Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Hóa học » Hoá học lớp 11 » Hiđrocacbon không no » bài tập về hidrocacbon ko no




Trả lời
  #1  
Cũ 09-03-2012
dat_knight dat_knight đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 11-08-2011
Bài viết: 17
Đã cảm ơn: 10
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
bài tập về hidrocacbon ko no

HIĐROCACBON KHÔNG NO

1. Cho isopren (2-metylbuta-1,3-đien) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol. Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm có cùng công thức phân tử C5H8Br2 ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
2. Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ?
A. CH2 = C = CH-CH3 B. CH2 = CH-CH = CH2
C. CH2-CH-CH2 -CH = CH2 D. CH2 = CH - CH = CH - CH3
3. Chất có tên là gì ?
A. 2,2-đimetylbut-1-in B. 2,2-đimeylbut-3-in
C. 3,3-đimeylbut-1-in D. 3,3-đimeylbut-2-in
4. Đốt cháy 1 hiđrocacbon X với l¬ượng vừa đủ O2. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua hệ thống làm lạnh thì thể tích giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Xicloankan
5. Cho các phản ứng sau :
CF3 - CH = CH2 + HBr
CH3 - CH = CH2 + HBr
Sản phẩm chính của các phản ứng lần lượt là :
A. CF3 - CHBr - CH3 và CH3 - CHBr - CH3 B. CF3 - CH2 - CH2Br và CH3 - CH2 - CH2Br
C. CF3 - CH2 - CH2Br và CH3 - CHBr - CH3 D. CF3 - CHBr - CH3 và CH3 - CH2 - CH2Br
6. Cho các phản ứng sau :
CH3 - CH = CH2 + ICl
CH3 - CH = CH2 + HBr
Sản phẩm chính của các phản ứng lần lượt là :
A. CH3 - CHCl - CH2I và CH3 - CHBr - CH3
B. CH3 - CHCl - CH2I và CH3 - CH2 - CH2Br
C. CH3 - CHCl - CH2I và CH3 - CH2 - CH2Br
D. CH3 - CHCl - CH2I và CH3 - CH2 - CH2Br
7. Phản ứng của CH2 = CHCH3 với Cl2(khí) (ở 5000C) cho sản phẩm chính là :
A. CH2ClCHClCH3 B. CH2 = CClCH3
C. CH2 = CHCH2Cl D. CH3CH = CHCl
8. Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng, sản phẩm chính là:
A. CH3CH2OH B. CH3CH2SO4H
C. CH3CH2SO3H D. CH2 = CHSO4H
9. Có thể thu được bao nhiêu anken khi tách HBr khỏi tất cả các đồng phân của C4H9Cl ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
10. Vinylclorua có thể trùng hợp tạo ra mấy loại polime ?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
11. Trong các cách điều chế etilen sau, cách nào không được dùng ?
A. Tách H2O từ ancol etylic. B. Tách H2 khỏi etan.
C. Cho cacbon tác dụng với hiđro. D. Tách HX khỏi dẫn xuất halogen.
12. Khi đốt cháy 1 hiđrocacbon X cần 6 thể tích oxi sinh ra 4 thể tích khí cacbonic. X có thể làm mất màu dung dịch nư¬ớc brom và kết hợp với hiđro tạo thành 1 hiđrocacbon no mạch nhánh. Công thức cấu tạo của X là :
A. (CH3)2C = CH2 B. CH3CH = C(CH3)2
C. (CH3)2CH - CH = CH2 D. CH  C - CH(CH3)2
13. Hiđrocacbon nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?
A. CH3 - CH = CH - CH3 B. CH2 = C = C = CH2
C. CH3 - CH = C = CH - C2H5 D. CH2 = CH - CH = CH - CH3
14. X, Y, Z là 3 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thư¬ờng. Khi phân hủy mỗi chất X, Y, Z đều tạo ra C và H2. Thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân hủy và X, Y, Z không phải đồng phân của nhau. Công thức phân tử của 3 chất trên là :
A. CH4, C2H4, C3H4 B. C2H6, C3H6, C4H6
C. C2H4, C2H6, C3H8 D. C2H2, C3H4, C4H6
15. Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thu được 44 g CO2 và 18 g H2O. Giá trị của m là :
A. 11 g B.12 g C. 13 g D. 14 g
16. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g. giá trị m là :
A. 7,0 g B. 7,6 g C. 7,5 g D. 8,0 g
17. Đốt cháy m gam hiđrocabon A thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 4,32 g H2O.
1) Giá trị của m là :
A. 1,92 g B. 19,2 g C. 9,6 g D. 1,68 g
2) Công thức phân tử của A là :
A. C2H6 B. C2H4 C. C2H2 D. CH4
18. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan được 9,45 g H2O. Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là :
A. 37,5 g B. 52,5 g C. 15 g D. 42,5 g
19. Một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng là 24,8 g thể tích tương ứng của hỗn hợp là 11,2 lít (đktc). CTPT các ankan là :
A. CH4, C2H6 B. C2H6, C3H8 C. C3H8, C4H10 D. C4H10, C5H12
20. Crăckinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18. CTPT của X là :
A. C3H8 B. C4H10 C. C5H12 D. Không có CTPT thoả mãn
21. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon cần có 8,96 lít O2 (đktc). Cho sản phẩm cháy đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa. CTPT của hiđrocacbon là :
A. C5H10 B. C6H12 C. C5H12 D. C6H14
22. Cho phản ứng:
RCCR’+ KMnO4 + H2SO4 RCOOH + R’COOH + MnSO4+ K2SO4 + H2O.
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là :
A. 5, 6, 7, 5, 5, 6, 3, 4 B. 5, 6, 9, 5, 5, 6, 3, 5
C. 5, 6, 8, 5, 5, 6, 3, 4 D. 5, 6, 9, 5, 5, 6, 3, 4
23. Cho sơ đồ:
(A) (C) (D) P.V.A (polivinylaxetat)
CnH2n + 2
(X) (B) (E) (F) P.V.C (polivinylclorua)
CTPT của X là :
A. C3H8. B. C4H10. C. C5H12. D. Cả A, B, C.
24. Cho sơ đồ phản ứng:
Đất đèn (X) (Y) (Z) (T) (V) polistiren
X, Y, Z, T, V lần lượt là :
A. C2H2, C6H6, C6H5C2H5, C6H5CH2CH2Cl, C6H5CH=CH2
B. C2H2, C6H6, C6H5C2H5, C6H5CHClCH3, C6H5CH=CH2
C. C2H2, C6H6, C6H5C2H5, C6H5CHCl CH3, C6H5CHCH2Cl
D. Cả A, B, C
25. (X) (A) (B) (C) P.V.A (polivinylaxetat)
CTCT phù hợp của X là :
A. CH3CCH B. CH3CCCH3
C. CH3CH2CCCH3 D. Cả A, B, C
26. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai hiđrôcacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần 7,28 lít O2 (đktc) sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào bình đựng 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thấy có 9,85 g kết tủa xuất hiện, lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại xuất hiện kết tủa. Giá trị của m là :
A. 4,3 gam B. 3,3 gam C. 2,3 gam D. Không thể xác định
27. Dẫn 8,1 gam hỗn hợp khí X gồm : CH3CH2CCH và CH3CCCH3 lội qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy có m gam mất màu. Giá trị của m là :
A. 16 g B. 32 g C. 48 g D. Kết quả khác
28. Dẫn 17,4 gam hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy có 44,1 gam kết tủa xuất hiện. Phần trăm thể tích của mỗi khí trong X là :
A. C3H4 80 % và C4H6 20 % B. C3H4 25 % và C4H6 75 %
C. C3H4 75 % và C4H6 25 % D. Kết quả khác
29. Khi cho hơi etanol đi qua hỗn hợp xúc tác ZnO và MgO ở 4000 - 5000C thu được butadien -1,3. Khối lượng butadien thu đựơc từ 240 lít ancol 96% có khối lượng riêng 0,8 g/ml, hiệu suất đạt được phản ứng là 90% là :
A. 96,5 kg B. 95 kg
C. 97,3 kg D. Kết quả khác
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn dat_knight vì bài viết này:
  #2  
Cũ 09-03-2012
barbiesgirl's Avatar
barbiesgirl barbiesgirl đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 21-11-2011
Bài viết: 194
Điểm học tập:27
Đã cảm ơn: 87
Được cảm ơn 93 lần
15-D 16-B 17-A,D 18-A 19-C 20-D 21-C

