Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Hóa học » Lớp 10 » [Hoá 10] Chuyên đề: Cân bằng phản ứng oxi hoá khử

Thi thử đại học 2014



Trả lời
  #1  
Cũ 25-05-2011
inujasa's Avatar
inujasa inujasa đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thủ quỹ
 
Tham gia : 07-09-2009
Đến từ: Kẻ thất bại đến từ THPT Lê Thánh Tông
Bài viết: 576
Điểm học tập:57
Đã cảm ơn: 490
Được cảm ơn 365 lần
[Hoá 10] Chuyên đề: Cân bằng phản ứng oxi hoá khử

Phương pháp cân bằng phản ứng oxi hoá khử

1.Nguyên tắc chung:
Tổng số e của chất khử cho bằng tổng số e của chất oxi hoá nhận, hay nói cách khác, tổng độ tăng số oxi hoá của chất khử bằng tổng dộ giám số oxi hoá của chất oxi hoá
2.Phương pháp electron:
Phưong pháp này trong sách giáo khoa đã hướng dẫn đầy đủ với 4 bước, mình sẽ không nói lại nữa. Nhưng ở đây mình có 1 vài lưu ý và mỗi lưu ý mình sẽ lấy 1 ví dụ để minh hoạ:
a) Để tránh hệ số cân bằng ở dạng phân số, thường xuyên chú ý tới chỉ số của các chất oxi hoá và khử ở trước và sau phản ứng. Đó là các chất khí như O2, Cl2, N2, N2O…. hoặc các muối như Fe2(SO4)3, K2Cr2O7, …
Ví dụ:
Zn + HNO_3(l) \Rightarrow Zn(NO_3)_2 + N_2O + H_2O
 4 \\ 1\left\{  \begin{array}{l}    Zn^{0} ----> Zn^{+2} + 2e \\ 2N^{+5} + 2.4e ----> 2N^{+1}   \end{array}  \right.
\Rightarrow 4Zn + 10HNO_3(l) \Rightarrow 4Zn(NO_3)_2 + N_2O + 5H_2O
b) Phản ứng có nhiều nguyên tố trong một hợp chất cùng tăng hoặc cùng giảm số oxi hoá
Trong trường hợp này, để xác định nhanh số echo hoặc nhận chỉ cần xác định số oxi hoá của sản phẩm, còn chất phản ứng có thể xem như bằng 0 do áp dụng nguyên tắc bảo toàn e
Ví dụ:
 As_2S_3 + HNO_3 + H_2O \Rightarrow H_3AsO_4 + H_2SO_4 + NO
 2 \\ 28\left\{  \begin{array}{l}    As2S3^0 ----> 2As^{+5} + 3S^{+6} + 28e \\  N^{+5} + 3e ----> N^{+2}  \end{array}  \right.
\Rightarrow 3As_2S_3 + 28HNO_3 + 4H_2O \Rightarrow 6H_3AsO_4 + 9H_2SO_4 + 28NO
c) Nếu trong phản ứng có đơn chất vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử (tự oxi hoá-khử) thì trong các nửa phản ứng, đơn chất chỉ cần ghi ở dạng nguyên tử, sau đó cộng các quá trình lại rồi đưa hệ số vào phương trình.
Ví dụ:
KClO_3 + HCl \Rightarrow Cl_2 + KCl + H_2O
{5}\\{1} \left{\begin{Cl^{-1} ----> Cl^0 + 1e}\\{Cl^{+5} +5e ----> Cl^0 }
\Rightarrow Cl^{+5} + 5Cl^{-1} ----> 3Cl2
\Rightarrow KClO_3 + 6HCl \Rightarrow 3Cl_2 + KCl + H_2O
d) Đối với phan ứng tạo ra nhiều chất sản phẩm oxi hoá hoặc khử trong đó có nhiều số oxi hoá khác nhau thì có thể viết riêng từng phản ứng đối với từng sản phẩm, rồi cộng lại sau khi nhân hệ số tỉ lệ các sản phẩm theo đề bài ra.
Ví dụ: Al + HNO_3 \Rightarrow Al(NO_3)_3 + N_2O + NO + NH_4NO_3 + H_2O
Để tổng quát ta có thể đặt hệ số a, b, c cho N2O, NO, NH4NO3. Khi đó:
{8a+3b+8c} \\ {3}\left{\begin{  Al^0 ----> Al^{+3} + 3e}\\{2aN^{+5} + 8.ae ----> 2aN^{+1}}\\{bN^{+5} + 3.be ----> bN^{+2}}\\{cN^{+5} + 8.ce ----> cN^{-3}}
(8a+3b+8c).3 = 3.(8a+3b+8c)
Nếu cho a = 1, b = 1, c = 1 => PTHH:
19Al + 72HNO_3 \Rightarrow 19Al(NO_3)_3 + 3N_2O + 3NO + 3NH_4NO_3 + 30H_2O
Nếu cho a = 1, b = 2, c = 3 => PTHH:
38Al + 144HNO_3 \Rightarrow 38Al(NO_3)_3 + 3N_2O + 6NO + 9NH_4NO_3 + 54H_2O
...
Như vậy, trong trường hợp này có rất nhiều pt phản ứng thoả mãn. Tuy nhiên, cần dựa vào tỉ lệ các sản phẩm cho trong đề bài để có pt phản ứng phù hợp
e) Cân bằng phản ứng oxi hoá-khử các hợp chất hữu cơ:
Tương tự như đối với chất vô cơ, các dạng phản ứng này cũng được tiến hành qua 4 bước. Nhưng ở bước 1 khi tính số oxi hoá của C cần lưu ý theo pp sau:
+ Phương pháp chung: Tính số oxi hoá trung bình của C.
+ Đặc biệt với những phản ứng chỉ có sự thay đổi nhóm chức, có thể chỉ tính số oxi hoá của C nào có số oxi hoá thay đổi
Ví dụ: CH_3-CH_2-OH + CuO \Rightarrow CH_3-CHO + Cu + H_2O
Cách 1: Tính số oxi hoá trung bình của C
C_2H_6O + CuO \Rightarrow C_2H_4O + Cu + H_2O
1 \\ 1 \left{\begin{2C^{-2} ----> 2C^{-1} + 2e}\\{Cu^{+2} + 2e ----> Cu^0}
Cách 2: CH_3-CH_2-OH + CuO \Rightarrow CH_3-CHO + Cu + H_2O
1 \\ 1 \left{\begin{C^{-1} ----> C^{+1} + 2e}\\{Cu^{+2} + 2e ----> Cu^0}
Cả 2 cách đều cho cùng kết quả

