Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Hóa học » Lớp 8 » Phản ứng hóa học » [Hóa 8]Một số bài tập




Trả lời
  #1  
Cũ 16-12-2011
phongphanthanh98 phongphanthanh98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 16-11-2011
Bài viết: 25
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 20
Được cảm ơn 17 lần
Post [Hóa 8]Một số bài tập

PHẦN 1:
1. C2H6 + O2 à CO2 + H2O
2. Al(OH)3 à Al2O3 + H2O
3. P2O5 + H2O à H3PO4
4. C3H8 + O2 à CO2 + H2O
5. MgSO4 + K3PO4 à Mg3(PO4)2 + K2SO4
6. CaCO3 + HCl à CaCl2 + CO2 + H2O
7. C2H4 + O2 à CO2 + H2O
8. Al(OH)3 + H2SO4 à Al2(SO4)3 + H2O
9. Pb(NO3)2 + FeCl3 à Fe(NO3)3 + PbCl2
10. C3H6 + O2 à CO2 + H2O
11. Ba + H2O à Ba(OH)2 + H2
12. CuCl2 + AgNO3 à AgCl + Cu(NO3)2
13. C2H4 + O2 à CO2 + H2O
14. Ca3(PO4) 2 + H2SO4 à CaSO4 + H3PO4
15. NaCl + H2O à NaOH + H2 + Cl2
16. C4H8 + O2 à CO2 + H2O
17. Na + H2O à NaOH + H2
18. Fe2O3 + HCl à FeCl3 + H2O
19. H2SO4 + BaCl2 à BaSO4 + HCl
20. Cu + AgNO3 à Cu(NO3)2 + Ag
21. Mg(OH)2 + H3PO4 à Mg3(PO4)2 + H2O
22. N2O5 + KOH à KNO3 + H2O
23. C3H8 + O2 à CO2 + H2O
24. MgCl2 + Pb(NO3)2 à Mg(NO3)2 + PbCl2
25. Fe + HCl à FeCl2 + H2
26. Al + Cl2 à AlCl3
27. Ba(OH)2 + Na2SO4 à NaOH + BaSO4
28. NaOH + Fe2(SO4)3 à Fe(OH)3 + Na2SO4
29. Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 à Al(NO3)3 + PbSO4
30. C5H12 + O2 à CO2 + H2O
PHẦN 2:
Câu 1: (5 điểm) Cân bằng và cho biết tỉ lệ hệ số các PTHH sau:

a) Fe + O2 --> Fe2O3


b) KNO3 --> KNO2 + O2


c) Fe2O3 + CO --> Fe3O4 + CO2


d) Fe3O4 + CO --> FeO + CO2


e) Al + Fe3O4 --> Al2O3 + Fe


f) K + H2O --> KOH + H2


g) ZnO + HCl --> ZnCl2 + H2O


h) Al2O3 + NaOH --> NaAlO2 + H2O


i) Zn(OH)2 + KOH --> K2ZnO2 + H2O


j) KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O



Câu 2: (2 điểm) Thay thế x,y bằng những chỉ số cụ thể rồi thêm các hệ số cân bằng để hoàn thành những PTHH sau:

Cax(PO4)y + HxCly --> CaxCly + Hx(PO4)y



Alx(OH)y + Hx(SO4)y --> Alx(SO4)y + HxOy


Câu 3: (1 điểm) Em hãy cho biết tại sao thí nghiệm nung nóng thuốc tím trong ống nghiệm chịu nhiệt là một hiện tượng hóa học?

Câu 4: (2 điểm) Đốt cháy 3.2g lưu huỳnh trong bình chứa 3,2g khí oxi. Sau phản ứng ta thu được khí sunfurơ (Biết trong hợp chất này lưu huỳnh có hóa trị II).
a) Xác định CTHH của khí sunfurơ và lập PTHH của PƯHH trên?
b) Hãy viết công thức về khối lượng cho PTHH trên và tính khối lượng khí sunfurơ tạo thành sau phản ứng ?

Sẽ update thêm sau.
Các bạn cứ làm, sau 1 thời gian mình sẽ post đáp án.


