Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » chuyển câu




Trả lời
  #1  
Cũ 18-05-2011
bong_bong_xanh_co_don bong_bong_xanh_co_don đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 17-05-2011
Bài viết: 7
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
câu điều kiện

cho e hỏi câu này chuyển sang câu điều kiện như thế nào
He is not a good student . He didn't study for the test yesterday.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 18-05-2011
thuyhoa17 thuyhoa17 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 10-11-2009
Đến từ: Quảng Điền, Thừa Thiên - Huế.
Bài viết: 4,752
Điểm học tập:288
Đã cảm ơn: 1,909
Được cảm ơn 4,485 lần
He is not a good student . He didn't study for the test yesterday.

>>> If he had studied for the test yesterday, he could be a good student.
__________________
"Vì sao tôi sống, vì đất nước cần...
... một trái tim."
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 18-05-2011
caybutthanki's Avatar
caybutthanki caybutthanki đang ngoại tuyến
Thành viên
Thủ quỹ
 
Tham gia : 13-03-2010
Đến từ: DN
Bài viết: 581
Điểm học tập:15
Đã cảm ơn: 302
Được cảm ơn 329 lần
Trích:
Nguyên văn bởi bong_bong_xanh_co_don Xem Bài viết
cho e hỏi câu này chuyển sang câu điều kiện như thế nào
He is not a good student . He didn't study for the test yesterday.
=> if he had studied for the test yesterday, he would have been a good student.
=> dùng câu điều kiện loại 3 cấu trúc:
if S + had + V( pp/ ed) , S + would/could have V(pp/ ed)...
__________________
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
ERROR: If you can see this, then [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] is down or you don't have Flash installed.

Trích:
Năm nay quyết tâm thi đậu.kaka

Thay đổi nội dung bởi: caybutthanki, 18-05-2011 lúc 09:41.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 18-05-2011
raspberry's Avatar
raspberry raspberry đang ngoại tuyến
MEM VIP
Tổ trưởng
 
Tham gia : 09-06-2009
Đến từ: Oxford =))
Bài viết: 344
Điểm học tập:40
Đã cảm ơn: 139
Được cảm ơn 473 lần
Post

Trích:
Nguyên văn bởi caybutthanki Xem Bài viết
=> if he had studied for the test yesterday, he would have been a good student.
=> dùng câu điều kiện loại 3 cấu trúc:
if S + had + V( pp/ ed) , S + would/could have V(pp/ ed)...
He is not a good student là sự thật ở hiện tại, còn he didn't study for the test yesterday là sự thật ở quá khứ. Nếu muốn viết câu điều kiện thì dùng Mixed conditional sentence. Bạn thiensubinhminh123 làm đúng rồi.
Chứ có phải trái với quá khứ hết đâu mà dùng Type III, đừng nên rập khuôn vào những gì có sẵn.
Hoặc 1 cách nữa có thể làm như sau:
If he were a good student, he would have studied for the test yesterday
(But he is not a good student now that is why he did not study for the test yesterday)
__________________
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]

[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]

Thay đổi nội dung bởi: raspberry, 18-05-2011 lúc 10:49.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn raspberry vì bài viết này:
  #5  
Cũ 19-05-2011
bong_bong_xanh_co_don bong_bong_xanh_co_don đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 17-05-2011
Bài viết: 7
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
thế còn câu
* My parents do not allow me to go, so I have to stay at home .
* She doesn't pay attention to her cooking, the food is terrible .
thì chuyển thế nào ạ?
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 19-05-2011
gioxanh's Avatar
gioxanh gioxanh đang ngoại tuyến
Thành viên
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 22-06-2007
Đến từ: Gái xa nhà ==
Bài viết: 5,221
Điểm học tập:28
Đã cảm ơn: 254
Được cảm ơn 802 lần
Trích:
Nguyên văn bởi bong_bong_xanh_co_don Xem Bài viết
thế còn câu
* My parents do not allow me to go, so I have to stay at home .
* She doesn't pay attention to her cooking, the food is terrible .
thì chuyển thế nào ạ?
1. If my parents allowed me to go, I wouldn't have to stay at home.
2. If she paid attention to her cooking, the food wouldn't be terrible