3. Điều kiện cần của 1 phản ứng oxi hoá-khử
Quy tắc alpha: một phản ứng oxi hoá-khử tự xảy ra theo chiều: Chất oxi hoá mạnh tác dụng với chất khử mạnh tạo ra chất oxi hoá và chất khử yếu hơn.
Ví dụ: HI + H2S -----> không xảy ra
2HI + H2SO4 ----> SO2 + I2 + 2H2O

Các bài viết xem nhiều nhất cùng chuyên mục:
__________________

Thay đổi nội dung bởi: inujasa, 18-08-2011 lúc 21:24.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 18 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến inujasa với bài viết này:
  #2  
Cũ 25-05-2011
cuncon_baby's Avatar
cuncon_baby cuncon_baby đang ngoại tuyến
MEM VIP
Silver medal HCHO
Bí thư
 
Tham gia : 30-12-2009
Đến từ: Ô Long Viện
Bài viết: 2,149
Điểm học tập:18
Đã cảm ơn: 2,277
Được cảm ơn 1,202 lần
Phương pháp : phương pháp cân bằng ion – electron
o Phạm vi áp dụng o:
Đối với các quá trình xảy ra trong dung dịch, có sự tham gia của môi trường (H2O, dung dịch axit hoặc bazơ tham gia).
o Các nguyên tắc o:
•Nếu phản ứng có axit tham gia: vế nào thừa O phải thêm H+ để tạo H2O và ngược lại.
•Nếu phản ứng có bazơ tham gia: vế nào thừa O phải thêm H2O để tạo ra OH-
o Các bước tiến hành o:
Bước 1:
Tách ion, xác định các nguyên tố có số oxi hóa thay đổi và viết các nửa phản ứng oxi hóa – khử.
Bước 2:
Cân bằng các bán phản ứng:
Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế:
Thêm H^+ hay OH^-
Thêm H_2O để cân bằng số nguyên tử hiđro
Kiểm soát số nguyên tử oxi ở 2 vế (phải bằng nhau).
Cân bằng điện tích: thêm electron vào mỗi nửa phản ứng để cân bằng điện tích
Bước 3:
Cân bằng electron: nhân hệ số để:
Tổng số electron cho = tổng số electron nhận.
(tổng số oxi hóa giảm = tổng số oxi hóa tăng).
Bước 4:
Cộng các nửa phản ứng ta có phương trình ion thu gọn.
Bước 5:
Để chuyển phương trình dạng ion thu gọn thành phương trình ion đầy đủ và phương trình phân tử cần cộng vào 2 vế những lượng bằng nhau các cation hoặc anion để bù trừ điện tích.
Ví dụ: Cân bằng phương trình phản ứng:
Cu + HNO_3 -> Cu(NO_3)_2 + NO + H_2O
Bước 1: Cu + H^+  + NO_3^-  --> Cu^{2+} + 2NO_3^- + NO + H_2O
Cu^0 --> Cu^{2+}
NO_3^- --> NO
Bước 2: Cân bằng nguyên tố:
Cu -->Cu^{2+}
NO_3^- + 4H^+ --> NO + 2H_2O
Cân bằng điện tích
Cu --> Cu^{2+} + 2e
NO_3^- + 4H^+  + 3e -->NO + 2H_2O
Bước 3: Cân bằng electron:
3 X Cu --> Cu^{2+} + 2e
2 X NO_3^- + 4H^+ + 3e -->  NO + 2H_2O
Bước 4: 3Cu + 2NO_3^{-} + 8H^+ --> 3Cu^{2+} + 2NO + 4H_2O
Bước 5: 3Cu + 8HNO_3 -->3Cu(NO_3)_2 + 2NO +4H_2O
Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường electron.
Chất oxi hóa (chất bị khử) là chất thu electron.
Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron.
Quá trình khử (sự khử) là quá trình thu electron.

