Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » Ngữ pháp » [T.A] Bài tập về thì tương lai




Trả lời
  #1  
Cũ 02-08-2010
ngovietthang's Avatar
ngovietthang ngovietthang đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 30-04-2009
Đến từ: I live at sound government
Bài viết: 226
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 16
Được cảm ơn 135 lần
Cool [T.A] Bài tập về thì tương lai

I :Put in the correct form of the verb : simple future or future continuous :
1. A: I don't feel well enough to go to the station to meet him.
B: I (meet) him for you. But how I (recognize) him ?
A: He's small and he (wear) a black cap
2. A: This place is dirty
B: Oh, I'm sorry. I (bring) you another
3. In a few minutes' time when the clock trikes six, I (wait) for you here
4. If you call her at six , she ( probably practise) the piano
5. If he work hard, he (pass) the entrance exam to the university
6. If you come at seven, I (work) in my garden
7. We ( be) pleased if our school win the match
8. Tomorrow afternoon at this time , we (ply) over Carribean
9. You ( not forget) to lock up the house before you go out , will you?
10. Don't call him at seven o'clock tonight . He (watch) his favourite television programme
11. I (help) her to look for it until she finds it
12. It ( probably rain) when you get back tonight
13. I (stay) here until he answers me
14. If you come at noon I (have) lunch
15. If you take a taxi , you (catch) the train
16. Who (look) after the children when you are away?
17. The teacher hopes we (pass) our exam
18. He (wait) for you when you get back tomorrow
II:Give the right form or the verb in bracket : Simple present, simple Future or Future Continuous
1. When you ( go) in to the office , Mr John (sit ) at the front desk.
2. Our English teacher (explain) that lesson to us tomorrow
3. We ( wait) for you ( get ) back tomorrow
4. What you (do) at 7p.m next Sunday
I ( practise) my English lesson then
5. When I ( see) Mr Pike tomorrow , I (remind) him of that
6. When you (come) today , I (work) at my desk in Room 12
7. He (work) on the report at this time tomorrow
8. Please wait here until the manager (return)
9. Don't leave until you (see) her
10. The Browns (do) their housework when you (come) next Sunday
__________________
66996666666999999666999999666996666996666999966 6669966669966
66996666669999999969999999966996666996669966996666 9966669966
66996666666999999999999999666996666996699666699666 9966669966
66996666666669999999999996666669999666699666699666 9966669966
66996666666666699999999666666666996666699666699666 9966669966
66996666666666666999966666666666996666669966996666 9966669966
66996666666666666699666666666666996666666999966666 6999999666
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn ngovietthang vì bài viết này:
  #2  
Cũ 02-08-2010
shadkozi's Avatar
shadkozi shadkozi đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 25-09-2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 393
Điểm học tập:36
Đã cảm ơn: 86
Được cảm ơn 277 lần
1. A: I don't feel well enough to go to the station to meet him.
B: I will meet him for you. But how I can/will recognize him ?
A: He's small and he will be wearing a black cap
2. A: This place is dirty
B: Oh, I'm sorry. I will bring you another
3. In a few minutes' time when the clock trikes six, I will be waiting for you here
4. If you call her at six , she will be probably practising the piano
5. If he work hard, he will pass the entrance exam to the university ( Câu điều kiện loại 1)
6. If you come at seven, I will be working in my garden
7. We will be pleased if our school win the match ( Câu điều kiện loại 1)
8. Tomorrow afternoon at this time , we will be flying over Carribean
9. You will not forget to lock up the house before you go out , will you?
10. Don't call him at seven o'clock tonight . He will be watching his favourite television programme
11. I will help her to look for it until she finds it
12. It will probably rain when you get back tonight
13. I will stay here until he answers me
14. If you come at noon I will be having lunch
15. If you take a taxi , you will catch the train ( câu nè nghĩa j kpo hiểu)
16. Who will look after the children when you are away?
17. The teacher hopes we will pass our exam
18. He will wait for you when you get back tomorrow

Lưu ý nè:
Tương lai tiếp diễn đc dùng khi biết cụ thể thời gian
Tương lai đơn thì không có thời gian cụ thể
__________________
STUDY TO INFINITY AND BEYOND
...
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn shadkozi vì bài viết này:
  #3  
Cũ 02-08-2010
shadkozi's Avatar
shadkozi shadkozi đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 25-09-2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 393
Điểm học tập:36
Đã cảm ơn: 86
Được cảm ơn 277 lần
Tiếp nè

II:Give the right form or the verb in bracket : Simple present, simple Future or Future Continuous
1. When you go in to the office , Mr John will be sitting at the front desk.
2. Our English teacher will explain that lesson to us tomorrow
3. We will wait for you when you get back tomorrow
4. What will you be doing at 7p.m next Sunday ( có thời gian cụ thể)
I will be practising my English lesson then ( hỏi thì nào trả lời thì đó)
5. When will I see Mr Pike tomorrow , I will remind him of that
6. When you come today , I will be working at my desk in Room 12
7. He will be working on the report at this time tomorrow
8. Please wait here until the manager return
9. Don't leave until you see her
10. The Browns will do their housework when you come next Sunday

Lưu ý: sau mệnh đề chứa When, ko dùng thì tương lai
__________________
STUDY TO INFINITY AND BEYOND
...
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn shadkozi vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7 + 8. Luyện giải đề số 04
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 10. Luyện giải đề số 05 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 9. Luyện giải đề thi số 05 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 13:15.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.