Chú ý : [Hóa 8] + tiêu đề

Thay đổi nội dung bởi: kute_monkey_98, 29-05-2012 lúc 16:59.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến phongphanthanh98 với bài viết này:
  #2  
Cũ 17-12-2011
phongphanthanh98 phongphanthanh98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 16-11-2011
Bài viết: 25
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 20
Được cảm ơn 17 lần
PHẦN 3:
Câu 1:

Hãy lập PTHH cho những PƯHH sau:



Bari + Nước → Bari Hidroxit + Hidro



Nhôm clorua + Canxi Hidroxit → Nhôm hidroxit + Canxi Clorua



Kẽm + Axit Clohidric → Kẽm clorua + Hidro



Sắt + Oxi → Sắt (III) oxit



Đồng + Oxi → Đồng oxit



Nhôm + Axit Clohidric → Nhôm clorua + Hidro



Sắt (III) hidroxit + Axit Clohidric → Sắt (III) clorua + Nước



Photpho + Oxi → Photpho(V) Oxit



Kali Oxit + Nước → Kali Hidroxit



Natri Sunfat + Bari Clorua → Bari Sunfat + Natri Clorua



Nhôm hidroxit → Nhôm oxit + Nước



Natri hidroxit + Sắt (III) clorua → Sắt (III) hidroxit + Natri clorua



Canxi sunfat + Bari clorua → Canxi clorua + Bari sunfat



Photpho (V) oxit + Kali hidroxit → Kali photphat + Nước



Canxi cacbonat + Axit clohidric → Canxi clorua + Cacbon (IV) oxit + Nước



Câu 2:

Hãy lập và cân bằng phương trình hoá học cho những thí nghiệm sau:

a/ Sắt để lâu ngày bị oxi hoá thành rỉ sét (có thành phần gồm nguyên tố sắt (III) và oxi).



b/ Để tạo ra nước người ta tổng hợp khí hidro với khí oxi ở nhiệt độ cao.



c/ Khi thổi hơi vào cốc nước vôi trong thấy nước vôi trong hóa đục vì khi đó khí cacbonic trong hơi thở đã phản ứng với nước vôi trong (canxi hidroxit) sinh ra một chất kết tủa màu trắng là canxi cacbonat. Ngoài ra sản phẩm sau phản ứng còn có nước.



d/ Đưa que đóm lại gần ống nghiệm đang đún nóng thuốc tím thì thấy que đóm phực cháy. Điều này được giải thích là do khi nung nóng thuốc tím (KMnO4), thuốc tím bị phân hủy và giải phóng khí oxi, chính khí oxi làm que đóm phực cháy. Ngoài oxi bay ra thì trong bả thuốc tím sau khi nung còn có kali mangannat (K2MnO4) và mangan dioxit (MnO2).



Câu 3:

Dùng hệ số bằng chữ để cân bằng phương trình phản ứng sau:

FexOy + CO → Fe3O4 + CO2



FexOy + CO → FeO + CO2

PHẦN 4:
Câu 1:

Có bao nhiêu mol trong những lượng chất sau:

a/ 1,5.1023 nguyên tử P b/ 0,12.1023 phân tử CuO

c/ 1,8.1023 nguyên tử Ag d/ 15.1023 phân tử HCl

e/ 50g Canxi cacbonat f/ 68,4g đường (C12H22O11)

g/ 32g Sắt (III) oxit h/ 16g Natri hidroxit



Câu 2:

Tính khối lượng của:

a/ 4,2.1023 nguyên tử Oxi b/ 4,2.1023 phân tử Oxi

c/ 4,8.1023 nguyên tử Nitơ d/ 4,8.1023 phân tử Nitơ

e/ 0,35 mol Acid sunfuric f/ 1,25 mol khí Cacbonic

g/ 1,35 mol Kali oxit h/ 2 mol Kali hidroxit



Câu 3:

a/ Cần bao nhiêu gam Chì để trong đó có chứa số phân tử bằng với số phân tử có trong 64 gam Đồng?

b/ Số phân tử ở đâu nhiều hơn nếu ta cùng lấy a (g) các chất sau: CuO & FeO?

