Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Toán » Lớp 9 » Toán thi vào 10 THPT » Đề thi » Tuyển tập đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (tổng hợp)

Thi thử đại học 2014



Trả lời
  #1  
Cũ 01-01-2011
minhhoang_vip's Avatar
minhhoang_vip minhhoang_vip đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 16-05-2009
Đến từ: Vũng Tàu
Bài viết: 238
Điểm học tập:12
Đã cảm ơn: 121
Được cảm ơn 131 lần
Tuyển tập đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (tổng hợp)

ĐỀ 1
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂNG KHIẾU
TRƯỜNG NĂNG KHIẾU HÀN THUYÊN (BẮC NINH)

Khóa thi: 2002 - 2003 - Thời gian: 150 phút

Bài 1: (2 điểm)
Xét biểu thức:
\Large y = \frac{x^2 + \sqrt{x}}{x - \sqrt{x} + 1} + 1 - \frac{2x + \sqrt{x}}{\sqrt{x}}
1) Rút gọn y. Tìm x để y = 2.
2) Giả sử x > 1. Chứng minh rằng y - |y| = 0.
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của y?
Bài 2: (2 điểm)
Giải hệ phương trình:
\Large \left\{  \begin{array}{l}   x \sqrt{y} + y \sqrt{x} = 12  \\    x \sqrt{x} + y \sqrt{y} = 28   \end{array}  \right
Bài 3: (2 điểm)
Cho hình vuông có cạnh bằng 1, tìm số lớn nhất các điểm có thể đặt vào hình vuông (kể cả các cạnh) sao cho không có bất cứ 2 điểm nào trong số các điểm đó có khoảng cách bé hơn  \frac{1}{2} đơn vị.
Bài 4: (2 điểm)
Cho hai đường tròn đồng tâm và một điểm M cố định trên đường tròn nhỏ. Qua M kẻ hai đường thẳng vuông góc với nhau, một đường cắt đường tròn nhỏ ở A khác M, đường kia cắt đường tròn lớn ở B và C. Khi cho hai đường thẳng này quay quanh M và vẫn vuông góc với nhau, chứng minh rằng:
a) Tổng MA^2 + MB^2 + MC^2 không đổi.
b) Trọng tâm tam giác ABC là điểm cố định.
Bài 5: (2 điểm)
1) Chứng minh rằng tích của 4 số nguyên dương liên tiếp không thể là số chính phương.
2) Cho tam giác ABC và một điểm E nằm trên cạnh AC. Hãy dựng một đường thẳng qua E và chia tam giác ABC thành hai phần có diện tích bằng nhau.
HẾT


ĐỀ 2
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TỈNH BẮC NINH

Khóa thi: 2002 - 2003 - Thời gian: 150 phút

Bài 1: (2,5 điểm)
Cho biểu thức
B = \Large {\left (\frac{\sqrt{x}}{2} - \frac{1}{2 \sqrt{x}} \right ) ^2 . \left ( \frac{\sqrt{x}-1}{\sqrt{x}+1} - \frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1} \right )}
1) Rút gọn B.
2) Tìm các giá trị của x để B > 0.
3) Tìm các giá trị của x để B = -2.
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho phương trình x^2 - (m+5)x - m + 6 = 0 (1)
1) Giải phương trình với m = 1.
2) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = -2.
3) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm x_1, x_2 thoả mãn: S = x_1^2 + x_2^2 = 13.
Bài 3: (2 điểm)
Một phòng họp có 360 chỗ ngồi và được chia thành các dãy có số chỗ ngồi bằng nhau. Nếu thêm cho mỗi dãy 4 chỗ ngồi và bớt đi 3 dãy thì số chỗ ngồi trong phòng họp không thay đổi. Hỏi ban đầu số chỗ ngồi trong phòng họp được chia thành bao nhiêu dãy?
Bài 4: (3 điểm)
Cho hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau tại A và B. Đường kính AC của đường tròn (O) cắt đường tròn (O') tại điểm thứ hai E. Đường kính AD của đường tròn (O') cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai F.
1) Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp.
2) Chứng minh C, B, D thẳng hàng và tứ giác OO'EF nội tiếp.
3) Với điều kiện và vị trí nào của hai đường tròn (O) và (O') thì EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O')?
HẾT


