Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » phân biệt another, other, others, the other




Trả lời
  #1  
Cũ 15-07-2011
lovemyclass's Avatar
lovemyclass lovemyclass đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 24-05-2011
Đến từ: Bình Định
Bài viết: 21
Đã cảm ơn: 42
Được cảm ơn 18 lần
Post phân biệt another, other, others, the other

Nhiều khi hay bị nhầm lẫn giữa ANOTHER, OTHER, THE OTHER, THE OTHERS nên mình muốn góp kinh nghiệm nho nhỏ để các bạn tránh nhầm lẫn khi làm bài kiểm tra.

Trong cách dùng như là một tính từ:
- other + danh từ đếm được số nhiều, danh từ không đếm được mang ý nghĩa: những cái khác, một chút nữa… Ví dụ: other pencils = some more

- another + danh từ đếm được số ít mang ý nghĩa: một cái khác, một người khác… Ví dụ: another pencil

-the other + danh từ đếm được (cả số ít và số nhiều), danh từ không đếm được mang ý nghĩa: những cái cuối cùng, phần còn lại… Ví dụ: the other pencils = all remaining pencils

****ANOTHER....: môt...nào đó
Số ít ,dùng khi nói đến một đối tượng nào đó không xác định. Đây là một từ có cách viết không theo quy tắc, vì một lý do nào đó mà người Anh viết liền thành một từ.
Ex: This flim is terrifying, I want see another (bộ phim này đáng sợ quá tôi muốn xem phim khác) => bộ phim chưa xác định phim nào cũng được
Chúng ta có thể dùng từ này trước một danh từ số nhiều đi cùng với một con số. Vì thế chúng ta có thể nói “I’ll need another three days to finish the work” - Tôi cần ba ngày nữa để hoàn thành công việc, hay “She’s borrowed another $20″.
Đây có thể là do từ chỉ số lượng mặc dù ở số nhiều vẫn thường được coi là một từ số ít trong tiếng Anh, vì thế người ta nói: “$5 is a lot to pay for a cup of coffee”, chứ không nói “$5 are a lot to pay for a cup of coffee”.

****OTHER : những .... khác
Số nhiều ,dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định.
Ex: These flims are terrifying. I want see others (bộ phim này đáng sợ quá tôi muốn xem phim khác) => tương tự câu trên nhưng số nhiều.
Nếu “other” đứng một mình, giống như là một danh từ thì chúng ta cần thêm -s vào để tạo danh từ. Do vậy, bạn có thể nói “I’ll take this case and you can have all the others”. Hay: “This car cost $8,000 and the others cost $10,000 upwards”.

****THE OTHER: ...còn lại
Xác định ,số ít
I have two brothers .One is a doctor ; the other is a teacher
Tôi có 2 ngừoi anh .Một ngừoi là bác sĩ ngừoi còn lại là giáo viên.

****THE OTHERS: những ...còn lại
Xác định, số nhiều
I have 4 brothers. One is a doctor ; the others are teachers
Tôi có 4 ngừoi anh. Một ngừoi là bác sĩ những ngừoi còn lại là giáo viên.
The others = The other + N số nhiều
There are 5 books on the table. I don't like this book .I like the others = ( I like the other books )
NOTE: Nếu danh từ hoặc chủ ngữ đã được hiểu hoặc được nhắc đến, thì chỉ cần dùng another và other như một đại từ là đủ. Ví dụ: “I don’t want this book. Please give me another.”
(Có sự tham khảo nhiều nguồn)

Còn nhiều thiếu sót mong các bạn thông cảm. Mong sự góp ý, trao đổi kinh nghiệm từ nhiều bạn(vì tớ là lính mới mà&gt

Thay đổi nội dung bởi: lovemyclass, 18-07-2011 lúc 21:00.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 9 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến lovemyclass với bài viết này:
  #2  
Cũ 15-07-2011
tanpopo_98's Avatar
tanpopo_98 tanpopo_98 đang ngoại tuyến
MEMVIP
Cây bút truyện ngắn 9
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 06-08-2010
Đến từ: C1K42 - THPT chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
Bài viết: 3,424
Điểm học tập:27
Đã cảm ơn: 1,406
Được cảm ơn 2,285 lần
Trích:
Nguyên văn bởi lovemyclass Xem Bài viết
Nhiều khi hay bị nhầm lẫn giữa ANOTHER, OTHER, THE OTHER, THE OTHERS nên mình muốn góp kinh nghiệm nho nhỏ để các bạn tránh nhầm lẫn khi làm bài kiểm tra.