Sẽ update thêm sau.
Các bạn cứ làm, sau 1 thời gian mình sẽ post đáp án.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn phongphanthanh98 vì bài viết này:
  #3  
Cũ 17-12-2011
minhtuyb's Avatar
minhtuyb minhtuyb đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 04-11-2011
Đến từ: THPT chuyên KHTN - ĐHQGHN
Bài viết: 2,387
Điểm học tập:1992
Đã cảm ơn: 2,006
Được cảm ơn 2,477 lần
Trích:
Nguyên văn bởi phongphanthanh98 Xem Bài viết
PHẦN 1:
1. C2H6 + O2 à CO2 + H2O
2. Al(OH)3 à Al2O3 + H2O
3. P2O5 + H2O à H3PO4
4. C3H8 + O2 à CO2 + H2O
5. MgSO4 + K3PO4 à Mg3(PO4)2 + K2SO4
6. CaCO3 + HCl à CaCl2 + CO2 + H2O
7. C2H4 + O2 à CO2 + H2O
8. Al(OH)3 + H2SO4 à Al2(SO4)3 + H2O
9. Pb(NO3)2 + FeCl3 à Fe(NO3)3 + PbCl2
10. C3H6 + O2 à CO2 + H2O
11. Ba + H2O à Ba(OH)2 + H2
12. CuCl2 + AgNO3 à AgCl + Cu(NO3)2
13. C2H4 + O2 à CO2 + H2O
14. Ca3(PO4) 2 + H2SO4 à CaSO4 + H3PO4
15. NaCl + H2O à NaOH + H2 + Cl2
16. C4H8 + O2 à CO2 + H2O
17. Na + H2O à NaOH + H2
18. Fe2O3 + HCl à FeCl3 + H2O
19. H2SO4 + BaCl2 à BaSO4 + HCl
20. Cu + AgNO3 à Cu(NO3)2 + Ag
21. Mg(OH)2 + H3PO4 à Mg3(PO4)2 + H2O
22. N2O5 + KOH à KNO3 + H2O
23. C3H8 + O2 à CO2 + H2O
24. MgCl2 + Pb(NO3)2 à Mg(NO3)2 + PbCl2
25. Fe + HCl à FeCl2 + H2
26. Al + Cl2 à AlCl3
27. Ba(OH)2 + Na2SO4 à NaOH + BaSO4
28. NaOH + Fe2(SO4)3 à Fe(OH)3 + Na2SO4
29. Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 à Al(NO3)3 + PbSO4
30. C5H12 + O2 à CO2 + H2O