điều kiện loại II
__________________

Biệt đội siêu nhân Gao Bay
Gao Orion kute




Lời khuyên chân thành dành cho các bạn trẻ muốn cãi nhau: KIỂM TRA KĨ CHÍNH TẢ TIẾNG VIỆT!
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Cũ 20-05-2011
bong_bong_xanh_co_don bong_bong_xanh_co_don đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 17-05-2011
Bài viết: 7
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
dạy e cách phân biệt câu loại 1 và loại 2 được không ah
khi nào thì ko thể xảy ra, khi nào là có thể xảy ra ah?
VD My parents do not allow me to go, so I have to stay at home.
câu này sao lại biết ko thể hoặc khó xảy ra để chia ở loại 2 ah?
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Cũ 20-05-2011
iloveyou247_tintin's Avatar
iloveyou247_tintin iloveyou247_tintin đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 03-12-2009
Đến từ: ĐẦM LẦY SỐ 1
Bài viết: 2,292
Điểm học tập:123
Đã cảm ơn: 156
Được cảm ơn 1,101 lần
TRẢ LỜI CHO CẢ 3 LOẠI CÂU ĐIỀU KIỆN ĐẤY NHÉ
I- Mấy lưu ý về câu điều kiện:
 Câu điều kiện gồm có hai phần: Một phần nêu lên điều kiện và một phần còn lại nêu lên kết quả hay được gọi là mệnh đề chỉ điều kiện (if clause) và mệnh đề chỉ kết quả (main clause).
Ví dụ: If it rains, I will stay at home.
 Hai mệnh đề trong câu điều kiện có thể đổi chỗ được cho nhau
Ví dụ: You will pass the exam if you work hard.
II- Các loại câu điều kiện:
1. Loại 1: Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
If clause (simple tense), main clause ( simple future)
Ví dụ: If I have enough money, I will buy a new car.
2. Loại 2: Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai - ước muốn ở hiện tại. (Nhưng thực tế không thể xảy ra được).
If clause (simple past), main clause (would + infinitive)
Ví dụ: If I had millions of US dollars now, I would give you a half.
If I were the president, I would build more hospitals.
Chú ý: Ở câu điều kiện loại 2, trong vế "IF", to be của các ngôi chia giống nhau và là từ "were", chứ không phải "was".
3. Loại 3: Điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ - mang tính ước muốn trong quá khứ. (nhưng thực tế không thể xảy ra được).
If clause ( past perfect), main clause ( would + have done)
Ví dụ: If they had had enough money, they would have bought that villa.
If we had found him earlier, we might/could have saved his life.
4. Câu điều kiện Hỗn hợp:
Câu điều kiện hỗn hợp giữa loại 2 và loại 3: Trong đó mệnh đề điều kiện dùng điều kiện loại 3 chỉ điều kiện ngược thực tế ở quá khứ, còn mệnh đề chính dùng điều kiện loại 2 chỉ kết quả ngược hiện tại
Ví dụ:
If I had taken his advice, I would be rich now.
5. Câu điều kiện ở dạng đảo.
- Trong tiếng Anh câu điều kiện loại 2/3, loại 2 và loại 3 thường được dùng ở dạng đảo.
Ví dụ:
If I were the president, I would build more hospitals.
=> Were I the president, I would build more hospitals.
If I had taken hic advice, I would be rich now.
=> Had I taken his advice, I would be rich now.
If He had learned hard, he would have passed the final exam.
=> Had he learned hard, he would have passed the final exam.
__________________
\.:./¸.•'´¯) ¸,\¤°¤/,¸(¯`'•.¸ TinTin ¸.•'´¯) ¸,\¤°¤/,¸(¯`'•.¸\.:./


[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]

[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến iloveyou247_tintin với bài viết này:
  #9  
Cũ 29-05-2011
bong_bong_xanh_co_don bong_bong_xanh_co_don đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 17-05-2011
Bài viết: 7
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
em cảm ơn iloveyou247_tintin nhiều ạ ..........
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #10  
Cũ 29-05-2011
bong_bong_xanh_co_don bong_bong_xanh_co_don đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 17-05-2011
Bài viết: 7
Đã cảm ơn: 0
Được cảm ơn 0 lần
chuyển câu

This is the best computer I have ever used.
I have never used a computer better than this one before.
hay I have never used a better computer than this one before. ạ?
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Các loại mệnh đề (Phần 3)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Các loại mệnh đề (Phần 2)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Các loại mệnh đề (Phần 1)
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Động từ nguyên mẫu
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Danh động từ và bài tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện tập
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Cấu tạo danh từ, tính từ, trạng từ, động từ. Tiền tố và hậu tố

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 19:59.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.