Trong cách dùng như là một tính từ:
- other + danh từ đếm được số nhiều, danh từ không đếm được mang ý nghĩa: những cái khác, một chút nữa… Ví dụ: other pencils = some more

- another + danh từ đếm được số ít mang ý nghĩa: một cái khác, một người khác… Ví dụ: another pencil

-the other + danh từ đếm được (cả số ít và số nhiều), danh từ không đếm được mang ý nghĩa: những cái cuối cùng, phần còn lại… Ví dụ: the other pencils = all remaining pencils

****ANOTHER....: môt...nào đó
Số ít ,dùng khi nói đến một đối tượng nào đó không xác định. Đây là một từ có cách viết không theo quy tắc, vì một lý do nào đó mà người Anh viết liền thành một từ.
Ex: This flim is terrifying, I want see another (bộ phim này đáng sợ quá tôi muốn xem phim khác) => bộ phim chưa xác định phim nào cũng được
Chúng ta có thể dùng từ này trước một danh từ số nhiều đi cùng với một con số. Vì thế chúng ta có thể nói “I’ll need another three days to finish the work” - Tôi cần ba ngày nữa để hoàn thành công việc, hay “She’s borrowed another $20″.
Đây có thể là do từ chỉ số lượng mặc dù ở số nhiều vẫn thường được coi là một từ số ít trong tiếng Anh, vì thế người ta nói: “$5 is a lot to pay for a cup of coffee”, chứ không nói “$5 are a lot to pay for a cup of coffee”.

****OTHER : những .... khác
Số nhiều ,dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định.
Ex: These flims are terrifying. I want see others (bộ phim này đáng sợ quá tôi muốn xem phim khác) => tương tự câu trên nhưng số nhiều.
Nếu “other” đứng một mình, giống như là một danh từ thì chúng ta cần thêm -s vào để tạo danh từ. Do vậy, bạn có thể nói “I’ll take this case and you can have all the others”. Hay: “This car cost $8,000 and the others cost $10,000 upwards”.

****THE OTHER : ...còn lại
Xác định ,số ít
I have two brothers .One is a doctor ; the other is a teacher
Tôi có 2 ngừoi anh .Một ngừoi là bác sĩ ngừoi còn lại là giáo viên.

****THE OTHERS: những ...còn lại
Xác định, số nhiều
I have 4 brothers. One is a doctor ; the others are teachers
Tôi có 4 ngừoi anh. Một ngừoi là bác sĩ những ngừoi còn lại là giáo viên.
The others = The other + N số nhiều
There are 5 books on the table. I don't like this book .I like the others = ( I like the other books )
NOTE: Nếu danh từ hoặc chủ ngữ đã được hiểu hoặc được nhắc đến, thì chỉ cần dùng another và other như một đại từ là đủ. Ví dụ: “I don’t want this book. Please give me another.”
(Có sự tham khảo nhiều nguồn)