Oạch lắm pt nhỉ :
PHẦN 1:
 1. 2C_2H_6 + 7O_2 \longrightarrow^{t^o} 4CO_2 + 6H_2O
 2. 2Al(OH)_3 \longrightarrow^{t^o} Al_2O_3 + 3H_2O
 3. P_2O_5 + 3H_2O \rightarrow 2H_3PO_4
 4. C_3H_8 + 5O_2 \longrightarrow^{t^o}3CO_2 + 4H_2O
 5. 3MgSO_4 + 2K_3PO_4 \rightarrow Mg_3(PO_4)_2 + 3K_2SO_4
 6. CaCO_3 + 2HCl \rightarrow CaCl_2 + CO_2 + H_2O
 7. C_2H_4 + 3O_2 \longrightarrow^{t^o}2CO_2 + 2H_2O
 8. 2Al(OH)_3 + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2O
 9. 3Pb(NO_3)_2 + 2FeCl_3 \rightarrow 2Fe(NO_3)_3 + 3PbCl_2
 10. 2C_3H_6 + 9O_2 \longrightarrow^{t^o}6CO_2 + 6H_2O
 11. Ba + 2H_2O \rightarrow Ba(OH)_2 + H_2
 12. CuCl_2 + 2AgNO_3 \rightarrow 2AgCl + Cu(NO_3)_2
 14. Ca_3(PO_4) _2 + 3H_2SO_4 \rightarrow 3CaSO_4 + 2H_3PO_4
 15. 2NaCl + 2H_2O \longrightarrow^{DPDD}2NaOH + H_2 + Cl_2
 16. C_4H_8 + 6O_2 \longrightarrow^{t^o}4CO_2 + 4H_2O
 17. 2Na + 2H_2O \rightarrow 2NaOH + H_2
 18. Fe_2O_3 + 6HCl \rightarrow 2FeCl_3 + 3H_2O
 19. H_2SO_4 + BaCl_2 \rightarrow BaSO_4 + 2HCl
 20. Cu + 2AgNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)_2 + 2Ag
 21. 3Mg(OH)_2 + 2H_3PO_4 \rightarrow Mg_3(PO_4)_2 + 3H_2O
 22. N_2O_5 + 2KOH \rightarrow 2KNO_3 + H_2O
 24. MgCl_2 + Pb(NO_3)_2 \rightarrow Mg(NO_3)_2 + PbCl_2
 25. Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2
 26. 2Al + 3Cl_2 \longrightarrow^{t^o}2AlCl_3
 27. Ba(OH)_2 + Na_2SO_4 \rightarrow 2NaOH + BaSO_4
 28. 6NaOH + Fe_2(SO_4)_3 \rightarrow 2Fe(OH)_3 + 3Na_2SO_4
 29. 3Pb(NO_3)_2 + Al_2(SO_4)_3 \rightarrow 2Al(NO_3)_3 + 3PbSO_4
 30. C_5H_12 + 8O_2 \longrightarrow^{t^o}5CO_2 + 6H_2O
Pt 7 và 13;4 và 23 trùng
__________________
English only...
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 17-12-2011
minhtuyb's Avatar
minhtuyb minhtuyb đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 04-11-2011
Đến từ: THPT chuyên KHTN - ĐHQGHN
Bài viết: 2,387
Điểm học tập:1992
Đã cảm ơn: 2,006
Được cảm ơn 2,477 lần
Trích:
Nguyên văn bởi phongphanthanh98 Xem Bài viết
PHẦN 2:
Câu 1: (5 điểm) Cân bằng và cho biết tỉ lệ hệ số các PTHH sau:
a) Fe + O2 --> Fe2O3
b) KNO3 --> KNO2 + O2
c) Fe2O3 + CO --> Fe3O4 + CO2
d) Fe3O4 + CO --> FeO + CO2
e) Al + Fe3O4 --> Al2O3 + Fe
f) K + H2O --> KOH + H2
g) ZnO + HCl --> ZnCl2 + H2O
h) Al2O3 + NaOH --> NaAlO2 + H2O
i) Zn(OH)2 + KOH --> K2ZnO2 + H2O
j) KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 2: (2 điểm) Thay thế x,y bằng những chỉ số cụ thể rồi thêm các hệ số cân bằng để hoàn thành những PTHH sau:
Cax(PO4)y + HxCly --> CaxCly + Hx(PO4)y
Alx(OH)y + Hx(SO4)y --> Alx(SO4)y + HxOy
PHẦN 2:
Câu 1:
a) 4Fe + 3O_2 \rightarrow 2Fe_2O_3
4:3:2
b) 2KNO_3 \longrightarrow^{t^o} 2KNO_2 + O_2
2:2:1
c) 3Fe_2O_3 + CO \longrightarrow^{t^o} 2Fe_3O_4 + CO_2
3:1:2:1
d) Fe_3O_4 + CO \longrightarrow^{t^o} 3FeO + CO_2
1:1:3:1
e) 8Al + 3Fe_3O_4 \longrightarrow^{t^o} 4Al_2O_3 + 9Fe
8:3:4:9
f) 2K + 2H_2O \rightarrow 2KOH + H_2
2:2:2:1
g) ZnO + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2O
1:2:1:1
h) Al_2O_3 + 2NaOH \rightarrow 2NaAlO_2 + H_2O
1:2:2:1
i)  Zn(OH)_2 + 2KOH \rightarrow K_2ZnO_2 + 2H_2O
1:2:1:2
j) 2KMnO_4 + 16HCl \rightarrow 2KCl + 2MnCl_2 + 5Cl_2 + 8H_2O
2:16:2:2:5:8
Câu 2:
Ca_3(PO_4)_2 + 6HCl \rightarrow 3CaCl_2 + 2H_3PO_4
2Al(OH)_3 + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO4)_3 + 6H_2O
__________________
English only...
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn minhtuyb vì bài viết này:
  #5  
Cũ 17-12-2011
yumi_26's Avatar
yumi_26 yumi_26 đang trực tuyến
MEMVIP
Mod gắn bó 2013
Cống hiến vì cộng đồng
Bí thư
 
Tham gia : 09-07-2009
Đến từ: THPT số 1 Đức Phổ Quảng Ngãi
Bài viết: 2,072
Điểm học tập:2705
Đã cảm ơn: 1,490
Được cảm ơn 1,638 lần
Cho chị chém cái
PHẦN 3:
Câu 1: Hãy lập PTHH cho những PƯHH sau:
Bari + Nước → Bari Hidroxit + Hidro
 Ba + 2H_2O  \rightarrow \ Ba(OH)_2 + H_2

Nhôm clorua + Canxi Hidroxit → Nhôm hidroxit + Canxi Clorua
 2AlCl_3 + 3Ca(OH)_2 \rightarrow \ 2Al(OH)_3 + 3CaCl_2

