Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Hóa học » Hoá học lớp 10 » Nguyên tử » Bai tap on kiem tra mot tiet day!help me!




Trả lời
  #1  
Cũ 23-09-2011
uyentiny's Avatar
uyentiny uyentiny đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 17-09-2010
Bài viết: 29
Đã cảm ơn: 13
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
Thumbs up Bai tap on kiem tra mot tiet day!help me!

Cac ban nho trinh bay cach tinh giup minh voi nhe@!!


BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 01

Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Số nơtron trong nguyên tử là
A. 19 B. 20 C. 39 D. 58
Câu 3: Một ion có 3p, 4n và 2e. Ion này có điện tích là
A. 3+ B. 2- C. 1+ D. 1-
Câu 4: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A. electron B. nơtron C. proton D. obitan
Câu 5: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s2s2s2p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p1
Câu 6: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu 13 là
A. 2 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 7: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 8: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là
A. 8 B. 9 C. 10 D.7
Câu 9: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?
A. Na B. Mg C. Al D. K
Câu 11:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là
A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Ar (Z=18) D. K (Z=19)
Câu 12: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128. Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là
A. FeCl3 B. AlCl3 C. FeF3 D. AlBr3
Câu 13: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
A. 63,45 B. 63,54 C. 64, 46 D. 64, 64
Câu 14: Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là
A. 18 B. 20 C. 18+ D. 20+
Câu 15: Hợp chất AB2 có %A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32. Nguyên tử A và B đều có số p bằng số n. AB2 là
A. NO2 B. SO2 C. CO2 D. SiO2
Câu 16: Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
C. Nguyên tử oxi có số e bằng số p. D. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.
Câu 17: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
A. N (Z=7) B. Ne (Z=10) C. Na (Z=11) D. Mg (Z=12)
Câu 18: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A. số lớp e. B. số e hóa trị. C. số p. D. số điện tích hạt nhân
Câu 19: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là
A. 3 và 3 B. 3 và 4 C. 4 và 3 D. 3 và 6
Câu 20: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là
A. 14 B. 31 C. 32 D. 52
Câu 21: Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm nào có năng lượng ion hóa nhỏ nhất ?
A. Phân nhóm chính nhóm I (IA). B. Phân nhóm chính nhóm II (IIA).
C. Phân nhóm chính nhóm III (IIIA). D. Phân nhóm chính nhóm VII (VIIA).
Câu 22: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. flo B. clo C. brom D. iot
Câu 23: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Theo trật tự trên, các oxit có
A. tính axit tăng dần. B. tính bazơ tăng dần.
C. % khối lượng oxi giảm dần. D. tính cộng hóa trị giảm dần.
Câu 24: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần.
A. K, Na, Mg, Al, Si B. Si, Al, Mg, Na, K
C. Na, K, Mg, Si, Al D. Si, Al, Na, Mg, K
Câu 25: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là
A. kim loại điển hình B. kim loại C. phi kim D. phi kim điển hình
Câu 26: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A. H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B. HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C. HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D. H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 27:Nguyên tố lưu huỳnh (S) nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
A. 6 B. 8 C. 10 D. 2
Câu 28: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là:
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
Câu 29:Trong anion có 30 proton. Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số nơtron. X và Y là nguyên tố nào sau đây?
A. C và O B. S và O C. Si và O D. C và S
Câu 30: Hiđro có 3 đồng vị và oxi có đồng vị . Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi?
A. 16 B. 17 C. 18 D. 20
Câu 31:Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
A. và B. và C. và D. kim cương và than chì
Câu 32: Obitan nguyên tử là
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm.
B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc.
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất.
D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi
Câu 133: Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông. Vậy nguyên tử đó là:
A. Ar B. K C. Ca D. Cl
Câu 34: Cho nguyên töû R, Ion X2+, vaø ion Y2- coù soá electron ôû lôùp voû baèng nhau. Söï saép xeáp baùn kính nguyên töû naøo sau ñaây laø ñuùng.
A. R < X2+ < Y2-. B. X2+ < R < Y2- C. X2+ < Y2-< R. D. Y2- < R < X2+.
Câu 35: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32. Hai nguyên tố đó là
A. Mg và Ca B. O và S C. N và Si D. C và Si
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 23-09-2011
binbon249's Avatar
binbon249 binbon249 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 22-11-2010
Bài viết: 2,048
Điểm học tập:157
Đã cảm ơn: 4,644
Được cảm ơn 2,092 lần


BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 01

Trích:
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
3 loại hạt cơ bản là e, p, n

Trích:
Câu 2: Số nơtron trong nguyên tử là
A. 19 B. 20 C. 39 D. 58
nguyên tử nào hả bạn