(tớ chả pit' lam` ji` cả, chỉ làm dk vài câu dễ )
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 11-03-2012
heoluntin heoluntin đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 06-10-2011
Bài viết: 17
Đã cảm ơn: 3
Được cảm ơn 2 lần
1.D.2.B.3.C.4.B,5.A,6.A,7.A,8.B
mình đang làm tiếp,mình hok chắc chắn lắm,hihi
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 11-03-2012
beconlovethy's Avatar
beconlovethy beconlovethy đang ngoại tuyến
Thành viên
Nhóm hóa tích cực
Tớ là ếch xanh
Bàn phó
 
Tham gia : 21-10-2009
Đến từ: dak lak
Bài viết: 51
Đã cảm ơn: 25
Được cảm ơn 11 lần
đề kiểm tra hoá

mình mới kiểm tra xog chương hidrocacbon no và không no, các bạn làm thử nha
Bai 1 (3 điểm) viết các phương trình hoá học (ở dạng công thức cấu tạo) của các phản ứng
a) {CH}_{3}-{CH}_{2}-{CH}_{3}+{Cl}_{2} --> (as 1:1)
b)  {CH}_{3}-CH ={CH}_{2}+HCl
c)  {CH}_{2}=CH-CH={CH}_{2}--> ( to, p, xt)
d)  axetilen + {H}_{2}--> (Pd/{PbCO}_{3})
e)  axetilen +{H}_{2}0 --> ( {HgSO}_{4})
f) isopren tác dụng vs brom (trong {CCl}_{4}) lấy theo tỉ lệ 1:1 tạo sản phẩm theo kiểu cộng 1,4
Bài 2
( 2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon no mạch hở là đồng đẳng kế tiếp thu được 16.8 lít {CO}_{2} (dktc) và 21.6 g {H}_{2}0
a) Xác định công thức phân tử của hai hidrocacbon trên ?
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hốn hợp đầu?
Bài 3 ( 3 điểm)
Dẫn 10.08 lít hỗn hợp metan, etilen, axetilen qua dung dich {Br}_{2} tăng 9.4 g. Nếu dẫn 10.08 lít hỗn hợp X qua dung dịch {AgNO}_{3} trong {NH}_{3} dư thấy có 48g kết tủa vàng (các khí đo ở dktc). Tính thành phần trăm theo khối lượng của mỗi chất trong hốn hợp đầu
Bài 4
a) (1 d) viết các CTCT của các chất có tên gọi sau
3-etyl-1-en
3-etyl-2-metylhexan
b) Từ {CH}_{4} viết các phương trình điều chế cao su buna
__________________
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 12-03-2012
barbiesgirl's Avatar
barbiesgirl barbiesgirl đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 21-11-2011
Bài viết: 194
Điểm học tập:27
Đã cảm ơn: 87
Được cảm ơn 93 lần
2
nCO2=0,75
nH2O=1,2mol
---->nH2O>nCO2 ----> ankan
ta có n+1\n=1,2\0,75 ----> ntb=1,67
2 ankan là CH4 và C2H6
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố ta có
x+2y=0,75và 2x+3y-1,2------->x=0,15, y=0,3
--->%CH4=33,33 ,%C2H6=66,67
3
mBr2 tăng= mC2H4+C2H2=9,7
cho wa [Ag(NH3}2]OH thì C2H2 phản ứng---->nC2H2=0,2mol
---->nC2H4=0,15mol
-----> nCH4=nhh-(nC2H4+nC2H2)=0,1mol
-------->%C2H2=44,4,%C2H4=33,4,%CH4=22,2

