Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Hóa học » Hoá học lớp 10 » [Hoá 10] Kho BT khổng lồ chương Halogen




Trả lời
  #1  
Cũ 16-01-2011
lam10495's Avatar
lam10495 lam10495 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 16-09-2009
Bài viết: 105
Đã cảm ơn: 38
Được cảm ơn 38 lần
[Hoá 10] Kho BT khổng lồ chương Halogen

Kho BT khổng lồ này tha hồ cho các bạn ôn luyện ngày " tết " , bao gồm bài tập , lý thuyết rất phong phú , đa dạng , " quét " hết các vấn đề trọng tâm chương Halogen
Bao gồm 36 câu lý thuyết và 48 câu tự luận [ bao gồm toán tên nguyên tố (4) , toán hiệu suất (3) , toán đơn giản (21) , toán hỗn hợp (12) , toán tổng hợp ( 7) , toán nâng cao (4) ]
Hiện nay kho BT này vẫn chưa có đáp án , xin mấy bạn cùng làm và thảo luận đưa ra đáp án tối ưu nhé , mong mấy bạn ủng hộ . Hôm nay mình xin post trước phần lý thuyết và phần toán nâng cao

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------

A) LÝ THUYẾT
1) So sánh cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố flo , clo , brom , iot
2) Các halogen giống nhau và khác nhau như thế nào về tính chất hóa học ? Giải thích
3) Vì sao trong các hợp chất , flo luôn có số oxi hóa âm còn các halogen khác ngoài số oxi hóa âm còn có số oxi hóa dương
4) Tính chất hóa học của clo ?
5) Nêu 3 phản ứng điều chế Clo
6) Tại sao clo khô lại không có tính tẩy màu như clo ẩm ?
7) Vì sao có thể điều chế đc dd nước clo mà ko điều chế đc dd nước flo ?
8) Hãy nêu tính chất vật lý của hidro clorua
9) Hãy viết 3 phương trình hóa học của phản ứng trao đổi giữa axit clohidric với 3 loại hợp chất khác nhau
10) Axit clohidric có thể tham gia vào phản ứng oxi hóa-khử . Viết 2 phương trình phản ứng chứng tò :
a) HCl là chất khử b) HCl là chất oxi hóa
c) HCl ko phải chất khử và cũng ko phải chất oxi hóa
11) Viết phương trình phản ứng khi cho khí clo tác dụng với các chất sau Cu , Fe , H2 , H20 , NaOH , KBr . Chỉ rõ clo đóng vai trò là chất khử hay chất oxi hóa trong các phương trình phản ứng
12) Nếu mở nút 1 bình đựng đầy hidro clorua thì thấy khói xuất hiện ở miệng bình . Giải thích hiện tượng đó ?
13) Đưa ra ánh sáng 1 ống nghiệm đựng bạc clorua có nhỏ thêm 1 ít giọt quì tím . Hiện tượng nào sẽ xảy ra ? Giải thích
14) So sánh tính hóa học của clo , brom , iot
15) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ tính phi kim giảm dần từ flo đến iot
16) Cho các chất sau : NaCl , CaCl2 , MnO2 , H2SO4 đặc . Đem trộn 2 hay 3 chất với nhau , trộn như thế nào để tạo thành khí HCl , khí Clo ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?
17) Hãy giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho khí clo lội qua dd KI ( có hồ tinh bột )