Còn nhiều thiếu sót mong các bạn thông cảm. Mong sự góp ý, trao đổi kinh nghiệm từ nhiều bạn(vì tớ là lính mới mà&gt
~~~ Bài viết của bạn rất hay nhưng mình góp ý nhỏ nha. Bạn sửa lại chữ đỏ thành chữ màu khác đi vì quy đinh 4rum không cho mem dùng chữ đỏ (chỉ có Mod, SMod,... mới được dùng thôi bạn à )
__________________


- Một hành trình mới ...
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn tanpopo_98 vì bài viết này:
  #3  
Cũ 16-07-2011
teddyhandsome's Avatar
teddyhandsome teddyhandsome đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 06-01-2011
Đến từ: Chuyên Nguyễn Dzú :"> BMT CT ;)
Bài viết: 354
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 253
Được cảm ơn 207 lần
Tớ cảm ơn bạn rất rất nhiều x100
Mặc dù đã học chuyên nhưng mỗi lần ra cái dạng bài này là làm không được
Bài viết của bạn rất bổ ích
__________________
I'm running riot :">
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến teddyhandsome với bài viết này:
  #4  
Cũ 17-07-2011
lovemyclass's Avatar
lovemyclass lovemyclass đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 24-05-2011
Đến từ: Bình Định
Bài viết: 21
Đã cảm ơn: 42
Được cảm ơn 18 lần
cảm ơn bạn tanpopo_98, mình sơ suất vì không đọc kĩ nội quy forum.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn lovemyclass vì bài viết này:
  #5  
Cũ 17-07-2011
lovemyclass's Avatar
lovemyclass lovemyclass đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 24-05-2011
Đến từ: Bình Định
Bài viết: 21
Đã cảm ơn: 42
Được cảm ơn 18 lần
Còn nhiều vấn đề khó nuốt khác của anh ngữ hi vọng các bạn cùng trao đổi với nhau
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 17-07-2011
tanpopo_98's Avatar
tanpopo_98 tanpopo_98 đang ngoại tuyến
MEMVIP
Cây bút truyện ngắn 9
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 06-08-2010
Đến từ: C1K42 - THPT chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
Bài viết: 3,424
Điểm học tập:27
Đã cảm ơn: 1,406
Được cảm ơn 2,285 lần
@lovemyclass : ko có gì đâu bạn ~~~ nhưng bạn chưa sửa màu chữ
nếu không sửa sẽ có thể bị del bài ~~~ mong bạn sửa lại để ko bị Mod nhắc nhở ~~~~
_____________________
bài viết thật sự có ý nghĩa
__________________


- Một hành trình mới ...
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Cũ 18-10-2013
thuong0504's Avatar
thuong0504 thuong0504 đang ngoại tuyến
Moderator
Trưởng nhóm box Anh
Vạn sự khởi đầu nan
Binh Nhì
Mùa hè yêu thương
Bí thư
 
Tham gia : 04-09-2013
Đến từ: thừa thiên huế
Bài viết: 2,392
Điểm học tập:1256
Đã cảm ơn: 167
Được cảm ơn 1,615 lần
Other, Another , Each Other Và One Another
OTHER , ANOTHER, EACH OTHER VÀ ONE ANOTHER

1. “other”: cái khác, người khác (tuỳ theo ngữ cảnh được hiểu ngầm trong câu.)

VD: I don't like this shirt, would you please give me the other. Tôi không thích cái áo sơ mi này, xin vui lòng làm ơn đưa cho tôi cái áo sơ mi khác.

I don't like these pens, would you please give me the others. Tôi không thích những cây bút này, xin vui lòng làm ơn đưa cho tôi những cây bút khác.

This dress is beautiful, others are ugly. Áo đầm này đẹp, những cái khác thì xấu.

2. “another”: một cái khác nữa, một người khác nữa (tuỳ theo ngữ cảnh được hiểu ngầm trong câu.)

VD: This bottle of beer is not enough for me to drink, please give me another (bottle of beer). Chai bia này không đủ cho tôi uống, làm ơn đưa cho tôi thêm một chai nữa đi.

3. “each other”: lẫn nhau

Ta dùng “each other” để chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau giữa hai đối tượng.

VD: They love each other very much. Họ rất yêu nhau.


Câu trên chỉ nói tới có hai người, và hai người này yêu qua lại với nhau.

4. “one another”: lẫn nhau

Ta dùng “one another” để chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau giữa ba đối tượng trở lên.

VD: The members in her family love one another very much. Các thành viên trong gia đình của cô ấy rất yêu thương nhau.

Câu trên nói tới nhiều hơn hai người, và những người này yêu thương nhau.
__________________
Đừng nhìn!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Chữa và định hướng các câu hỏi về từ loại trong đề thi đại học
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Chữa và định hướng các câu hỏi về từ loại trong đề thi đại học
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Cấp so sánh và Đại từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Cấp so sánh và Đại từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Tính từ và Trạng từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Tính từ và Trạng từ
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh từ và Sở hữu cách
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh từ và Sở hữu cách

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 16:26.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.