Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » [T.A] Cách sử dụng some, many, much, any, a lot of, lots of

Thi thử đại học 2014



Trả lời
  #1  
Cũ 29-09-2010
haha_2910 haha_2910 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 05-08-2010
Đến từ: cơn mưa mùa đông...
Bài viết: 85
Đã cảm ơn: 14
Được cảm ơn 46 lần
[T.A] Cách sử dụng some, many, much, any, a lot of, lots of

1. Some.
some: vài, 1 vài, 1 ít trong số, 1 số.
some dc xem là hình thức số nhiều của a, an.
some đứng trc danh từ số nhiều đếm dc và danh từ ko đếm dc.

EX: There's some milk in the fridge. Có 1 ít sữa trong tủ lạnh.
There are some books on the table. Có vài quyển sách trên bàn.
- Sử dụng "some" khi chưa xác định rõ số lượng.
- Sử dụng "some" trong câu hỏi để bộc lộ rõ ý muốn của ng` nói, đặc biệt trong câu yêu cầu và đề nghị.Khi đó,ng` nói mong muốn dc đáp lại bằng "yes".
EX: Did you buy some milk? Bn đã mua 1 ít sữa phải ko?
2. Many.
many: nhiều.
many thg` đứng trc danh từ đếm dc.
- Sử dụng "many" khi muốn ám chỉ 1 số lượng lớn.
- Dc dùng chủ yếu trong câu hỏi và câu phủ định.
EX: I have many friends here. Ở đây tôi có nhiều bn.
How many floors does your school have? Trg` bn có bao nhiêu tầng?
There aren't many students in this school. Ko có nhièu HS ở trg` này.
3. Any.
any ko có nghĩa xác định.
any thg`dc dùng trong câu hỏi và câu phủ định.
any đứng trc danh tù số nhiều đếm dc hoặc danh tù ko đếm dc.
- Khi đạt câu hỏi vs "any", ng` nó ngụ ý nghi ngờ, ko bik điều mình hỏi có hay ko có.
EX: Are there any oranges? Có quả cam nào ko?
No, there aren't any oranges. Ko, ko có quả cam nào cả.

Is there any cheese in the fridge? Có chút fomat nào trong tư lạnh ko?
No, there isn't any cheese in the fridge./No,there isn't.
4. Much.
much thg` dùng trong câu phủ định và câu hỏi.
much đi vs danh từ ko đếm dc.
EX: I don't have much time. Tôi ko có nhiều thời gian.
I don't have much money. Tôi ko có nhiều tiền.
5. A lot of và lots of.
a lot of có nghĩa là nhiều, 1 số lượng nhiều
a lot of thg` dc dùng trong câu khẳng định.
a lot of là cách nói khác của lots of.
a lot oflots of thg` đi vs danh từ ko đếm dc và danh từ số nhiều.
EX: There's a lot of rain today. Hôm nay mưa nhiều.
A lot of students are studying in the library. Nhiều HS dg học bài trong thư viện.
There are lots of people here. Có nhiều ng`ở đây.

Các bài viết xem nhiều nhất cùng chuyên mục:

Thay đổi nội dung bởi: hachiko_theblues, 30-09-2010 lúc 11:41. Lý do: Chú ý tên tiêu đề bạn nhé!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 9 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến haha_2910 với bài viết này:
  #2  
Cũ 29-09-2010
sasukecoldly sasukecoldly đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 21-03-2010
Bài viết: 2,284
Đã cảm ơn: 1,516
Được cảm ơn 1,072 lần
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
Tất cả có ở đây rồi !!
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Cũ 01-10-2010
haha_2910 haha_2910 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 05-08-2010
Đến từ: cơn mưa mùa đông...
Bài viết: 85
Đã cảm ơn: 14
Được cảm ơn 46 lần
Mình vào trang này nhiu` lần rùi nhưng tìm mãi vẫn chưa ra cái này nêm post lên thôi. bn ccó thể copy link riêng của pơhần này ko?
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Cũ 07-08-2012
aoloi102 aoloi102 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 16-07-2012
Bài viết: 2
Đã cảm ơn: 15
Được cảm ơn 0 lần
ai cho em mot cai bao cao su em muon...toilaai_102@yahoo.comtoilaai_102@yahoo.com
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Cũ 09-08-2013
thotrang1702 thotrang1702 đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 03-08-2013
Bài viết: 2
Đã cảm ơn: 1
Được cảm ơn 0 lần
thắc mắc tí!

bạn ơi cho mình hỏi cái chỗ dt số nhiều đếm dc và danh từ ko đếm dc là sao bạn cho mình ví dụ dc ko.mình hơi thắc mắc chỗ đó
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 09-08-2013
nhatvy2606's Avatar
nhatvy2606 nhatvy2606 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thủ quỹ
 
Tham gia : 15-10-2011
Đến từ: Nangijala
Bài viết: 543
Điểm học tập:348
Đã cảm ơn: 447
Được cảm ơn 296 lần
Trích:
Nguyên văn bởi thotrang1702 Xem Bài viết
bạn ơi cho mình hỏi cái chỗ dt số nhiều đếm dc và danh từ ko đếm dc là sao bạn cho mình ví dụ dc ko.mình hơi thắc mắc chỗ đó
* Danh từ số nhiều đếm được: cats, houses, computers,....
Những từ này có thể đứng sau many.
* Danh từ không đếm được: sugar, water, rice,...
Những từ này có thể đứng sau much.
__________________
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
-> Thảo luận, chia sẻ
-> Cập nhật các dạng bài tập
-> Cùng giải quyết bài tập
-> Hoàn thiện những bước cuối cùng

...................................
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 20. Chữa đề số 16 và hai cấu trúc câu thường gặp
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 20. Chữa đề số 16 và hai cấu trúc câu thường gặp
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 9. Chữa đề số 07
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 9. Chữa đề số 07
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 1. Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Bản chất và sự so sánh các thì trong tiếng Anh
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 3. Basic structures of rewriting sentence
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 3. Basic structures of rewriting sentence
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 2. Used to - Have/Have got
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 2. Used to - Have/Have got
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 1. Countable nouns and uncountable nouns. Some, any; a, an, the
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Nguyễn Diệp Hồng) : Bài 1. Countable nouns and uncountable nouns. Some, any; a, an, the
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 16. Luyện giải đề thi số 10
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 15. Luyện giải đề thi số 09
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 14. Luyện giải đề thi số 08
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07
Luyện thi đại học KIT-1: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 13. Luyện giải đề thi số 07

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 04:19.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.