18) Các cặp chất sau đây : cặp chất nào tồn tại , ko tồn tại trong dd . Viết phương trình phản ứng minh họa ( nếu có)
a) FeCl2 + KNO3 b) Na2CO3 + HCl c) NaBr + AgNO3
d) Ba(OH)2 + HCl e) MgI2 + NaOH f) Na2SO4 + Pb(N03)2
19) Nhận biết các khí sau :
a) CO2 , Cl2 , N2 b) O2 , H2 , Cl2
20) Nhận biết các dd mất nhãn sau = pp hoá học :
a) KCl , KNO3 , K2SO4 , K2CO3 b) Na2SO4 , NaOH , HCl , Ba(OH)2 ( chỉ dùng quì tím )
21) Có 4 bình ko dán nhãn , mỗi bình chứa một trong các dd HCl , HNO3 , KCl , KNO3 . Hãy trình bày phương pháp hoá học phân biệt dd chứa trong mỗi bình
22) Từ muối ăn , H2O , H2SO4 đặc . Viết các pt phản ứng điều chế clo , nước Javen , hidro clorua , natri clorat
23) Từ Clo , Fe , H2O , K có thể điều chế đc những muối nào . Viết các pt phản ứng minh hoạ ?
24) Hãy giải thích :
a) Tác dụng tẩy màu ( vải , sợi , bột giấy ) của nước clo , nước javen
b) Tại sao phi kim dạng nguyên tử hoạt động hơn phân tử
25) Tính chất hóa học của ãit clohidric . Cách nhận biết đd HCl và dd muối clorua
26) Kể tên 3 hợp chất thông dụng có chứa oxi của clo và viết các phương trình phàn ứng điều chế ra 3 hợp chất đó
27) Viết các phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau :
a) MnO2 -> Cl2 -> HCl -> NaCl -> Cl2 ->(1) nước javen
->(2) KClO3 -> KCl
->(3) Clorua vôi
b) KMnO4 -> Cl2 ->(1) AlCl3 -> Al(OH)3 -> AlCl3 -> Al(NO3)3
->(2) FeCl3 -> Fe(NO3)3 -> Fe(OH)3
c) NaCl -> Cl2 -> HCl -> (1) CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4
->(2) FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2(SO4)3 -> FeCl3
28) Viết các phương trình phản ứng sau đây :
a) Axit clohidric với : Na2S , K2CO3 , Fe(OH)3 , MgO , Zn
b) Axit iothidric với : K , Al(OH)3 , Li2O , BaO
c) Brom với : Fe , Zn , K , KOH
29) Các phản ứng nào dưới đây có xảy ra . Viết đầy đủ pt ( nếu có ) các muối ở dạng dd :
a) Cl2 + KBr -> b) Br2 + KCl -> c) I2 + KCl -> d) Br2 + KI ->
e) Cl2 + KI -> f) Cl2 + AlF3 ->
30) Từ các chất sau đây : KMnO4 , H2SO4 đặc , KBr , Al , H2O . Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế AlBr3 = 2 cách khác nhau ( ko dùng phương pháp điện phân )
32) Sục khí Cl2 qua dd Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra . Hãy viết phương trình hoá học của các phản ứng đã xảy ra
33) Tại sao có thể dùng bình thép đựng khí clo khô mà ko đc dùng bình thép đựng khí clo ẩm
34) Lấy 1 bình cầu đựng đầy nước clo úp ngược trên chậu đựng nước clo rồi đưa cả bình và chậu đó ra ngoài ánh sáng mặt trời . Khí gì sinh ra và tụ lại ở đáy bình cầu . Viết các pt phản ứng xảy ra
35) Muối NaCl có lẫn tạp chất NaI
a) Làm thế nào để chứng minh rằng trong muối NaCl nói trên có lẫn tạp chất NaI
b) Làm thế nào để có NaCl tinh khiết
36) Axit flohidric và muối florua có tính chất gì khác so với axit clohidric và muối clorua

