Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Sinh học » Sinh học lớp 12 » công thức về toán ADN và ARN




Trả lời
  #1  
Cũ 21-11-2011
tinh_nhi's Avatar
tinh_nhi tinh_nhi đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 03-10-2011
Bài viết: 39
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 12
Được cảm ơn 2 lần với 1 bài viết
công thức về toán ADN và ARN

giúp em với ! có thể cho em một số công thức vế toán ADN và ARN không .
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 21-11-2011
ditruyen_tebao's Avatar
ditruyen_tebao ditruyen_tebao đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 21-11-2011
Đến từ: en- nờ_a
Bài viết: 128
Điểm học tập:15
Đã cảm ơn: 209
Được cảm ơn 110 lần
đây nhé!
Cơ sở vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử

Nhóm 1: ADN và cơ chế tự nhân đôi
A. Cấu tạo ADN
Dạng 1: Tính số lượng Nuclêotit của gen.
1.Tính số lượng Nuclêotit của gen.
* Xét trên một mạch đơn.
A1 +T1 +G1 +X1 = A2 +T2 +G2 +X2 và
A1 =T2, T1 =A2, G1 =X2, X1 =G2
* Xét trên hai mạch đơn.
A =T = A1 + A2 =A1+T 1=A2 +T2,
G = X =G1 +G2 = X 1+ X2 =G1+X1
2. Tính tỷ lệ % từng loại Nucleotit của gen.
%A +%G =50%N
%A = %T
%G =%X
Thí dụ: Trên mạch thứ nhất của gen có 10% A và 35% G. Trên mạch thứ 2 của gen có 25% A và 450 G.
1/ Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen.
2/ Tính tỷ lệ % và số lượng từg loại nu của cả gen.
Dạng 2: Tính chiều dài, số vòng xoắn và khối lượng của gen.
L = - C
N - M =N.300
Thí dụ:Một gen có 90 chu kì xoắn và số Nu loại A là 20%. Mạch 1 của gen có A = 20% và T= 30%. Mạch 2 của gen có G =10% và X= 40% so với số lượng Nu của một mạch.
Tính chiều dài và khối lượng của gen.
Tính số lượng từng loại nu của gen và trên mỗi mạch.
Dạng 3: Tính số lượng liên kết hóa học trong gen.
1/ Tính số liê kết hóa trị giữa đường và axit trong gen
2/ số liên kết hidro của gen

B/ Cơ chế tự nhân đôi.

Dạng 1:Tính số lượng Nu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi.
Nu môi trường cung cấp = (2X –1) .N
Amt =Tmt = ( 2x –1) Agen
Gmt = Xmt =( 2x –1) Ggen
Thí du: Một gen taí sinh một số đợt đã sử dụng của môi trường 21000 nu, trong đó loại A chiếm 4200 nu. Biết rằng tổng số mạch đơn trong các gen được tạo thành gấp 8 lần số mạch đơn của gen mẹ lúc đầu.
Tính số lần tái sinh của gen.
Tính số lượng và tỷ lệ % từng loại nu của gen.

Nhóm 2: ARN và cơ chế sao mã

Dạng 1: Tính số lượng Ribo của phân tử ARN
rN = rA + rU + rG +rX = N/2
Agen =T gen = rU + rA
Ggen = X gen = rG + rX
Dạng 2: Tính số lựơng Nu môi trường cung cấp và số lần sao mã của gen
rN môi trường = k . r = K.N/2
rA mt = k. rA=K.Tgốc
rU mt = k. rU=K.Agốc
rX mt = k. rX=K.Ggốc
rG mt = k. rX=K.Ggốc
học giỏi nhé bạn! ngày zz

Thay đổi nội dung bởi: ditruyen_tebao, 21-11-2011 lúc 20:57.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn ditruyen_tebao vì bài viết này:
  #3  
Cũ 21-11-2011
meos2mieo's Avatar
meos2mieo meos2mieo đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 27-08-2011
Đến từ: .............................
Bài viết: 198
Điểm học tập:45
Đã cảm ơn: 203
Được cảm ơn 124 lần
em cho chị một số công thức nè , mà mấy cái đó thì không cần công thức cũng tính đk mak`
N là tổng số Nu ,L là chiều dài
tổng số liên kết hidro trong một mạch nu (trong ADN) là 2A+3G
chiều dài của ADN là L=\frac{N}{2}x3,4  (đv A*)ARN thi` không chia 2 nữa
số liên kết photphodieste (hoá trị) là (trên 2mạch) 2(N-1)
(ADN) %A+%G=50%
2T+3X= 2A+3G=Nsoos nu của ARN=\frac{N}{2} N là số Nu của ADN

