Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » [English 8] Các dạng bài tập




Trả lời
  #1  
Cũ 28-03-2011
ngoclan97's Avatar
ngoclan97 ngoclan97 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 21-02-2010
Đến từ: Thai bjnh
Bài viết: 66
Đã cảm ơn: 177
Được cảm ơn 17 lần
[English 8] Các dạng bài tập

Bài 1:Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
Nowadays, a lot of important inventions (carry out) by scientists (work) for large industrial firms. However, there(be) still opportunities for other people (invent) various things. In Britain, there is a weekly TV program which (attempt) to show all the devices which people (invent) recently. The people (organize) the program receive information about 700 inventions per year. New ideas can (develope) by private inventors. Howevers, it’s important (consider) these questions: Will it work? Will it (want)? Is it new?
Bài 2:Điền từ thích hợp vào đoạn văn
Learning a language is, in some way, like___________how to fly or play the piano. There__________important differences, but there is a very important similarity. It’s this: learning how to do such things needs lots_________practice. It’s never simply to “know” something. You must be able to “do” things with what______________know. For example, it’s not enough simply to read a book on___________to fly an aeroplane. A______________can give you lots of information first, you’ll crash and kill___________. The same is true of___________the piano. So you think it’s enough simply to read about it? Can you play the piano without having lots of ________________first?
Bài 3:Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi(có thể dùng từ gợi ý)
1. I’m very sad that I was’t accepted in that group.
ð I’m very sad not
2. He was delighted to receive his aunt’s letter.
ð He was delighted that
3. Mr Brown feeds the chicken. He collects their eggs.(not only......but also)
4. He didn’t say any word and left the house.(without)
5. He had stolen a gold watch. He was sent to prison.(for)
6. She came home early so that she might have plenty of time to cook dinner.(to)
7. Lan has a nice voice. Everybody likes it. (such........that)
8. Vinh keep forgetting is homework.
ð Vinh is
9. I’m on the tenth page of the letter I’m writting.
ð So far I
10. Hard work is the secret of passing your exam.
ð So long as
11. You don’t have to pay for elementary education in Vnam.
ð Elementary education
12. Living in the city is exciting.
ð Some people find
B ài 4: Chi d ạng đ úng c ủa t ừ trong in hoa.
1. We have two postal__________a day. DELIVER
2. He left the room without______________. EXPLAIN
3. Playing tennis is one of his favorite___________. ACT
4. We started our trip on a beautiful__________morning. SUN
5. They left home the house in a __________mess. FRIGHT
6. He said “Good morning” in a most___________way. FRIEND
7. There’s no easy___________to this problem. SOLVE
8. He always drive more________at night. CARE
9. Does this__________suit you? ARRANGE
10. He’s a very_______________carpenter. SKILL
B ài 5: T ìm l ỗi sai v à s ửa l ại
1. If he would speak more slowly, I could understand him.
2. Hoang has left much better when he took the pill.
3. Your brother hardly goes to work by bus, doesn’t he?
4. After living in London for 2 months, my brother got used to drive on the left.
5. I suggested that you writting to them to accept their offer.
6. Rita enjoyed to be able to meet some of her old friends during her vacation.
7. Could you mind telling me the way to the nearest restaurant.
b ài 6: Chuy ển c ác c âu sau sang th ể b ị đ ộng
1. They make these artificial flowers of silk.
2. He has spent this word wrongly.
3. How do people learn English?
4. Who looked after the children when you were away?
5. They used to drink beer for breakfast in England years ago.
__________________
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn ngoclan97 vì bài viết này:
  #2  
Cũ 28-03-2011
caybutthanki's Avatar
caybutthanki caybutthanki đang ngoại tuyến
Thành viên
Thủ quỹ
 
Tham gia : 13-03-2010
Đến từ: DN
Bài viết: 581
Điểm học tập:15
Đã cảm ơn: 302
Được cảm ơn 329 lần
Bài 1:Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
Nowadays, a lot of important inventions (carry out) have carried out by scientists (work)working for large industrial firms. However, there(be)are still opportunities for other people (invent)to invent various things. In Britain, there is a weekly TV program which (attempt)is attempted to show all the devices which people (invent)have invented recently. The people (organize)organizing the program receive information about 700 inventions per year. New ideas can (develope)be developed by private inventors. Howevers, it’s important (consider)to consider these questions: Will it work? Will it (want)want? Is it new?
__________________
Hocmai.vn - YouTube Video
ERROR: If you can see this, then YouTube is down or you don't have Flash installed.

