Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » Bài tập [Anh 10]về các hình thức so sánh(so sánh hơn & so sánh bằng)

Thi thử đại học 2014



Trả lời
  #1  
Cũ 09-04-2012
namsonquyen's Avatar
namsonquyen namsonquyen đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 19-12-2011
Đến từ: việt lâm- vị xuyên -hà giang
Bài viết: 279
Điểm học tập:63
Đã cảm ơn: 147
Được cảm ơn 104 lần
Bài tập [Anh 10]về các hình thức so sánh(so sánh hơn & so sánh bằng)

I):sắp xếp lại các từ cho đúng thứ tự theo các kiểu so sánh.
1.family/the/am/my/in/oldest.
=>................................................ ..........
2.sister/me/my/than/younger/is.
=>................................................ ..........
3.class/who/oldest/the/the/in/is/?.
=>................................................ .........
4.passenger/plane/used to be/ Concord/world/fastest/the/in/the.
=>................................................ .................................................. ..
5.bokk/interesting/than/my/your/more/is/book.
=>................................................ ......................
6.bougth/expensive/shop/the/in/watch/most/Peter/the.
=>................................................ ...................................
7.cheapest/buy/you/shop/in/the/the/did/watch/?.
=>................................................ .........................
8.difficult/German/English/is/than/more/much.
=>................................................ ...................
9.weather/better/today/than/much/is/yesterday/the.
=>................................................ ...............................

Các bài viết xem nhiều nhất cùng chuyên mục:
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 09-04-2012
crybaby_style's Avatar
crybaby_style crybaby_style đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 23-01-2012
Đến từ: Bắc Giang
Bài viết: 369
Điểm học tập:111
Đã cảm ơn: 129
Được cảm ơn 171 lần
Trích:
Nguyên văn bởi namsonquyen Xem Bài viết
I):sắp xếp lại các từ cho đúng thứ tự theo các kiểu so sánh.
1.family/the/am/my/in/oldest.
=>................................................ ..........
2.sister/me/my/than/younger/is.
=>................................................ ..........
3.class/who/oldest/the/the/in/is/?.
=>................................................ .........
4.passenger/plane/used to be/ Concord/world/fastest/the/in/the.
=>................................................ .................................................. ..
5.bokk/interesting/than/my/your/more/is/book.
=>................................................ ......................
6.bougth/expensive/shop/the/in/watch/most/Peter/the.
=>................................................ ...................................
7.cheapest/buy/you/shop/in/the/the/did/watch/?.
=>................................................ .........................
8.difficult/German/English/is/than/more/much.
=>................................................ ...................
9.weather/better/today/than/much/is/yesterday/the.
=>................................................ ...............................
1. I am the oldest in my family.
2. My sister is younger than me.
3. Who is the oldest in the class?
4.Concord used to be the fastest passenger plane in the world.
5.My/your book is more interesting than your/my book.
6.Peter bought the most expensive watch in the shop.
7.Did you buy the cheapest watch in the shop?
8. German/English is much more difficult than English/German.
9. The weather today
is much better than yesterday.
Mấy câu so sánh này là ngữ pháp cơ bản được học từ lớp dưới rùi, bạn nên xem lại nha. Không khó lắm đâu. ^^!
__________________
Trong tiếng Anh từ "smile" có nghĩa là nụ cười.
Vậy bạn có biết nụ cười được tạo nên từ những yếu tố nào không?

- Sweet: ngọt ngào.
- Marvellous: tuyệt diệu.
- Immensely likeable: vô cùng đáng yêu.
- Loving: đằm thắm.
- Extra special: thành phần phụ quan trọng.


•••—¤™(¯`†´¯) —»°¤*(¯`○°˚†_♥Gia Tộc WAN♥_†˚°○'¯)*¤°«— (¯`†´¯)™¤—•••
—╬ღ♥ღ♥ °•° ─» Thường dân «─°•° ♥ღ ♥ღ╬—




Thay đổi nội dung bởi: crybaby_style, 10-04-2012 lúc 17:17.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn crybaby_style vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 20. Chữa đề số 16 và hai cấu trúc câu thường gặp
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 20. Chữa đề số 16 và hai cấu trúc câu thường gặp
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 9. Chữa đề số 07
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 9. Chữa đề số 07
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 1. Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 3. Basic structures of rewriting sentence
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 3. Basic structures of rewriting sentence
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 2. Used to - Have/Have got
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 2. Used to - Have/Have got
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 1. Countable nouns and uncountable nouns. Some, any; a, an, the
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 1. Countable nouns and uncountable nouns. Some, any; a, an, the
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 20:06.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.