A. debt B. climbing C. timber D. lamb
Question 8: A. enough B. cough C. thorough D. tough
Question 9: A. apply B. maximum C. cactus D. national
Question 10: A. funny B. rubbish C. upper D. student
__________________
Trong tiếng Anh từ "smile" có nghĩa là nụ cười.
Vậy bạn có biết nụ cười được tạo nên từ những yếu tố nào không?

- Sweet: ngọt ngào.
- Marvellous: tuyệt diệu.
- Immensely likeable: vô cùng đáng yêu.
- Loving: đằm thắm.
- Extra special: thành phần phụ quan trọng.


•••—¤™(¯`†´¯) —»°¤*(¯`○°˚†_♥Gia Tộc WAN♥_†˚°○'¯)*¤°«— (¯`†´¯)™¤—•••
—╬ღ♥ღ♥ °•° ─» Thường dân «─°•° ♥ღ ♥ღ╬—



Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến crybaby_style với bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 09:00.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.