tớ làm thử chả bit' đúng hay ko nua~
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 15-03-2012
beconlovethy's Avatar
beconlovethy beconlovethy đang ngoại tuyến
Thành viên
Nhóm hóa tích cực
Tớ là ếch xanh
Bàn phó
 
Tham gia : 21-10-2009
Đến từ: dak lak
Bài viết: 51
Đã cảm ơn: 25
Được cảm ơn 11 lần
Trích:
Nguyên văn bởi barbiesgirl Xem Bài viết
2
nCO2=0,75
nH2O=1,2mol
---->nH2O>nCO2 ----> ankan
ta có n+1\n=1,2\0,75 ----> ntb=1,67
2 ankan là CH4 và C2H6
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố ta có
x+2y=0,75và 2x+3y-1,2------->x=0,15, y=0,3
--->%CH4=33,33 ,%C2H6=66,67
3
mBr2 tăng= mC2H4+C2H2=9,7
cho wa [Ag(NH3}2]OH thì C2H2 phản ứng---->nC2H2=0,2mol
---->nC2H4=0,15mol
-----> nCH4=nhh-(nC2H4+nC2H2)=0,1mol
-------->%C2H2=44,4,%C2H4=33,4,%CH4=22,2

tớ làm thử chả bit' đúng hay ko nua~
bạn làm đúng oy`
.................................................. ..............
__________________
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 5. Bài toán về Ankin
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 5. Bài toán về Ankin
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 3. Bài toán về Anken
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Bài toán về Anken
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 2. Bài toán về hidrocabon no
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Bài toán về hidrocabon no
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :   Bài 2. Phương pháp lập công thức phân tử các hợp chất hữu cơ
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Phương pháp lập công thức phân tử các hợp chất hữu cơ
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 3. Bài toán về muối cacbonat
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Bài toán về muối cacbonat
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 7. PP bảo toàn điện tích
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 7. PP bảo toàn điện tích
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 6. Phương pháp sử dụng phương trình ion
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 6. Phương pháp sử dụng phương trình ion
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 3. Bài toán về amoniac
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Bài toán về amoniac
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 6. Luyện tập về hiđrocacbon mạch hở
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 6. Luyện tập về hiđrocacbon mạch hở
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 9. Phân bón hóa học
Hóa học 11- Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 9. Phân bón hóa học

Đề thi mới
Hóa học 11 : Luyện tập Axit Cacboxylic
Hóa học 11 : Luyện tập Axit Cacboxylic
Hóa học 11 : Axit Cacboxylic
Hóa học 11 : Axit Cacboxylic
Hóa học 11 : Luyện tập anđehit - xeton
Hóa học 11 : Luyện tập anđehit - xeton
Hóa học 11 : Anđehit
Hóa học 11 : Anđehit
Hóa học 11 : Luyện tập về ancol và phenol
Hóa học 11 : Luyện tập về ancol và phenol
Hóa học 11 : Phenol
Hóa học 11 : Phenol
Hóa học 11 : Ancol
Hóa học 11 : Ancol
Hóa học 11 : Dẫn xuất halogen của hiđrôcacbon
Hóa học 11 : Dẫn xuất halogen của hiđrôcacbon
Hóa học 11 : Hiđrocacbon thơm
Hóa học 11 : Hiđrocacbon thơm
Hóa học 11 : Luyện tập về hiđrocacbon mạch hở
Hóa học 11 : Luyện tập về hiđrocacbon mạch hở




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 15:03.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.