Trích:
Năm nay quyết tâm thi đậu.kaka
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn caybutthanki vì bài viết này:
  #3  
Cũ 28-03-2011
caybutthanki's Avatar
caybutthanki caybutthanki đang ngoại tuyến
Thành viên
Thủ quỹ
 
Tham gia : 13-03-2010
Đến từ: DN
Bài viết: 581
Điểm học tập:15
Đã cảm ơn: 302
Được cảm ơn 329 lần
Trích:
Nguyên văn bởi ngoclan97 Xem Bài viết
Bài 2:Điền từ thích hợp vào đoạn văn
Learning a language is, in some way, like___learn________how to fly or play the piano. There___are_______important differences, but there is a very important similarity. It’s this: learning how to do such things needs lots___of______practice. It’s never simply to “know” something. You must be able to “do” things with what_____you_________know. For example, it’s not enough simply to read a book on_____how______to fly an aeroplane. A__book____________can give you lots of information first, you’ll crash and kill___________. The same is true of____playing_______the piano. So you think it’s enough simply to read about it? Can you play the piano without having lots of ______information__________first?

Bài 3:Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi(có thể dùng từ gợi ý)
1. I’m very sad that I was’t accepted in that group.
ð I’m very sad not to accept in that group
2. He was delighted to receive his aunt’s letter.
ð He was delighted that he received his aunt's letter
3. Mr Brown feeds the chicken. He collects their eggs.(not only......but also) Mr Brown not only feed the chicken but also collect their eggs
4. He didn’t say any word and left the house.(without)
=> he left the house without saying any word
5. He had stolen a gold watch. He was sent to prison.(for)
=>he was sent to prison for the stolen gold watch
6. She came home early so that she might have plenty of time to cook dinner.(to)
=>she came home early to have plenty of time to cook dinner.
7. Lan has a nice voice. Everybody likes it. (such........that)
=>lan has such a nice voice that everybody likes it.
8. Vinh keep forgetting is homework.
ð Vinh is always forgeting his homework
9. I’m on the tenth page of the letter I’m writting.
ð So far I was on tenth page of the letter I've just writing
10. Hard work is the secret of passing your exam.
ð So long as you work hard, you will pass your exam
11. You don’t have to pay for elementary education in Vnam.
ð Elementary education wasn't had to pay in Viet Nam
12. Living in the city is exciting.
ð Some people find it exciting to live in the city

buồn ngủ quá rồi nên làm chưa chắc đúng hết đâu có j mấy bạn sửa giùm mình nhe
__________________
Hocmai.vn - YouTube Video
ERROR: If you can see this, then YouTube is down or you don't have Flash installed.

Trích:
Năm nay quyết tâm thi đậu.kaka
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn caybutthanki vì bài viết này:
  #4  
Cũ 28-03-2011
kuckutkute's Avatar
kuckutkute kuckutkute đang ngoại tuyến
Thành viên
Thư kí
 
Tham gia : 22-07-2010
Đến từ: Rờ uốc ruốc sắc ruốc =))
Bài viết: 767
Đã cảm ơn: 553
Được cảm ơn 337 lần
Trích:
Nguyên văn bởi caybutthanki Xem Bài viết
Bài 1:Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
Nowadays, a lot of important inventions (carry out) have carried out -> are carried out by scientists (work)working for large industrial firms. However, there(be)are still opportunities for other people (invent)to invent various things. In Britain, there is a weekly TV program which (attempt)is attempted/ attemps to show all the devices which people (invent)have invented recently. The people (organize)organizing the program receive information about 700 inventions per year. New ideas can (develope)be developed by private inventors. Howevers, it’s important (consider)to consider these questions: Will it work? Will it (want)want-> be wanted ? Is it new?
pác bút sai một chút nhá ( thực ra có mỗi câu cuối sai thôi..mấy câu trên làm như bác cũng đk)
__________________
Thằng Sở Khanh