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
B) TOÁN
Dạng 6 : Toán nâng cao
45) Cho hỗn hợp gồm H2 và Cl2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 11,35
a) Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
b) Cho 1 mol hỗn hợp đi qua tháp tổng hợp , toàn bộ lượng khí sinh ra đc cho hấp thụ vào 189,05 g nước . Tính nồng độ % của dd thu đc và thể tích khí còn lại sau khi qua nước
46) Người ta làm nổ hỗn hợp khí chứa :
a) 54% hidro và 46% Cl2 về thể tích
b) 54% Cl2 và 46% H2 về thể tích
Hỗn hợp khí thu được trong từng trường hợp đc dẫn vào bình chứa nước có pha thêm dd quì tím ? Hiện tượng xảy ra ? Giải thích ?
47) Điều chế khí clo bằng cách cho 15,8g KMnO4 vào 1 bình chứa dd HCl có dư . Toàn bộ khí sinh ra dẫn vào 1 bình thép có sẵn H2 ( với lượng dư ) . Sau khi bật tia lửa điện , để phản ứng xảy ra hoàn toàn , thể tích còn lại trong bình là 13,44l gồm 2 khí mà khi cho tan vào 97,7g nước thì tạo thành 100ml dd HCl có khối lượng riêng là 1,05g/ml
a) Tính nồng độ mol của dd HCl thu đc
b) Tính hiệu suất của phản ứng điều chế khí clo
c) Tính thể tích khí H2 có sẵn trong bình thép
48) A là dd HCl , B là dd NaOH . Nếu pha trộn A , B theo tỉ lệ thể tích 1:1,5 thì dd trung hòa . Nếu pha trộn A , B theo tỉ lệ thể tích 1:1 thì dd có tính axit , nồng độ axit trong dd là 0,2M . Tính nồng độ mol của dd A , dd B ban đầu ( coi như thể tích dd thay đổi ko đáng kể )

Thay đổi nội dung bởi: lam10495, 16-01-2011 lúc 20:34.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn lam10495 vì bài viết này:
  #2  
Cũ 16-01-2011
lam10495's Avatar
lam10495 lam10495 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn trưởng
 
Tham gia : 16-09-2009
Bài viết: 105
Đã cảm ơn: 38
Được cảm ơn 38 lần
Dạng 1 : Toán tên nguyên tố
1) Cho 10,8 kim loại hóa trị III tác dụng hết với Cl2 tạo 54,3g muối . Xác định tên KL
2) Cho 1 lượng đơn chất halogen tác dụng hết với magie thu đc 19g magie halogenua . Cũng lượng đơn chất đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8 nhôm halogenua . Xác định tên và khối lượng đơn chất halogen nói trên ?
3) Cho 1 lượng halogen X2 tác dụng với 1 lượng vừa đủ KL M có hóa trị I , ng` ta đc 4,12g hợp chất A . Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 3,56g hợp chất B . Còn nếu cho lượng kim loại M nói trên tác dụng hết với lưu huỳnh thì thu đc 1,56g hợp chất C . Hãy xác định tên các nguyên tố X và M , từ đó viết các công thức các chất A , B , C
4) Để hòa tan 4g sắt oxit cần 52,14 ml dd HCl 10% ( d =1,05g/ml ) . Tìm công thức phân tử của oxit sắt

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Dạng 2 : Toán hiệu suất
5) Cho 8,4 g Fe tác dụng với khí Cl2 dư . Tính khối lượng sản phẩm tạo thành sau phản ứng ( biết hiệu suất phản ứng 90%)
6) Cho 3l Cl2 tác dụng với 2l khí H2 . Hiệu suất phản ứng vào khoảng 90% . Hỏi thể tích hỗn hợp thu được là bao nhiêu ( các thể tích khí đều đo ở cùng nhiệt độ và áp suất )
7) Cho 10l H2 và 6,72l Cl2 ( đkc) tác dụng với nhau rồi hòa tan sản phẩm vào 385,4g H2O ta thu dd A . Lấy 50g dd A cho tác dụng với dd AgNO3 lấy dư thu đc 7,175g kết tủa . Tính hiệu suất phản ứng giữa H2 , Cl2
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 18-01-2011
kira_l's Avatar
kira_l kira_l đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 27-07-2009
Đến từ: Hogwarts
Bài viết: 5,468
Đã cảm ơn: 1,327
Được cảm ơn 1,977 lần
lí thuyết .. mòn mắt Y_Y

A) LÝ THUYẾT
1) So sánh cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố flo , clo , brom , iot
F < Cl < Br < I

2) Các halogen giống nhau và khác nhau như thế nào về tính chất hóa học ? Giải thích