ĐỀ 3
ĐỀ THI VÀO LỚP 10
TRƯỜNG BC ĐH SƯ PHẠM TP HẢI PHÒNG

Khóa thi: 2003 - 2004 - Thời gian: 150 phút

Bài 1: (2 điểm) Cho hệ phương trình
\Large \left\{  \begin{array}{l}   x+ay=1  \\    ax+y=2   \end{array}  \right \ \ \ (1)
1) Giải hệ phương trình (1) khi a = 2.
2) Với giá trị nào của a thì hệ (1) có nghiệm duy nhất?
Bài 2: (2 điểm)
Cho biểu thức:
A = \Large{\left ( \frac{x+2}{x \sqrt{x}-1}+\frac{\sqrt{x}}{x + \sqrt{x} + 1} + \frac{1}{1 - \sqrt{x}} \right ) : \frac{\sqrt{x}-1}{2}} với x > 0x \neq 1
1) Rút gọn biểu thức A.
2) Chứng minh rằng 0 < A < 2.
Bài 3: (2 điểm)
Cho phương trình (m-1)x^2+2mx+2-m=0 \ \ {(*)}
1) Giải phương trình {(*)} khi m = 1.
2) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình {(*)} có 2 nghiệm phân biệt.
Bài 4: (3 điểm)
Từ điểm M nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R vẽ hai tiếp tuyến MA, MB (A, B là tiếp điểm) và một đường thẳng qua M cắt đường tròn tại C và D. Gọi I là trung điểm của CD. Gọi E, F, K lần lượt là giao của đường thẳng AB với các đường thẳng MO, MD, OI.
1) Chứng minh rằng R^2 = OE . OM = OI . OK.
2) Chứng minh rằng 5 điểm M, A, B, O, I cùng thuộc một đường tròn.
3) Khi cung CAD nhỏ hơn cung CBD, chứng minh rằng \widehat{DEC} = 2 \widehat{DBC} (số đo góc DEC bằng 2 lần số đo góc DBC).
Bài 5: (2 điểm)
Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn x + y + z = 1.
Chứng minh \frac{3}{xy+yz+zx} + \frac{2}{x^2 + y^2 + z^2} > 14.
HẾT

Các bài viết xem nhiều nhất cùng chuyên mục:

Thay đổi nội dung bởi: minhhoang_vip, 02-01-2011 lúc 22:09.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến minhhoang_vip với bài viết này:
  #2  
Cũ 15-01-2011
minhhoang_vip's Avatar
minhhoang_vip minhhoang_vip đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 16-05-2009
Đến từ: Vũng Tàu
Bài viết: 238
Điểm học tập:12
Đã cảm ơn: 121
Được cảm ơn 131 lần
Thêm đề nữa cho mọi nguời cùng giải nha!
ĐỀ 4:
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI - NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010


Câu 1 (2,0 điểm)
1) Cho x = \Large \frac{1}{3} \left \bigg ( 1 + \sqrt[3]{\frac{12+\sqrt{135}}{3}} + \sqrt[3]{\frac{12-\sqrt{135}}{3}} \right \bigg )
Không dùng máy tính cầm tay, hãy tính giá trị của biểu thức M = (9x^3 - 9x^2 - 3)^2
2) Cho trước a, b \in R, gọi x, y là hai số thực thoả mãn:
\left\{  \begin{array}{l}    x + y = a + b  \\    x^3 + y^3 = a^3 + b^3  \end{array}  \right.
Chứng minh rằng x^{2011} + y^{2011} = a^{2011} + b^{2011}.

Câu 2 (2,0 điểm)
Cho phương trình x^3 + ax^2 + bx - 1 = 0 (1)
1) Tìm các số hữu tỉ a và b để phương trình có nghiệm x = 2 - \sqrt{3}.
2) Với giá trị a, b tìm được ở trên, gọi x_1, x_2, x_3 là 3 nghiệm của phương trình (1). Tính giá trị của biểu thức
\Large S = \frac{1}{x_1^5} + \frac{1}{x_2^5} + \frac{1}{x_3^5}

Câu 3 (2,0 điểm)
1) Tìm các số nguyên x, y thoả mãn điều kiện x^2 + y^2 + 5x^2y^2 + 60 = 37xy.
2) Giải hệ phương trình:
\large \left\{  \begin{array}{l}    x^3 - x = x^2y - y  \\    \sqrt{2(x^4 + 1)} - 5\sqrt{\left | x \right |}+ \sqrt{y} + 2 = 0  \end{array}  \right.