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn kuckutkute vì bài viết này:
  #5  
Cũ 28-03-2011
kuckutkute's Avatar
kuckutkute kuckutkute đang ngoại tuyến
Thành viên
Thư kí
 
Tham gia : 22-07-2010
Đến từ: Rờ uốc ruốc sắc ruốc =))
Bài viết: 767
Đã cảm ơn: 553
Được cảm ơn 337 lần
Ps cho pác Bút
Bài 3:Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi(có thể dùng từ gợi ý)
1. I’m very sad that I was’t accepted in that group.
ð I’m very sad not to accept in that group -> Im very sad not to be accepted ( passive, bút nhé)
5. He had stolen a gold watch. He was sent to prison.(for)
=>he was sent to prison for the stolen gold watch(?) for stealin the gold watch chứ nhỉ
6. She came home early so that she might have plenty of time to cook dinner.(to)
=>she came home early to have plenty of time to cook dinner.
11. You don’t have to pay for elementary education in Vnam.
ð Elementary education wasn't had to pay in Viet Nam (?) dont have to be paid ( theo kuckut thì have to đk dùng như VModels)
e chém bừa đấy..sai thì thôi nhá
__________________
Thằng Sở Khanh

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn kuckutkute vì bài viết này:
  #6  
Cũ 28-03-2011
thamtu_shinichikudo2's Avatar
thamtu_shinichikudo2 thamtu_shinichikudo2 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 17-03-2011
Đến từ: thiên đường của sự bình yên
Bài viết: 195
Đã cảm ơn: 361
Được cảm ơn 122 lần
Bài 1:Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
Nowadays, a lot of important inventions (carry out) are carried out by scientists (work)working for large industrial firms. However, there(be)are still opportunities for other people (invent)to invent various things. In Britain, there is a weekly TV program which (attempt)attempts to show all the devices which people (invent)have recently invented. The people (organize)organizing the program receive information about 700 inventions per year. New ideas can (develope)be developed by private inventors. Howevers, it’s important (consider)to consider these questions: Will it work? Will it (want)be wanted? Is it new?
Bài 2,3 theo mình caybutthanki làm đúng rồi nên mình không làm lại
B ài 4: Chia ạng đ úng c ủa t ừ trong in hoa.
1. We have two postal__deliveries________a day. DELIVER
2. He left the room without_explaining_____________. EXPLAIN
3. Playing tennis is one of his favorite___activities________. ACT
4. We started our trip on a beautiful___sunny_______morning. SUN
5. They left home the house in a _____fringhtening_____mess. FRIGHT
6. He said “Good morning” in a most____friendly_______way. FRIEND
7. There’s no easy___to slove________to this problem. SOLVE
8. He always drive more____carefully____at night. CARE
9. Does this_____arrangement_____suit you? ARRANGE
10. He’s a very________skillful_______carpenter. SKILL
B ài 5: T ìm l ỗi sai v à s ửa l ại
1. If he would speak more slowly, I could understand him->would speak -> spoke (mình không chắc lắm
2. Hoang has left much better when he took the pill.
3. Your brother hardly goes to work by bus, doesn’t he?
4. After living in London for 2 months, my brother got used to drive on the left.-> drive -> driving
5. I suggested that you writting to them to accept their offer.->writting -> should write
6. Rita enjoyed to be able to meet some of her old friends during her vacation. to meet ->meet
7. Could you mind telling me the way to the nearest restaurant. ->Could -> would
b ài 6: Chuy ển c ác c âu sau sang th ể b ị đ ộng
1. They make these artificial flowers of silk. ->These artificial flowers are made of silk
2. He has spent this word wrongly. ->This word wrongly has been spent by him
3. How do people learn English? ->How is English learnt?
4. Who looked after the children when you were away? ->who were children looked after when you were away?
5. They used to drink beer for breakfast in England year ->Beer used to be drunk for breakfast in England year.
Mình làm vậy không biết có đúng không có gì các bạn sữ giúp mình nhé!!!!!!!!!!!