Thay đổi nội dung bởi: inujasa, 26-05-2011 lúc 08:42.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 5 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến cuncon_baby với bài viết này:
  #3  
Cũ 25-05-2011
cuncon_baby's Avatar
cuncon_baby cuncon_baby đang ngoại tuyến
MEM VIP
Silver medal HCHO
Bí thư
 
Tham gia : 30-12-2009
Đến từ: Ô Long Viện
Bài viết: 2,149
Điểm học tập:18
Đã cảm ơn: 2,277
Được cảm ơn 1,202 lần
Phương pháp : Phương pháp đại số

oNguyên tắc:
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế phải bằng nhau.
oCác bước cân bằng
Đặt ẩn số là các hệ số hợp thức. Dùng định luật bảo toàn khối lượng để cân bằng nguyên tố và lập phương trình đại số.
Chọn nghiệm tùy ý cho 1 ẩn, rồi dùng hệ phương trình đại số để suy ra các ẩn số còn lại.
Ví dụ:
a FeS_2 + b O_2 ->c Fe_2O_3 + d SO_2
Ta có: Fe : a = 2c
S : 2a = d
O : 2b = 3c + 2d
Chọn c = 1 thì a=2, d=4, b = 11/2
Nhân hai vế với 2 ta được phương trình:
4FeS_2 + 11O_2 ->2Fe_2O_3 + 8SO_2
Vừa rồi tớ với bạn inujasa đã giới thiệu 3 pp cơ bản nhất để thực hiện cân bằng phản ứng oxi hóa- khử và h là phần của các bạn
Trích:
Nguyên văn bởi inujasa
Kiến thức đến đây là tạm ổn rồi, tiếp theo sẽ đến phần bài tập ứng dụng:
a)FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 -----> Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4
b)FeS + HNO3 -----> Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
c)FeCu2S2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O ----> CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
d)Fe + HNO3 ----> Fe(NO3)3 + NO2 + N2 + H2O với tỉ lệ số mol NO2:N2 = 2:1
e)K2Cr2O7 + HBr ----> Br2 + CrBr3 + KBr + H2O
f)FeCl2 + H2SO4 ----> Fe2(SO4)3 + Cl2 + SO2+ H2O
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến cuncon_baby với bài viết này:
  #4  
Cũ 25-05-2011
donquanhao_ub's Avatar
donquanhao_ub donquanhao_ub đang ngoại tuyến
Trial Moderator
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 31-10-2009
Đến từ: ♥ LXH's wife World ♥
Bài viết: 5,165
Điểm học tập:108
Đã cảm ơn: 1,073
Được cảm ơn 3,667 lần
a. 2KMnO_4+10FeSO_4+8H_2SO_4\Rightarrow K_2SO_4+2MnSO_4+5Fe_2(SO_4)_3+8H_2O
__________________
Super Trọk Handright's

ĐẬU ĐẠI HỌC


Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn donquanhao_ub vì bài viết này:
  #5  
Cũ 29-05-2011
nhockthongay_girlkute's Avatar
nhockthongay_girlkute nhockthongay_girlkute đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp trưởng
 
Tham gia : 01-04-2010
Bài viết: 1,297
Điểm học tập:21
Đã cảm ơn: 818
Được cảm ơn 1,386 lần
Trích:
Nguyên văn bởi inujasa Xem Bài viết



b)FeS + HNO3 -----> Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
c)FeCu2S2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O ----> CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
d)Fe + HNO3 ----> Fe(NO3)3 + NO2 + N2 + H2O với tỉ lệ số mol NO2:N2 = 2:1
e)K2Cr2O7 + HBr ----> Br2 + CrBr3 + KBr + H2O
f)FeCl2 + H2SO4 ----> Fe2(SO4)3 + Cl2 + SO2+ H2O
b, \left{3FeS---> 3Fe^{+3}+3S^{+6}+27e\\{N^{+5}+3e--->N^{+2}
\Rightarrow 1:9
\Rightarrow 3FeS + 12HNO_3 -----> Fe(NO3)3 + Fe_2(SO4)_3 + 9NO +6 H_2O
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến nhockthongay_girlkute với bài viết này:
  #6  
Cũ 29-05-2011
sot40doc's Avatar
sot40doc sot40doc đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp trưởng
 