Câu 4 (3,0 điểm)
Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; R’) cắt nhau tại I và J (R’ > R). Kẻ các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó; chúng cắt nhau ở A. Gọi B và C là các tiếp điểm của hai tiếp tuyến trên với (O’ ; R’); D là tiếp điểm của tiếp tuyến AB với (O ; R) (điểm I và điểm B ở cùng nửa mặt phẳng bờ là O’A). Đường thẳng AI cắt (O’ ; R’) tại M (điểm M khác điểm I).
1) Gọi K là giao điểm của đường thẳng IJ với BD. Chứng minh: KB^2 = KI . KJ ; từ đó suy ra KB = KD.
2) AO’ cắt BC tại H. Chứng minh 4 điểm I, H, O’, M nằm trên một đường tròn.
3) Chứng minh đường thẳng AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp \Large \Delta IBD.

Câu 5 (1,0 điểm)
Mọi điểm trên mặt phẳng được đánh dấu bởi một trong hai dấu (+) hoặc (-).
Chứng minh rằng luôn chỉ ra được 3 điểm trên mặt phẳng làm thành tam giác vuông cân mà ba đỉnh của nó được đánh cùng dấu.
-----------Hết------------

Thay đổi nội dung bởi: minhhoang_vip, 16-01-2011 lúc 17:55.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 6 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến minhhoang_vip với bài viết này:
  #3  
Cũ 15-01-2011
bboy114crew's Avatar
bboy114crew bboy114crew đang ngoại tuyến
MEMVIP
Có chí thì nên
Tớ là ếch xanh
Am hiểu Âm Nhạc
Bí thư
 
Tham gia : 10-01-2010
Đến từ: THPT chuyên KHTN Đại học Quốc gia Hà Nội
Bài viết: 1,747
Điểm học tập:1349
Đã cảm ơn: 1,651
Được cảm ơn 1,868 lần
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH DỰ THI TỈNH HÀ TĨNH NĂM 2010-2011, Đội tuyển huyện Can Lộc

Bài 1: a) Cho biểu thức :
P=\frac{\sqrt{1+\sqrt{1-x^2}} [\sqrt{(1+x)^{3}}-\sqrt{(1-x)^{3}}]}{2+\sqrt{1-x^2}}

Rút gọn và tính giá trị của P khi x=\frac{1}{2}
b) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
7^{x}=3.2^{y}+1

Bài 2: a) Giải hệ phương trình (x-2)(x+2)+4(x-2)\sqrt{\frac{x+2}{x-2}}=-3
b) Giải hệ phương trình :  \left\{\begin{array}{l}x+y+z=4\\2xy-z^{2}=16\end{array}\right.

Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau với a,b,c là các số nguyên không âm:
3 \leq \frac{1+\sqrt{a}}{1+\sqrt{b}}+ \frac{1+\sqrt{b}}{1+\sqrt{c}} + \frac{1+\sqrt{c}}{1+\sqrt{a}} \leq 3+a+b+c

Bài 4: Cho nửu đường tròn tâm O đường kính AB. Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn dựng tia tiếp tuyến Ax. M là 1 điểm trên Ax ( M khác A ), kẻ tiếp tuyến MC tới đường tròn ( C là tiếp điểm ). Đường thẳng BC cắt Ax tại N.
a) Chứng minh MA = MN
b) Dựng CH vuông góc với đường thẳng AB ( H thuốc AB ). Gọi I là giao điểm của BM và CH. Chứng minh IC = IH

Bài 5: Cho tứ giác ABCD có AC = BD. Về phía ngoài của tứ giác , dựng các tam giác cân đồng dạng AMD và CNB ( cân tại M, N ). Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh rằng MN vuông góc với PQ.
__________________

Offline dài dài......