Câu này có trong sách ~
3) Vì sao trong các hợp chất , flo luôn có số oxi hóa âm còn các halogen khác ngoài số oxi hóa âm còn có số oxi hóa dương
vì phân lớp của F ko có lớp d nên ở trạng thái kích thích nó

ko biến đổi => F luôn có 1 e độc thân ... => F luôn có số oxh âm

4) Tính chất hóa học của clo ?
5) Nêu 3 phản ứng điều chế Clo
- Điện phân dung dịch có màng ngăn NaCl

- NaCl + H2O ==dp có màng ngăn == NaOH + H2 + Cl2

- MnO2 + HCl === MnCl2 + Cl2 + H2O

- KMnO4 + HCl === MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O

6) Tại sao clo khô lại không có tính tẩy màu như clo ẩm ?
cl2 ẩm tác dụng với H2O

Cl2 + H2O === HCl + HClO

HClO có tính oxh mạnh => có tính tẩy màu => Cl2 ẩm có tính tẩy màu

còn Cl2 khô thì ko !

7) Vì sao có thể điều chế đc dd nước clo mà ko điều chế đc dd nước flo ?

vì F tác dụng với nước sẽ phát nổ < đọc ở đâu ý nhỉ >
8) Hãy nêu tính chất vật lý của hidro clorua
- mùi sốc
- màu vàng lục
- nặng hơn không khí
- độc
- tan trong nước

9) Hãy viết 3 phương trình hóa học của phản ứng trao đổi giữa axit clohidric với 3 loại hợp chất khác nhau
HCl + FeO === FeCl2 + H2O

HCl + NaOH === NaCl + H2O

HCl + Na2CO3 == NaCl + CO2 + H2O

10) Axit clohidric có thể tham gia vào phản ứng oxi hóa-khử . Viết 2 phương trình phản ứng chứng tò :
a) HCl là chất khử b) HCl là chất oxi hóa
c) HCl ko phải chất khử và cũng ko phải chất oxi hóa
a > + MnO2
b> + Fe
c > + NaOH

11) Viết phương trình phản ứng khi cho khí clo tác dụng với các chất sau Cu , Fe , H2 , H20 , NaOH , KBr . Chỉ rõ clo đóng vai trò là chất khử hay chất oxi hóa trong các phương trình phản ứng
Cl2 + Fe === FeCl3

Cu + Cl2 === CuCl2

H2 + Cl2 = HCl

H2O + Cl2 === HCl + HClO

NaOH + Cl2 === NaCl + NaClO + H2O

KBr + Cl2 === KCl + Br2

12) Nếu mở nút 1 bình đựng đầy hidro clorua thì thấy khói xuất hiện ở miệng bình . Giải thích hiện tượng đó ?
khi đó hidro clorua sẽ tác dụng với hơi nước trog không khí tạo thành màn sương mỏng ngưng tụ .. phải ko ý cái này chưa học :">
13) Đưa ra ánh sáng 1 ống nghiệm đựng bạc clorua có nhỏ thêm 1 ít giọt quì tím . Hiện tượng nào sẽ xảy ra ? Giải thích
từ đỏ -> mất màu


14) So sánh tính hóa học của clo , brom , iot
cái này dài lắm =.=
15) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ tính phi kim giảm dần từ flo đến iot

16) Cho các chất sau : NaCl , CaCl2 , MnO2 , H2SO4 đặc . Đem trộn 2 hay 3 chất với nhau , trộn như thế nào để tạo thành khí HCl , khí Clo ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?
NaCl tinh thể + H2SO4 === 400*C === HCl + Na2SO4