Kẽm + Axit Clohidric → Kẽm clorua + Hidro
 Zn + 2HCl \rightarrow \ ZnCl_2 + H_2

Sắt + Oxi → Sắt (III) oxit
 4Fe + 3O_2 \rightarrow \ 2Fe_2O_3

Đồng + Oxi → Đồng oxit
 2Cu + O_2 \rightarrow \ 2CuO

Nhôm + Axit Clohidric → Nhôm clorua + Hidro
 2Al + 6HCl \rightarrow \ 2AlCl_3 + 3H_2

Sắt (III) hidroxit + Axit Clohidric → Sắt (III) clorua + Nước
 Fe(OH)_3 + 3HCl \rightarrow \ FeCl_3 + 3H_2O

Photpho + Oxi → Photpho(V) Oxit
 4P + 5O_2 \rightarrow \ 2P_2O_5

Kali Oxit + Nước → Kali Hidroxit
 K_2O + H_2O \rightarrow \ 2KOH + H_2

Natri Sunfat + Bari Clorua → Bari Sunfat + Natri Clorua
 Na_2SO_4 + BaCl_2 \rightarrow \ BaSO_4 + 2NaCl

Nhôm hidroxit → Nhôm oxit + Nước
 2Al(OH)_3 \overset{t^o}{\rightarrow} Al_2O_3 + 3H_2O

Natri hidroxit + Sắt (III) clorua → Sắt (III) hidroxit + Natri clorua
 3NaOH + FeCl_3 \rightarrow \ Fe(OH)_3 + 3NaCl

Canxi sunfat + Bari clorua → Canxi clorua + Bari sunfat
 CaSO_4 + BaCl_2 \rightarrow \ BaSO_4 + CaCl_2

Photpho (V) oxit + Kali hidroxit → Kali photphat + Nước
 P_2O_5 + 6KOH \rightarrow \ 2K_3PO_4 + 3H_2O

Canxi cacbonat + Axit clohidric → Canxi clorua + Cacbon (IV) oxit + Nước
 CaCO_3 + 2HCl \rightarrow \ CaCl_2 + CO_2 + H_2O


Câu 2:

Hãy lập và cân bằng phương trình hoá học cho những thí nghiệm sau:

a/ Sắt để lâu ngày bị oxi hoá thành rỉ sét (có thành phần gồm nguyên tố sắt (III) và oxi).

 4Fe + 3O_2 \rightarrow \ 2Fe_2O_3

b/ Để tạo ra nước người ta tổng hợp khí hidro với khí oxi ở nhiệt độ cao.

 2H_2 + O_2 \overset{t^o}{\rightarrow} 2H_2O

c/ Khi thổi hơi vào cốc nước vôi trong thấy nước vôi trong hóa đục vì khi đó khí cacbonic trong hơi thở đã phản ứng với nước vôi trong (canxi hidroxit) sinh ra một chất kết tủa màu trắng là canxi cacbonat. Ngoài ra sản phẩm sau phản ứng còn có nước.

 CO_2 + Ca(OH)_2 \rightarrow \ CaCO_3 + H_2O

d/ Đưa que đóm lại gần ống nghiệm đang đún nóng thuốc tím thì thấy que đóm phực cháy. Điều này được giải thích là do khi nung nóng thuốc tím (KMnO4), thuốc tím bị phân hủy và giải phóng khí oxi, chính khí oxi làm que đóm phực cháy. Ngoài oxi bay ra thì trong bả thuốc tím sau khi nung còn có kali mangannat (K2MnO4) và mangan dioxit (MnO2).

 2KMnO_4 \overset{t^o}{\rightarrow} K_2MnO_4 + MnO_2 + O_2

Câu 3:

Dùng hệ số bằng chữ để cân bằng phương trình phản ứng sau:

FexOy + CO → Fe3O4 + CO2

 3Fe_xO_y + (3y - 4x)CO \rightarrow \ xFe_3O_4 + (4y - 3x) CO_2

FexOy + CO → FeO + CO2

 2Fe_xO_y + (2y - 2x)CO \rightarrow \ 2FeO + (2y - 2x)CO_2
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 18-12-2011
phongphanthanh98 phongphanthanh98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 16-11-2011
Bài viết: 25
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 20
Được cảm ơn 17 lần
ĐÁP ÁN PHẦN 1:


Trong lúc làm thì cố gắng đừng xem đáp án để có thể tự rèn luyện nhá.