Thay đổi nội dung bởi: thamtu_shinichikudo2, 29-03-2011 lúc 09:59.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn thamtu_shinichikudo2 vì bài viết này:
  #7  
Cũ 28-03-2011
kuckutkute's Avatar
kuckutkute kuckutkute đang ngoại tuyến
Thành viên
Thư kí
 
Tham gia : 22-07-2010
Đến từ: Rờ uốc ruốc sắc ruốc =))
Bài viết: 767
Đã cảm ơn: 553
Được cảm ơn 337 lần
Trích:
Nguyên văn bởi caybutthanki Xem Bài viết
buồn ngủ quá rồi nên làm chưa chắc đúng hết đâu có j mấy bạn sửa giùm mình nhe
Trích:
Nguyên văn bởi thamtu_shinichikudo2 Xem Bài viết
Bài 1:Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
Nowadays, a lot of important inventions (carry out) are carried out by scientists (work)working for large industrial firms. However, there(be)are still opportunities for other people (invent)to invent various things. In Britain, there is a weekly TV program which (attempt)attempts to show all the devices which people (invent)have recently invented. The people (organize)organizing the program receive information about 700 inventions per year. New ideas can (develope)be developed by private inventors. Howevers, it’s important (consider)to consider these questions: Will it work? Will it (want)be wanted? Is it new?
Bài 2,3 theo mình caybutthanki làm đúng rồi nên mình không làm lại
B ài 4: Chia ạng đ úng c ủa t ừ trong in hoa.
2. He left the room without_explaining_____________. EXPLAIN -> explaination(s)
3. Playing tennis is one of his favorite___activities________. ACT
4. We started our trip on a beautiful___sunny_______morning. SUN
5. They left home the house in a _____fringhtening_____mess. FRIGHT
6. He said “Good morning” in a most____friendly_______way. FRIEND
7. There’s no easy___to slove________to this problem. SOLVE -> solvelution

B ài 5: T ìm l ỗi sai v à s ửa l ại
1. If he would speak more slowly, I could understand him->would speak -> spoke (mình không chắc lắm
2. Hoang has left much better when he took the pill. -> when -> after
3. Your brother hardly goes to work by bus, doesn’t he? -> doesnt -> does ( ở question tag, vế đầu có từ ngữ phủ định ( hardly, never) thì vế sau nghi vấn-khẳng định
4. After living in London for 2 months, my brother got used to drive on the left.-> drive -> driving
5. I suggested that you writting to them to accept their offer.->writting -> should write bổ xung thêm chỗ nà : dùng write (động từ trơn) cũng okay, nhở
6. Rita enjoyed to be able to meet some of her old friends during her vacation.
7. Could you mind telling me the way to the nearest restaurant. ->Could -> would
b ài 6: Chuy ển c ác c âu sau sang th ể b ị đ ộng
1. They make these artificial flowers of silk. ->These artificial flowers are made of silk
2. He has spent this word wrongly. ->This word wrongly has been spent by him -> this word has been spent wrongly by him
3. How do people learn English? ->How is English learnt?
4. Who looked after the children when you were away? ->who were children looked after when you were away? -> by whome were the children looked after
5. They used to drink beer for breakfast in England year ->Beer used to be drunk for breakfast in England year.
Mình làm vậy không biết có đúng không có gì các bạn sữ giúp mình nhé!!!!!!!!!!!
cậu ơi...nhớ đừng dùng màu đỏ nhá có mistakes ý.check lại rồi tks tớ (ps với bác là e chữa sai thành đúng thì vẫn phải tks đều nhá)
__________________
Thằng Sở Khanh