Thay đổi nội dung bởi: meos2mieo, 21-11-2011 lúc 21:06.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn meos2mieo vì bài viết này:
  #4  
Cũ 21-11-2011
pe_kho_12412 pe_kho_12412 đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 24-04-2011
Bài viết: 1,029
Điểm học tập:180
Đã cảm ơn: 417
Được cảm ơn 550 lần
Trích:
Nguyên văn bởi tinh_nhi Xem Bài viết
giúp em với ! có thể cho em một số công thức vế toán ADN và ARN không .

trước khi hỏi bài mình khuyên nên search ở phía trên diễn đàn ấy, chủ đề bạn cần tìm có thể đã được thảo luận.

còn cái bạn cần ở đây nhé:
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]


chúc bạn học tốt!
thân,
__________________
TẠM BIỆT MỌI NGƯỜI _ CHÚC TẤT CẢ THÀNH CÔNG TRÊN CON ĐƯỜNG ĐÃ CHỌN.


YÊU HỌC MÃI


^^ pe_kho_12412. -off !
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 29-08-2013
min1997's Avatar
min1997 min1997 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 22-08-2013
Bài viết: 3
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 2 lần với 1 bài viết
CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN

PHẦN I . CẤU TRÚC ADN

I . Tính số nuclêôtit của ADN hoặc của gen
1. Đối với mỗi mạch của gen :
- Trong ADN , 2 mạch bổ sung nhau , nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng nhau .
A1 + T1 + G1 + X1 = T2 + A2 + X2 + G2 =
- Trong cùng một mạch , A và T cũng như G và X , không liên kết bổ sung nên không nhất thiết phải bằng nhau . Sự bổ sung chỉ có giữa 2 mạch : A của mạch này bổ sung với T của mạch kia , G của mạch này bổ sung với X của mạch kia . Vì vậy , số nu mỗi loại ở mạch 1 bằng số nu loại bổ sung mạch 2 .
A1 = T2 ; T1 = A2 ; G1 = X2 ; X1 = G2
2. Đối với cả 2 mạch :
- Số nu mỗi loại của ADN là số nu loại đó ở cả 2 mạch :
A =T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2
G =X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2
Chú ý :khi tính tỉ lệ %
%A = % T = = …..
%G = % X = =…….
Ghi nhớ : Tổng 2 loại nu khác nhóm bổ sung luôn luôn bằng nửa số nu của ADN hoặc bằng 50% số nu của ADN : Ngược lại nếu biết :
+ Tổng 2 loại nu = N / 2 hoặc bằng 50% thì 2 loại nu đó phải khác nhóm bổ sung
+ Tổng 2 loại nu khác N/ 2 hoặc khác 50% thì 2 loại nu đó phải cùng nhóm bổ sung
3. Tổng số nu của ADN (N)
Tổng số nu của ADN là tổng số của 4 loại nu A + T + G+ X . Nhưng theo nguyên tắc bổ sung (NTBS) A= T , G=X . Vì vậy , tổng số nu của ADN được tính là :
N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2( A+ G)
Do đó A + G = hoặc %A + %G = 50%

4. Tính số chu kì xoắn ( C )
Một chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu . khi biết tổng số nu ( N) của ADN :
N = C x 20 => C =
5. Tính khối lượng phân tử ADN (M ) :
Một nu có khối lượng trung bình là 300 đvc . khi biết tổng số nu suy ra
M = N x 300 đvc
6. Tính chiều dài của phân tử ADN ( L ) :Phân tử ADN là 1 chuỗi gồm 2 mạch đơn chạy song song và xoắn đều đặn quanh 1 trục . vì vậy chiều dài của ADN là chiều dài của 1 mạch và bằng chiều dài trục của nó . Mỗi mạch có nuclêôtit, độ dài của 1 nu là 3,4 A0

L = . 3,4A0
Đơn vị thường dùng :
1 micrômet = 10 4 angstron ( A0 )
1 micrômet = 103 nanômet ( nm)
1 mm = 103 micrômet = 106 nm = 107 A0
II. Tính số liên kết Hiđrô và liên kết Hóa Trị Đ – P
Số liên kết Hiđrô ( H )
+ A của mạch này nối với T ở mạch kia bằng 2 liên kết hiđrô
+ G của mạch này nối với X ở mạch kia bằng 3 liên kết hiđrô
Vậy số liên kết hiđrô của gen là :
H = 2A + 3 G hoặc H = 2T + 3X