1. 2C2H6 + 7O2 --> 4CO2 + 6H2O

2. 2Al(OH)3 --> Al2O3 + 3H2O

3. P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4

4. C3H8 + 4O2 --> 3CO2 + 2H2O

5. 3MgSO4 + 2K3PO4 --> Mg3(PO4)2 + 3K2SO4

6. CaCO3 + 2HCl --> CaCl2 + CO2 + H2O

7. C2H4 + 3O2 --> 2CO2 + 2H2O

8. 2Al(OH)3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 6H2O

9. 3Pb(NO3)2 + 2FeCl3 --> 2Fe(NO3)3 + 3PbCl2

10. 2C3H6 + 9O2 --> 6CO2 + 6H2O

11. Ba + 2H2O --> Ba(OH)2 + H2

12. CuCl2 + 2AgNO3 --> 2AgCl + Cu(NO3)2

13. C2H4 + 3O2 --> 2CO2 + 2H2O

14. Ca3(PO4) 2 + 3H2SO4 --> 3CaSO4 + 2H3PO4

15. 2NaCl + 2H2O --> 2NaOH + H2 + Cl2

16. C4H8 + 6O2 --> 4CO2 + 4H2O

17. 2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2

18. Fe2O3 + 6HCl --> 2FeCl3 + 3H2O

19. H2SO4 + BaCl2 --> BaSO4 + 2HCl

20. Cu + 2AgNO3 --> Cu(NO3)2 + 2Ag

21. 3Mg(OH)2 + 2H3PO4 --> Mg3(PO4)2 + 6H2O

22. N2O5 + 2KOH --> 2KNO3 + H2O

23. C3H8 + 5O2 --> 3CO2 + 4H2O

24. MgCl2 + Pb(NO3)2 --> Mg(NO3)2 + PbCl2

25. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2

26. 2Al + 3Cl2 --> 2AlCl3

27. Ba(OH)2 + Na2SO4 --> 2NaOH + BaSO4

28. 6NaOH + Fe2(SO4)3 --> 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

29. 3Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 --> 2Al(NO3)3 + 3PbSO4

30. C5H12 + 8O2 --> 5CO2 + 6H2O

Thay đổi nội dung bởi: phongphanthanh98, 18-12-2011 lúc 12:51.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn phongphanthanh98 vì bài viết này:
  #7  
Cũ 18-12-2011
quynhan251102's Avatar
quynhan251102 quynhan251102 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 04-03-2011
Bài viết: 403
Điểm học tập:6
Đã cảm ơn: 84
Được cảm ơn 302 lần
Phần 4:chỉ cần chú ý định nghĩa số mol.1mol có:6,023*10^23 nguyên tử,phân tử,ion...
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Cũ 19-12-2011
phongphanthanh98 phongphanthanh98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 16-11-2011
Bài viết: 25
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 20
Được cảm ơn 17 lần
Sao không có bạn nào vào làm hết thế.
Ái muốn tự luyện tập thì cứ vào làm đi nhá. Và cố gắng đừng nhìn đáp án khi đang làm nha.
__________________
°¤*(¯`○°˚†_♥gia tộc WAN♥_†˚°


♥_○◦¦∞ thường dân ∞¦◦○_♥
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 20-12-2011
vansang02121998's Avatar
vansang02121998 vansang02121998 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bí thư
 
Tham gia : 21-11-2010
Đến từ: THPT chuyên Nguyễn Trãi
Bài viết: 1,527
Điểm học tập:728
Đã cảm ơn: 123
Được cảm ơn 1,055 lần
Phần 4

Câu 1:


a)  n_P = 1,5.10^{23} : 6.10^{23} = 0,25 ( mol )


b)  n_{CuO} = 0,12.10^{23} : 6.10^{23} = 0,02 ( mol )


c)  n_{Ag} = 1,8.10^{23} : 6.10^{23} = 0,3 ( mol )


d)  n_{HCl} = 15.10^{23} : 6.10^{23} = 2,5 ( mol )


e)  m_{CaCO_3} = 50 ( g )


 M_{CaCO_3} = 100 ( g/mol )


 n_{CaCO_3} = 50 : 100 = 0,5 ( mol )

f)  m_{C_{12}H_{22}O_{11}} = 68,4 ( g )


 M_{C_{12}H_{22}O_{11}} = 342 ( g/mol )


 n_{C_{12}H_{22}O_{11}} = 68,4 : 342 = 0,2 ( mol )

g)  m_{Fe_2O_3} = 32 ( g )


 M_{Fe_2O_3} = 160 ( g/mol )


 n_{Fe_2O_3} = 32 : 160 = 0,2 ( mol )

h)  m_{NaOH} = 16 ( g )


