Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » phrasal verb




Trả lời
  #1  
Cũ 13-06-2011
love_sunflower love_sunflower đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 15-04-2011
Bài viết: 60
Đã cảm ơn: 30
Được cảm ơn 16 lần
phrasal verb

ở đây mình có một số phrasal verb
cái này đi thi đại học có khá nhiều nên mình post lên cho mọi người làm tài liệu...mong là có ích cho mn
đầu tiên là preposition phrases :
in addition to : ngoài ra
in advance : đặt trước
in dispute : tranh chấp về cái gì
in charge of doing : chịu trách nhiệm về
in common : có chung cái gì
in all like lihood : có khả năng
in ink : viết bằng mực
in the end :cuối cùng
in favour of: tán thành đồng í
in fear of doing : e sợ điều gì
in a hurry :đagn vội
in a moment: ngay lập tức
in silence: trong yên lặng
in pain: đau đớn
in the past : trước đây
in short: nói tóm lại
in public : công khai
in time: kịp giờ
in turn : thay phiên
in trouble : đang gặp rắc rối
in the practise : về mặt thực hành
in theory/pratice : về mặt lý thuyết
in (good/bad) condition: trogn tình trạng tốt hoặc xấu
in the balance : trong tình trạng bấp bênh
in recognition of : được công nhận

out of breath: thở hổn hển
out of season: hết mùa
out of sight out of mind: xa mặt cách lòng
out of door : ngoài trời
out of charater : khác xa với
out of date : lỗi thời lạc hậu
out of place : đặt nhầm chỗ
out of print : ko pats hành
out of tune : hát sai giọng
out of work : thất ngieepj
out of reach ; nằm ngoài tầm với
out of the ordinary : khác thường
out of the question: ko thể thực hiện
out of practice: ko đc thực hành

còn nhiều nhưng giờ chuyển ra một cái khác cho đỡ chán...hjhj

account for : lý giải cho
allow for :tinhs đến
add up : có lý
answer back : cãi lời
answer for : chịu trách nhiệm
answer to : ăn khớp với
ask after ; hoir thăm sức khoẻ
ask for : yêu cầu
ask sb in : mời vào nhà
ask sb out : mời đi ăn ( cái này thấy hơi lạ ...ko biét đugns ko)

back away : lùi lại
back down : nhượng bộ
back up : ủng hộ
back out of ; ruts lui
bargain for : tính đến
to be against : chống đối
to be away : đi vắng
to be for : ủng hộ
to be in : có mặt
to be out : ra ngoài
to be in for : sắp đối măt
to be up : hết/thức dạy
to be over : kết thúc
to be back : trở về
to be up to : âm mưu / đủ sức
bear out : xác nhận
bear up : chịu đựng
blow up : nỏi giận/nổ tung
blow out : dập tăt (nhưng mình ngix là thổi tắt...thầy viết vậy biết làm sao!!)
blow over: quên lãng
break down :hỏng
break in : ngắt lời
break into : đột nhập
break off : ngừng nói/cắt đứt
break out :bùng nổ
break up : đạp nhỏ /giải tán

phrasal verb thif rất nhiều nếu ai cần thì lúc khác mình post tiếp...giờ chán rồi..
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến love_sunflower với bài viết này:
  #2  
Cũ 09-10-2011
lynkaka lynkaka đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 09-10-2011
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 0
Đuợc cảm ơn 1 lần với 1 bài viết
come about= happen
come across= find st or meet sb by chance
come by= obtain st
come down to= be passed to sb
come forward= step forward
come in= become fashionable
come into progress
come on=progress
come over=happen/ have a result or effect on sb
come round to=change one's opinion to another point of view, be persuaded
come round/to= regain conscious
come through= continue to live after st bad
come to= amount to total
come up= grow
come up to= reach, equal st
come up with= have a idea about a way to solve a problem
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn lynkaka vì bài viết này:
  #3  
Cũ 27-10-2011
yurianh yurianh đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 27-10-2011
Bài viết: 1
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
còn với từ think thì sao các anh chị, vd như think straight think up think of think over think back ...
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 16:20.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.