HCl + MnO2 === Cl2 + MnCl2 + H2O

17) Hãy giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho khí clo lội qua dd KI ( có hồ tinh bột )
từ không màu => màu tím thì phải =.=~
18) Các cặp chất sau đây : cặp chất nào tồn tại , ko tồn tại trong dd . Viết phương trình phản ứng minh họa ( nếu có)
a) FeCl2 + KNO3 b) Na2CO3 + HCl c) NaBr + AgNO3
d) Ba(OH)2 + HCl e) MgI2 + NaOH f) Na2SO4 + Pb(N03)2
19) Nhận biết các khí sau :
a) CO2 , Cl2 , N2 b) O2 , H2 , Cl2
lội qua nước vôi trong
- xh kết tủa : CO2

dùng giấy quỳ

Làm quỳ chuyển xanh -> mất màu

=> Cl2

b > dùng NaOH sau đó dùng quỳ

quỳ chuyển xanh -> mất màu

=> Cl2

dùng Cu đun nóng

Làm Cu chuyển màu từ đỏ -> đen

=> O2

20) Nhận biết các dd mất nhãn sau = pp hoá học :
a) KCl , KNO3 , K2SO4 , K2CO3 b) Na2SO4 , NaOH , HCl , Ba(OH)2 ( chỉ dùng quì tím )
a> dùng HCl
-> nhận ra K2CO3
dùng BaCl2
-> nhận ra K2SO4
dùng AgNO3
-> nhận ra KCL
còn lại KNO3
b> làm quỳ chuyển xanh -> NaOH . Ba(OH)2
làm quỳ chuyển đó -> HCl
làm quỳ ko chuyển màu -> Na2SO4
cho Na2SO4 vào quỳ chuyển xanh
xh kết tủa -> Ba(OH)2

21) Có 4 bình ko dán nhãn , mỗi bình chứa một trong các dd HCl , HNO3 , KCl , KNO3 . Hãy trình bày phương pháp hoá học phân biệt dd chứa trong mỗi bình
dùng quỳ tím
-(1) HCl , HNO3 làm quỳ chuyển đỏ
-(2) KCL , KNO3

dùng AgNO3 vào (1) (2)

- xh kết tủa : HCl
ko hiện tg : HNO3

xh kết tủa : KCl
còn lại KNO3

22) Từ muối ăn , H2O , H2SO4 đặc . Viết các pt phản ứng điều chế clo , nước Javen , hidro clorua , natri clorat
NaCl + H2O =dp có màng ngăn=== NaOH + Cl2 + H2O

NaOH + Cl2 == NaCl + NaClO + H2O

NaCl + H2SO4 đặc =400*C=== Na2SO4 + HCl

NaOH + Cl2 === NaCl + NaClO3 + H2O

dài qué

khi nào làm tiếp vậy T_T ! lắm thật đấy
__________________


Always Keep The Faith ♥

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn kira_l vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 4. Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 4. Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 3. Hiđrosunfua và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Hiđrosunfua và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 2. Lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Oxi - Ozon
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Oxi - Ozon
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 4. Luyện tập nhóm halogen
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 4. Luyện tập nhóm halogen
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài  3. Flo - Brom - Iot
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Flo - Brom - Iot
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 2. Hợp chất của clo
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Hợp chất của clo
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 1. Clo
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 1. Clo
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Luyện tập phản ứng oxi hóa khử
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Luyện tập phản ứng oxi hóa khử
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 2. Phản ứng oxi hóa khử
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Phản ứng oxi hóa khử

Đề thi mới
Hóa học 10 : Chương IV. Phản ứng hoá học
Hóa học 10 : Chương IV. Phản ứng hoá học
Hóa học 10 : Chương III. Liên kết hóa học
Hóa học 10 : Chương III. Liên kết hóa học
Hóa học 10 : Chương I. Nguyên tử
Hóa học 10 : Chương I. Nguyên tử
Hóa học 10 : Chương II. Bảng HTTH các nguyên tố hoá học
Hóa học 10 : Chương II. Bảng HTTH các nguyên tố hoá học
Hóa học 10 : Luyện tập tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Luyện tập tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Tốc độ phản ứng
Hóa học 10 : Tốc độ phản ứng
Hóa học 10 : Luyện tập về axit sunfuric
Hóa học 10 : Luyện tập về axit sunfuric
Hóa học 10 : Axit sunfuric
Hóa học 10 : Axit sunfuric
Hóa học 10 : Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 : Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 23:21.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.