 M_{NaOH} = 40 ( g/mol )


 n_{NaOH} = 16 : 40 = 0,4 ( mol )

Câu 2:


a)  n_O = 4,2.10^{23} : 6.10^{23} = 0,7 ( mol )


 M_O = 16 ( g/mol )


 m_O = 16 . 0,7 = 11,2 ( g )

b)  n_{O_2} = 4,2.10^{23} : 6.10^{23} = 0,7 ( mol )


 M_{O_2} = 32 ( g/mol )


 m_{O_2} = 32 . 0,7 = 22,4 ( g )

c)  n_N = 4,8.10^{23} : 6.10^{23} = 0,8 ( mol )


 M_N = 14 ( g/mol )


 m_N = 14 . 0,8 = 11,2 ( g )

d)  n_{N_2} = 4,8.10^{23} : 6.10^{23} = 0,8 ( mol )


 M_{N_2} = 28 ( g/mol )


 m_{N_2} = 28 . 0,8 = 22,4 ( g )

e)  n_{H_2SO_4} = 0,35 ( mol )


 M_{H_2SO_4} = 98 ( g/mol )


 m_{H_2SO_4} = 98 . 0,35 = 34,3 ( g )

f)  n_{CO_2} = 1,25 ( mol )


 M_{CO_2} = 44 ( g/mol )


 m_{CO_2} = 44 . 1,25 = 55 ( g )

g)  n_{K_2O} = 1,35 ( mol )


 M_{K_2O} = 94 ( g/mol )


 m_{K_2O} = 94 . 1,35 = 126,9 ( g )

h)  n_{NaOH} = 2 ( mol )


 M_{NaOH} = 40 ( g/mol )


 m_{NaOH} = 40 . 2 = 80 ( g )

Câu 3:


a)  m_{Fe} = 64 ( g )


 M_{Fe} = 64 ( g/mol )


 n_{Fe} = 64 : 64 = 1

cần  1 mol Pb

cần  207 g Pb

b)  m_{CuO} = a ( g )


 M_{CuO} = 80 ( g/mol )


 n_{CuO} = a : 80 = \frac{a}{80} ( mol )

 m_{FeO} = a ( g )


 M_{FeO} = 72 ( g/mol )


 n_{FeO} = a : 72 = \frac{a}{72} ( mol )

 \frac{a}{72} > \frac{a}{80}


cần nhiều hạt  FeO hơn

Thay đổi nội dung bởi: vansang02121998, 20-12-2011 lúc 19:27.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn vansang02121998 vì bài viết này:
  #10  
Cũ 21-12-2011
vansang02121998's Avatar
vansang02121998 vansang02121998 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bí thư
 
Tham gia : 21-11-2010
Đến từ: THPT chuyên Nguyễn Trãi
Bài viết: 1,527
Điểm học tập:728
Đã cảm ơn: 123
Được cảm ơn 1,055 lần
Trích:
Nguyên văn bởi phongphanthanh98 Xem Bài viết
PHẦN 3:
Câu 1:

1. Bari + Nước → Bari Hidroxit + Hidro



2. Nhôm clorua + Canxi Hidroxit → Nhôm hidroxit + Canxi Clorua



3. Kẽm + Axit Clohidric → Kẽm clorua + Hidro



4. Sắt + Oxi → Sắt (III) oxit



5. Đồng + Oxi → Đồng oxit



6. Nhôm + Axit Clohidric → Nhôm clorua + Hidro



7. Sắt (III) hidroxit + Axit Clohidric → Sắt (III) clorua + Nước



8. Photpho + Oxi → Photpho(V) Oxit



9. Kali Oxit + Nước → Kali Hidroxit



10. Natri Sunfat + Bari Clorua → Bari Sunfat + Natri Clorua



11. Nhôm hidroxit → Nhôm oxit + Nước



12. Natri hidroxit + Sắt (III) clorua → Sắt (III) hidroxit + Natri clorua



13. Canxi sunfat + Bari clorua → Canxi clorua + Bari sunfat



14. Photpho (V) oxit + Kali hidroxit → Kali photphat + Nước



15. Canxi cacbonat + Axit clohidric → Canxi clorua + Cacbon (IV) oxit + Nước

 1. Ba + 2H_2O -> Ba(OH)_2 + H_2


 2. 2AlCl_3 + 3Ca(OH)_2 -> 2Al(OH)_3 + 3CaCl_2


 3. Zn + 2HCl -> ZnCl_2 + H_2


 4. 4Fe + 5O_2 -> 2Fe_2O_3


 5. 2Cu + O_2 -> 2CuO


 6. 2Al + 6HCl -> 2AlCl_3 + 3H_2


 7. Fe(OH)_3 + 3HCl -> FeCl_3 + 3H_2O


 8. 4P + 5O_2 -> 2P_2O_5


 9. K_2O + H_2O -> 2KOH


 10. Na_2SO_4 + BaCl_2 -> BaSO_4 + 2NaCl


 11. 2Al(OH)_3 -> Al_2O_3 + 3H_2O


 12. 3NaOH + FeCl_3 -> Fe(OH)_3 + 3NaCl


 13. CaSO_4 + BaCl_2 -> CaCl_2 + BaSO_4


 14. P_2O_5 + 6KOH -> 2K_2PO_4 + 3H_2O


 15. CaCO_3 + 2HCl -> CaCl_2 + CO_2 + H_2O

Thay đổi nội dung bởi: vansang02121998, 26-12-2011 lúc 14:26.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) :  Bài 6. Liên kết hoá học
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) : Bài 6. Liên kết hoá học
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) :  Bài 5. Bài tập về bảng tuần hoàn
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) : Bài 5. Bài tập về bảng tuần hoàn
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) :  Bài 3. Luyện tập cấu tạo nguyên tử
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) : Bài 3. Luyện tập cấu tạo nguyên tử
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) :  Bài 4. Bảng hệ thống tuần hoàn
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) : Bài 4. Bảng hệ thống tuần hoàn
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) :  Bài 2. Cấu hình electron
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) : Bài 2. Cấu hình electron
Hoá học - Lớp 12 - Thầy Phạm Ngọc Sơn (2014-2015) :  Bài 3. Luyện tập
Hoá học - Lớp 12 - Thầy Phạm Ngọc Sơn (2014-2015) : Bài 3. Luyện tập
Hoá học - Lớp 12 - Thầy Phạm Ngọc Sơn (2014-2015) :  Bài 2. Dãy điện hoá của kim loại
Hoá học - Lớp 12 - Thầy Phạm Ngọc Sơn (2014-2015) : Bài 2. Dãy điện hoá của kim loại
Hoá học - Lớp 12 - Thầy Phạm Ngọc Sơn (2014-2015) :  Bài 1. Kim loại và hợp kim
Hoá học - Lớp 12 - Thầy Phạm Ngọc Sơn (2014-2015) : Bài 1. Kim loại và hợp kim
Bồi dưỡng Học sinh giỏi Toán 5 : Bài 3. Chuyển động của một động tử
Bồi dưỡng Học sinh giỏi Toán 5 : Bài 3. Chuyển động của một động tử
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Trần Hải) :  Phân tích cấu trúc đề thi tuyển sinh Đại học khối A - 2014
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Hoá học (Thầy Trần Hải) : Phân tích cấu trúc đề thi tuyển sinh Đại học khối A - 2014

Đề thi mới
Tiếng Anh 10 - cô Nguyễn Thị Phương 10 : Pronunciation test
Tiếng Anh 10 - cô Nguyễn Thị Phương 10 : Pronunciation test
Internal Test 9 : Hocmai.vn contest 2 2014.07
Internal Test 9 : Hocmai.vn contest 2 2014.07
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 04 (Đề Online)
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 04 (Đề Online)
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 05 (Đề Online)
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 05 (Đề Online)
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 03 (Đề Online)
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 03 (Đề Online)
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 02 (Đề Online)
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 02 (Đề Online)
Ngữ văn 6 :  Kiểm tra trắc nghiệm tổng hợp Tuần 1
Ngữ văn 6 : Kiểm tra trắc nghiệm tổng hợp Tuần 1
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 01 (Đề Online)
Luyện thi đại học KIT-3: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Ngọc An) 12 : Đề thi tự luyện số 01 (Đề Online)
Thi thử đại học 2014 12 : Đề thi thử đại học môn Vật lí tháng 6/2014
Thi thử đại học 2014 12 : Đề thi thử đại học môn Vật lí tháng 6/2014
Thi thử đại học 2014 12 : Đề thi thử đại học môn Tiếng Anh tháng 6/2014
Thi thử đại học 2014 12 : Đề thi thử đại học môn Tiếng Anh tháng 6/2014




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 06:42.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.