Trích:
Câu 3: Một ion có 3p, 4n và 2e. Ion này có điện tích là
A. 3+ B. 2- C. 1+ D. 1-
p=e=3, nhường 1 e nên e= 2e ~> Ion có điện tích 1+

Trích:
Câu 4: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A. electron B. nơtron C. proton D. obitan
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số nơtron

Trích:
Câu 5: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
A. Ar
B. Cl
C. P
D. Al

Trích:
Câu 6: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu 13 là
A. 2 B. 4 C. 6 D. 7
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Trích:
Câu 7: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

Trích:
Câu 8: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là
A. 8 B. 9 C. 10 D.7
1s2 2s2 2p6 ~> Z= 10-2 =8


Trích:
Câu 9: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Có 3 phân lớp là các phân lớp 3s 3p 3d

Trích:
Câu 10: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?
A. Na B. Mg C. Al D. K
Trích:
Câu 11:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là
A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Ar (Z=18) D. K (Z=19)
giải hệ:
2P + N = 28
2P - N = 8

~> P=9 =Z & N =10

Trích:
Câu 13: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
A. 63,45 B. 63,54 C. 64, 46 D. 64, 64
[(63*73)+(65*27)]/100 =63.54
Trích:
Câu 14: Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là
A. 18 B. 20 C. 18+ D. 20+
Nghĩa là nó đã nhường 2e ~> Z= 20


Trích:
Câu 16: Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
C. Nguyên tử oxi có số e bằng số p. D. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.

Trích:
Câu 18: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A. số lớp e. B. số e hóa trị. C. số p. D. số điện tích hạt nhân
Trích:
Câu 19: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là
A. 3 và 3 B. 3 và 4 C. 4 và 3 D. 3 và 6

Trích:
Câu 27:Nguyên tố lưu huỳnh (S) nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
A. 6 B. 8 C. 10 D. 2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Trích:
Câu 28: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là:
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
2P + N = 82
2P - N =22

~> P= 26 & N = 30
Trích:
Câu 29:Trong anion có 30 proton. Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số nơtron. X và Y là nguyên tố nào sau đây?
A. C và O B. S và O C. Si và O D. C và S
anion...?

Trích:
Câu 30: Hiđro có 3 đồng vị và oxi có đồng vị . Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi?
A. 16 B. 17 C. 18 D. 20
đồng vị ...?

Trích:
Câu 31:Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
A. và B. và C. và D. kim cương và than chì
?.. và ..?

Trích:
Câu 32: Obitan nguyên tử là
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm.
B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc.
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất.
D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi
Trích:
Câu 35: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32. Hai nguyên tố đó là
A. Mg và Ca B. O và S C. N và Si D. C và Si
TH1:

P + P' =32
P- P' = 2

TH2:
P+P'= 32
P-P'=8

TH3:
P+P' =32
P-P'=18

TH4: ( chắc chắn ko có rồi )
P+P'=32
P-P'= 32
giâiir các hệ trên rồi tim ra nguyên tố thỏa mãn
__________________
Bọt biển
Trả Lời Với Trích Dẫn Đúng Đáp án hay hơn Thông báo xác nhận sai
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến binbon249 với bài viết này:
  #3  
Cũ 23-09-2011
binbon249's Avatar
binbon249 binbon249 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 22-11-2010
Bài viết: 2,048
Điểm học tập:157
Đã cảm ơn: 4,644
Được cảm ơn 2,092 lần


BÀI TẬP TỔNG HỢP SỐ 01

Trích:
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
3 loại hạt cơ bản là e, p, n

Trích:
Câu 2: Số nơtron trong nguyên tử là
A. 19 B. 20 C. 39 D. 58
nguyên tử nào hả bạn

Trích:
Câu 3: Một ion có 3p, 4n và 2e. Ion này có điện tích là
A. 3+ B. 2- C. 1+ D. 1-
p=e=3, nhường 1 e nên e= 2e ~> Ion có điện tích 1+

Trích:
Câu 4: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A. electron B. nơtron C. proton D. obitan
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số nơtron

Trích:
Câu 5: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
A. Ar
B. Cl
C. P
D. Al

Trích:
Câu 6: Ở trạng thái cơ bản, tổng số e trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu 13 là
A. 2 B. 4 C. 6 D. 7
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Trích:
Câu 7: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

Trích:
Câu 8: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là
A. 8 B. 9 C. 10 D.7
1s2 2s2 2p6 ~> Z= 10-2 =8


Trích:
Câu 9: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Có 3 phân lớp là các phân lớp 3s 3p 3d