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến kuckutkute với bài viết này:
  #8  
Cũ 29-03-2011
ngoclan97's Avatar
ngoclan97 ngoclan97 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 21-02-2010
Đến từ: Thai bjnh
Bài viết: 66
Đã cảm ơn: 177
Được cảm ơn 17 lần
Bài 3:Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi(có thể dùng từ gợi ý)
1. I’m very sad that I was’t accepted in that group.
ð I’m very sad not to accept in that group -> Im very sad not to be accepted ( passive, bút nhé)
5. He had stolen a gold watch. He was sent to prison.(for)
=>he was sent to prison for the stolen gold watch(?) for stealin the gold watch chứ nhỉ. theo e thj` for the stolen gold watch là đúng(e chỉ dịch nghĩa ra thui, hok pít có đúng hok: anh ta bị bắt vào tù vì chiếc đồng hồ vàng bị đánh cắp)
6. She came home early so that she might have plenty of time to cook dinner.(to)
=>she came home early to have plenty of time to cook dinner.
11. You don’t have to pay for elementary education in Vnam.
ð Elementary education wasn't had to pay in Viet Nam (?) dont have to be paid ( theo kuckut thì have to đk dùng như VModels)
theo kiến thức về câu bị động e đc học thi` đồng từ tobe trong câu bị động chia cùng thi` vs thì của động từ trong câu chủ động. Vậy tobe ở đây phải là "aren't" chứ ạk
__________________
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Cũ 29-03-2011
kuckutkute's Avatar
kuckutkute kuckutkute đang ngoại tuyến
Thành viên
Thư kí
 
Tham gia : 22-07-2010
Đến từ: Rờ uốc ruốc sắc ruốc =))
Bài viết: 767
Đã cảm ơn: 553
Được cảm ơn 337 lần
5. He had stolen a gold watch. He was sent to prison.(for)
=>he was sent to prison for the stolen gold watch(?) for stealin the gold watch chứ nhỉ. theo e thj` for the stolen gold watch là đúng(e chỉ dịch nghĩa ra thui, hok pít có đúng hok: anh ta bị bắt vào tù vì chiếc đồng hồ vàng bị đánh cắp)
cách của tớ cũng kg sai mà : anh ấy bị bắt giam vì ăn trộm chiếc đồng hồ
__________________
Thằng Sở Khanh

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn kuckutkute vì bài viết này:
  #10  
Cũ 29-03-2011
tomcangxanh's Avatar
tomcangxanh tomcangxanh đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 02-02-2008
Đến từ: ~♥**Cassiopeia**♥~
Bài viết: 3,113
Đã cảm ơn: 405
Được cảm ơn 2,972 lần
Trích:
Nguyên văn bởi ngoclan97 Xem Bài viết
Bài 3:Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi(có thể dùng từ gợi ý)
1. I’m very sad that I was’t accepted in that group.
ð I’m very sad not to accept in that group -> Im very sad not to be accepted ( passive, bút nhé)
5. He had stolen a gold watch. He was sent to prison.(for)
=>he was sent to prison for the stolen gold watch(?) for stealin the gold watch chứ nhỉ. theo e thj` for the stolen gold watch là đúng(e chỉ dịch nghĩa ra thui, hok pít có đúng hok: anh ta bị bắt vào tù vì chiếc đồng hồ vàng bị đánh cắp)
6. She came home early so that she might have plenty of time to cook dinner.(to)
=>she came home early to have plenty of time to cook dinner.
11. You don’t have to pay for elementary education in Vnam.
ð Elementary education wasn't had to pay in Viet Nam (?) dont have to be paid ( theo kuckut thì have to đk dùng như VModels)
theo kiến thức về câu bị động e đc học thi` đồng từ tobe trong câu bị động chia cùng thi` vs thì của động từ trong câu chủ động. Vậy tobe ở đây phải là "aren't" chứ ạk

cách của cục sh*t cutie là đúng nhé ~> he was sent to prison for having stolen/ stoling a gold watch.



@ngoclan97: Với cách sử dụng have to của kuckutkute thì em phải hiểu have đây là động từ chính, nó chia cùng thì của động từ trong câu chủ động nên mới là have, chứ nếu là quá khứ nó đã là Had rồi. Theo sau have to là V_infi, nên be chia là be, sau nữa là PP. Tuy nhiên câu 11 đó ko cần làm như thế mà chỉ cần thế này:

11. You don’t have to pay for elementary education in Vnam.
~> Elementary education in Viet Nam is free (đơn giản thế thôi đấy)
__________________

God, please make DBSK come back!



Em đã yêu...đang yêu....và sẽ mãi mãi yêu....5 thiên thần....

CASSIOPEIA

ALWAYS KEEP THE FAITH
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến tomcangxanh với bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 12. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 11. Bài giảng luyện đề số 06 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 12:51.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.