Tham gia : 07-09-2009
Đến từ: làng sương mù
Bài viết: 1,070
Điểm học tập:690
Đã cảm ơn: 330
Được cảm ơn 631 lần
c)FeCu_2S_2 + Fe_2(SO_4)_3 + O_2 + H_2O ----> CuSO_4 + FeSO_4 + H_2SO_4
cách cân bằng nhanh của mình
coi chất khử ban đầu FeCu_2S_2 gồm các đơn chất chưa phản ứng với nhau

ban đầu các đơn chất có mức OXH là 0
thấy có 2 nguyên tử Cu có số OXH tăng 2 ( 0 -> 2 )
Fe tăng 2 ( 0 -> 2)
2 nguyên tử S tăng 6 (từ 0 -> 6)
=> số OXH tăng 2.2 + 2 + 2.6 = 18

thấy chất OXH gồm Fe^{3+} , O_2
có 2Fe^{3+} giảm 1 ( +3 -> +2 )
O_2 giảm 4 ( 0 -> -4 )
=> tổng số OXH giảm 4 + 1 . 2 = 6
cân bằng
tăng 18 | x6
giảm 5 | x18
c)6 FeCu_2S_2 + 18 Fe_2(SO_4)_3 +18 O_2 + 12 H_2O ---->12 CuSO_4 + 42 FeSO_4 + 12 H_2SO_4
__________________
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn sot40doc vì bài viết này:
  #7  
Cũ 30-05-2011
inujasa's Avatar
inujasa inujasa đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thủ quỹ
 
Tham gia : 07-09-2009
Đến từ: Kẻ thất bại đến từ THPT Lê Thánh Tông
Bài viết: 576
Điểm học tập:57
Đã cảm ơn: 490
Được cảm ơn 365 lần
Tinhf hình là chỉ còn 3 câu d, e, và f, gợi ý nhé, câu d là áp dụng chú ý d của mình
__________________
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Cũ 30-05-2011
keepyourheaddown's Avatar
keepyourheaddown keepyourheaddown đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 03-03-2011
Bài viết: 34
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 14 lần
d)Fe + HNO3 ----> Fe(NO3)3 + NO2 + N2 + H2O với tỉ lệ số mol NO2:N2 = 2:1 e)K2Cr2O7 + HBr ----> Br2

d) 4Fe+ 16HNO3 ---> 4Fe(NO3)3 + 2NO2 + N2 + 8H2O
e) K2Cr2O7 + 14 HBr ---> 3Br2 + 2CrBr3 + 2KBr + 7H2O
f) 2FeCl3 + 6H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + 2Cl2 + 3SO2 + 6H2O
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn keepyourheaddown vì bài viết này:
  #9  
Cũ 30-05-2011
keepyourheaddown's Avatar
keepyourheaddown keepyourheaddown đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 03-03-2011
Bài viết: 34
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 14 lần
nhân đây mời mọi người viết hộ cho tôi cái pt này nha
viết PTHH khi cho FeSO4 vào nước clo
thankyou nhiều nha
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #10  
Cũ 01-06-2011
inujasa's Avatar
inujasa inujasa đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thủ quỹ
 
Tham gia : 07-09-2009
Đến từ: Kẻ thất bại đến từ THPT Lê Thánh Tông
Bài viết: 576
Điểm học tập:57
Đã cảm ơn: 490
Được cảm ơn 365 lần
Trích:
Nguyên văn bởi keepyourheaddown Xem Bài viết
nhân đây mời mọi người viết hộ cho tôi cái pt này nha
viết PTHH khi cho FeSO4 vào nước clo
thankyou nhiều nha
3FeSO_4 + 3/2Cl_2 ---> Fe_2(SO_4)_3 + FeCl_3
Kì tiếp, 1 số pt ion nhé:

a) Cl2 + I^- +OH^- ---> Cl^- + IO_4^- + H_2O
b) MnO_4^- + H_2O_2 + H^+ ---> Mn^{2+} + O_2 + H_2O
c) CrO_2^- + OH^- + Br_2 ---> CrO_4^{2-} + Br^- + H_2O
d) Cu_2S + NO_3^- + H^+ --->Cu^{2+} + SO_4^{2-} + NO_2 + H_2O
__________________

Thay đổi nội dung bởi: cuncon_baby, 19-06-2011 lúc 09:31.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn inujasa vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới

Đề thi mới




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 16:57.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.