Trích:
Câu 10: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?
A. Na B. Mg C. Al D. K
Trích:
Câu 11:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tố A là
A. O (Z=8) B. F (Z=9) C. Ar (Z=18) D. K (Z=19)
giải hệ:
2P + N = 28
2P - N = 8

~> P=9 =Z & N =10

Trích:
Câu 13: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
A. 63,45 B. 63,54 C. 64, 46 D. 64, 64
[(63*73)+(65*27)]/100 =63.54
Trích:
Câu 14: Ion M2+ có số e là 18, điện tích hạt nhân là
A. 18 B. 20 C. 18+ D. 20+
Nghĩa là nó đã nhường 2e ~> Z= 20


Trích:
Câu 16: Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
C. Nguyên tử oxi có số e bằng số p. D. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.

Trích:
Câu 18: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
A. số lớp e. B. số e hóa trị. C. số p. D. số điện tích hạt nhân
Trích:
Câu 19: Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là
A. 3 và 3 B. 3 và 4 C. 4 và 3 D. 3 và 6

Trích:
Câu 27:Nguyên tố lưu huỳnh (S) nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
A. 6 B. 8 C. 10 D. 2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Trích:
Câu 28: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là:
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
2P + N = 82
2P - N =22

~> P= 26 & N = 30
Trích:
Câu 29:Trong anion có 30 proton. Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số nơtron. X và Y là nguyên tố nào sau đây?
A. C và O B. S và O C. Si và O D. C và S
anion...?

Trích:
Câu 30: Hiđro có 3 đồng vị và oxi có đồng vị . Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi?
A. 16 B. 17 C. 18 D. 20
đồng vị ...?

Trích:
Câu 31:Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
A. và B. và C. và D. kim cương và than chì
?.. và ..?

Trích:
Câu 32: Obitan nguyên tử là
A. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng thời điểm.
B. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron cùng một lúc.
C. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron là lớn nhất.
D. Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nổi
Trích:
Câu 35: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32. Hai nguyên tố đó là
A. Mg và Ca B. O và S C. N và Si D. C và Si
TH1:

P + P' =32
P- P' = 2

TH2:
P+P'= 32
P-P'=8

TH3:
P+P' =32
P-P'=18

TH4: ( chắc chắn ko có rồi )
P+P'=32
P-P'= 32
giâiir các hệ trên rồi tim ra nguyên tố thỏa mãn
__________________
Bọt biển
Trả Lời Với Trích Dẫn Đúng Đáp án hay hơn Thông báo xác nhận sai
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến binbon249 với bài viết này:
  #4  
Cũ 23-09-2011
alexandertuan's Avatar
alexandertuan alexandertuan đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 23-08-2011
Đến từ: Cam Lâm- Khánh Hoà
Bài viết: 1,440
Điểm học tập:1349
Đã cảm ơn: 1,206
Được cảm ơn 1,194 lần
1C
2 sai đề hay sao í
3 C
4 B
5 D
6 C
7 C
8 C
9 C
10 A
11 B
12 B
13 B
14 D
16 D
làm biếng giải wa' từng này được rồi
Trả Lời Với Trích Dẫn Đúng Sai
Có một thành viên đã cám ơn alexandertuan vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 2. Lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Oxi - Ozon
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Oxi - Ozon
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 4. Luyện tập nhóm halogen
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 4. Luyện tập nhóm halogen
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài  3. Flo - Brom - Iot
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Flo - Brom - Iot
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 2. Hợp chất của clo
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Hợp chất của clo
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 1. Clo
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 1. Clo
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Luyện tập phản ứng oxi hóa khử
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Luyện tập phản ứng oxi hóa khử
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 2. Phản ứng oxi hóa khử
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Phản ứng oxi hóa khử
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Hóa trị - số oxi hóa
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Hóa trị - số oxi hóa
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 3. Luyện tập liên kết hóa học
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Luyện tập liên kết hóa học

Đề thi mới
Hóa học 10 : Luyện tập tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Luyện tập tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Tốc độ phản ứng
Hóa học 10 : Tốc độ phản ứng
Hóa học 10 : Luyện tập về axit sunfuric
Hóa học 10 : Luyện tập về axit sunfuric
Hóa học 10 : Axit sunfuric
Hóa học 10 : Axit sunfuric
Hóa học 10 : Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 : Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 : Hiđrosunfua và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 : Hiđrosunfua và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 : Lưu huỳnh
Hóa học 10 : Lưu huỳnh
Hóa học 10 : Oxi - Ozon
Hóa học 10 : Oxi - Ozon
Hóa học 10 : Luyện tập nhóm halogen
Hóa học 10 : Luyện tập nhóm halogen




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 08:31.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.