Số liên kết hoá trị ( HT )
a) Số liên kết hoá trị nối các nu trên 1 mạch gen : - 1
Trong mỗi mạch đơn của gen , 2 nu nối với nhau bằng 1 lk hoá trị , 3 nu nối nhau bằng 2 lk hoá trị … nu nối nhau bằng - 1
b) Số liên kết hoá trị nối các nu trên 2 mạch gen : 2( - 1 )
Do số liên kết hoá trị nối giữa các nu trên 2 mạch của ADN : 2( - 1 )
c) Số liên kết hoá trị đường – photphát trong gen ( HTĐ-P)
Ngoài các liên kết hoá trị nối giữa các nu trong gen thì trong mỗi nu có 1 lk hoá trị gắn thành phần của H3PO4 vào thành phần đường . Do đó số liên kết hoá trị Đ – P trong cả ADN là :
HTĐ-P = 2( - 1 ) + N = 2 (N – 1)




PHẦN II. CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI CỦADN

I . TÍNH SỐ NUCLÊÔTIT TỰ DO CẦN DÙNG
1.Qua 1 lần tự nhân đôi ( tự sao , tái sinh , tái bản )
+ Khi ADN tự nhân đôi hoàn toàn 2 mạch đều liên kết các nu tự do
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến min1997 với bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Những điểm mới trong khoá học KIT-1 môn Sinh học (2014-2015)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Những điểm mới trong khoá học KIT-1 môn Sinh học (2014-2015)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) :  Nguyên phân và giảm phân (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Nguyên phân và giảm phân (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Bài 4. Phương pháp giải bài tập di truyền quần thể (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Bài 4. Phương pháp giải bài tập di truyền quần thể (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Bài 3. Phương pháp giải bài tập di truyền quần thể (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Bài 3. Phương pháp giải bài tập di truyền quần thể (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Bài 18. Phương pháp nhận biết các bài tập quy luật di truyền
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Bài 18. Phương pháp nhận biết các bài tập quy luật di truyền
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Bài 9. Phương pháp giải bài tập về tương tác gen (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Bài 9. Phương pháp giải bài tập về tương tác gen (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) :  Bài 8. Phương pháp giải bài tập về di truyền phân tử
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Bài 8. Phương pháp giải bài tập về di truyền phân tử
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) :  Phương pháp giải bài tập về di truyền phân li
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Nguyễn Quang Anh) : Phương pháp giải bài tập về di truyền phân li
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Bùi Phúc Trạch) :  Bài 7. Sự hình thành loài khác khu địa lí
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Bùi Phúc Trạch) : Bài 7. Sự hình thành loài khác khu địa lí
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Bùi Phúc Trạch) :  Bài 6. Loài và các cơ chế cách li
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Sinh học (Thầy Bùi Phúc Trạch) : Bài 6. Loài và các cơ chế cách li

Đề thi mới
Sinh học 12 : Đề kiểm tra Học kỳ II - Nâng cao
Sinh học 12 : Đề kiểm tra Học kỳ II - Nâng cao
Sinh học 12 : Bài 63. Sinh quyển
Sinh học 12 : Bài 63. Sinh quyển
Sinh học 12 : Bài 62. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
Sinh học 12 : Bài 62. Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
Sinh học 12 : Bài 61. Các chu trình sinh địa hóa trong hệ sinh thái
Sinh học 12 : Bài 61. Các chu trình sinh địa hóa trong hệ sinh thái
Sinh học 12 : Bài 60. Hệ sinh thái
Sinh học 12 : Bài 60. Hệ sinh thái
Sinh học 12 : Chương IV. Hệ sinh thái, sinh quyển và sinh thái học với quản lí tài nguyên thiên nhiên
Sinh học 12 : Chương IV. Hệ sinh thái, sinh quyển và sinh thái học với quản lí tài nguyên thiên nhiên
Sinh học 12 : Bài 58. Diễn thế sinh thái
Sinh học 12 : Bài 58. Diễn thế sinh thái
Sinh học 12 : Bài 57. Mối quan hệ dinh dưỡng
Sinh học 12 : Bài 57. Mối quan hệ dinh dưỡng
Sinh học 12 : Bài 56. Các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã
Sinh học 12 : Bài 56. Các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã
Sinh học 12 : Bài 55. Khái niệm và các đặc trưng cơ bản của quần xã
Sinh học 12 : Bài 55. Khái niệm và các đặc trưng cơ bản của quần xã




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 17:33.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.