Thay đổi tất cả ....
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 5 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bboy114crew với bài viết này:
  #4  
Cũ 15-01-2011
trydan trydan đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp phó
 
Tham gia : 02-03-2010
Đến từ: Little Monster
Bài viết: 935
Đã cảm ơn: 623
Được cảm ơn 1,152 lần
Trích:
Nguyên văn bởi bboy114crew Xem Bài viết
b) Giải hệ phương trình :  \left\{\begin{array}{l}x+y+z=4\\2xy-z^{2}=16\end{array}\right.


Thế vào là OK!

Thay đổi nội dung bởi: trydan, 21-01-2011 lúc 15:18.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến trydan với bài viết này:
  #5  
Cũ 15-01-2011
bboy114crew's Avatar
bboy114crew bboy114crew đang ngoại tuyến
MEMVIP
Có chí thì nên
Tớ là ếch xanh
Am hiểu Âm Nhạc
Bí thư
 
Tham gia : 10-01-2010
Đến từ: THPT chuyên KHTN Đại học Quốc gia Hà Nội
Bài viết: 1,747
Điểm học tập:1349
Đã cảm ơn: 1,651
Được cảm ơn 1,868 lần
Trích:
Nguyên văn bởi bboy114crew Xem Bài viết

Bài 5: Cho tứ giác ABCD có AC = BD. Về phía ngoài của tứ giác , dựng các tam giác cân đồng dạng AMD và CNB ( cân tại M, N ). Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh rằng MN vuông góc với PQ.
ai chém giùm bài này với tui đang bí!
và cả bài :

Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau với a,b,c là các số nguyên không âm:
\frac{1+\sqrt{a}}{1+\sqrt{b}}+ \frac{1+\sqrt{b}}{1+\sqrt{c}}  + \frac{1+\sqrt{c}}{1+\sqrt{a}} \leq 3+a+b+c
__________________

Offline dài dài......

Thay đổi tất cả ....
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bboy114crew với bài viết này:
  #6  
Cũ 15-01-2011
bigbang195's Avatar
bigbang195 bigbang195 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 26-09-2009
Bài viết: 2,374
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 1,757
Được cảm ơn 1,852 lần
Hết bí nè :-"

[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
__________________
OFFLINE DÀI lHẠN ĐỂ TẬP CHƠI GAME !!!

[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến bigbang195 với bài viết này:
  #7  
Cũ 16-01-2011
minhhoang_vip's Avatar
minhhoang_vip minhhoang_vip đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 16-05-2009
Đến từ: Vũng Tàu
Bài viết: 238
Điểm học tập:12
Đã cảm ơn: 121
Được cảm ơn 131 lần
Thêm đề nữa rồi chuyển sang 3 đề chuyên nha!
ĐỀ 5
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT - HÀ NỘI
Năm học: 2010 – 2011

Môn: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút

Bài I (2,5 điểm)
Cho biểu thức \Large A = \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3} + \frac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x-3}} - \frac{3x+9}{x-9}, với x \geq 0x \neq 9.
1) Rút gọn biểu thức A.
2) Tìm giá trị của x để A = \frac{1}{3}.
3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A.
Bài II (2,5 điểm)
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.
Bài III (1,0 điểm)
Cho parabol (P): y = {-x^2} và đường thẳng (d) : y = mx-1.
1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.
2) Gọi x_1, x_2 lần lượt là hoành độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P). Tìm giá trị của m để: x_1^2x_2 + x_2^2x_1 - x_1x_2 = 3.
Bài IV (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và điểm C thuộc đường tròn đó (C khác A, B). Lấy điểm D thuộc dây BC (D khác B, C). Tia AD cắt cung nhỏ BC tại điểm E, tia AC cắt tia BE tại điểm F.
1) Chứng minh FCDE là tứ giác nội tiếp.
2) Chứng minh DA . DE = DB . DC.
3) Chứng minh \widehat{CFD} = \widehat{OCB}. Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE, chứng minh IC là tiếp tuyến của đường tròn (O) .
4) Cho biết DF = R, chứng minh tg \widehat{AFB} = 2.
Bài V (0,5 điểm)
Giải phương trình: x^2 + 4x + 7 = (x + 4)\sqrt{x^2 + 7}.
HẾT


Thay đổi nội dung bởi: minhhoang_vip, 16-01-2011 lúc 18:21.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn minhhoang_vip vì bài viết này:
  #8  
Cũ 16-01-2011
minhhoang_vip's Avatar
minhhoang_vip minhhoang_vip đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 16-05-2009
Đến từ: Vũng Tàu
Bài viết: 238
Điểm học tập:12
Đã cảm ơn: 121
Được cảm ơn 131 lần
Đây là các đề chuyên, mời mọi người cùng thử!
ĐỀ CHUYÊN 1:
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN - MÔN TOÁN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
NĂM HỌC: 2008 - 2009

Ngày thi: sáng 5/7/2008
Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (1,5 điểm)
Tính tổng: \Large A = \frac{1}{1 + \sqrt{2}} + \frac{1}{\sqrt{2} + \sqrt{3}} + \frac{1}{\sqrt{3} + \sqrt{4}} + ... + \frac{1}{\sqrt{2007} + \sqrt{2008}}
Bài 2: (2,0 điểm)
Cho phương trình x^2 - (2m + 3)x + m - 3 = 0.
1) Chứng tỏ rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
2) Gọi x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình trên. Tìm m để \left | x_1 - x_2 \right | đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 3: (2,0 điểm)
Giải hệ phương trình:
\large \left\{  \begin{array}{l}    x + y + xy = 11  \\    x^2y + xy^2 = 30  \end{array}  \right.
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1, chứng minh rằng: b + c \geq 16abc.
Bài 5: (3,0 điểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính R dây cung AB, các tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau tại C. Nối O với một điểm P thuộc dây AB, kẻ qua P đường thẳng vuông góc với OP, đường thẳng này cắt CA ở E và CB ở D. Chứng minh rằng:
1) Tam giác ODE cân.
2) Tứ giác OECD nội tiếp.
3) Cho \Large AB = R \sqrt{3}; \Large OP = \frac{2R}{3}. Tính BD và AE.
========HẾT========

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn minhhoang_vip vì bài viết này:
  #9  
Cũ 16-01-2011
duynhana1's Avatar
duynhana1 duynhana1 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 26-04-2010
Bài viết: 438
Điểm học tập:39
Đã cảm ơn: 198
Được cảm ơn 322 lần
Trích:
Nguyên văn bởi minhhoang_vip Xem Bài viết
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1, chứng minh rằng: b + c \geq 16abc
Thay a = 1-b-c Ta có bất đẳng thức đã cho tương đương với :

b+c \ge 16bc( 1-b-c)

\Leftrightarrow b+c+16b^2c + 16bc^2 \ge 16bc

Mà theo Co-si ta có :

b+c+16b^2c + 16 bc^2 \ge 4 \sqrt[4]{16.16b^4c^4} = 16 bc

"=" \Leftrightarrow \left{ b = c = \frac14 \\ a = \frac12




Câu hệ đặt S= x+y P = xy
__________________

--»™[°Hắc°]†[°Phong°]†[Bang]™«--

[Quang minh hữu sứ ] duynhana1
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn duynhana1 vì bài viết này:
  #10  
Cũ 16-01-2011
ngocxit8bebe's Avatar
ngocxit8bebe ngocxit8bebe đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 05-10-2009
Đến từ: hocmai.vn
Bài viết: 292
Đã cảm ơn: 126
Được cảm ơn 48 lần
Trích:
Bài 1: (2 điểm)
Xét biểu thức:


1) Rút gọn y. Tìm x để y = 2.
2) Giả sử x > 1. Chứng minh rằng .
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của y?
đkxđ x>0
công thức rất nhiều gõ vất vả lắm nên mình chỉ ghi kết quả (cách rút gọc thì dựa vào hằng đẳng thức thứ 7)
y= x +\sqrt{x}

y=2 x +\sqrt{x} = 2 x=1 và x= -2 (loại)
x>1 thì y dương đpcm
y nhỏ nhất y= x +\sqrt{x} nhỏ nhất cái này hơi khó vì x phải khác 0 nên mình chưa nghĩ ra
__________________
yêu vật lý quá đi
ai cũng yêu vật lý pm và kết bạn vs tớ nhé
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn ngocxit8bebe vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới

Đề thi mới




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 13:56.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.