Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Ngoại ngữ » Tiếng Anh » {ENGLISH}danh từ , tính từ , động từ , trạng từ




Trả lời
  #1  
Cũ 25-05-2010
bdhn_1995's Avatar
bdhn_1995 bdhn_1995 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 21-02-2010
Bài viết: 92
Đã cảm ơn: 14
Được cảm ơn 37 lần
Thumbs up {ENGLISH}danh từ , tính từ , động từ , trạng từ

các bn cho tớ hỏi:
sau danh từ cần j.
sau tính từ cần j.
sau động từ cần j
sau trạng từ cần j...............................................
VD: his parents fell quite............ with his study result. ( satisfy )
we postponed ỏu picnic because it was raining.................( heavy)
he is excited about going to france for higher.........................( educate )
các cậu giải thích vì seo hộ tớ vì seo chỗ đó lại điền như vây lun nha!!! THANKS các cậu nhju.....................^^!
nếu các cậu có các BT tương tự thi post lên cho tớ lun nha!!!^^
ah! các cậu viết giùm tớ sau những từ đặc biệt nữa nha!!! chẳng hạn như sau tobe, sau DT đặc biệt, v..vv..vvv..vv.
__________________
đừng trách ta ko bằng ai , người ko bằng ta vô số...>.<
đừng khoe ta giỏi hơn ai , người giỏi hơn ta rất nhiều...T__T
Nhjn lên thêy mjnh hok bằng ai, nhjn xuống thêy không ai bằng mjnh

Thay đổi nội dung bởi: bdhn_1995, 25-05-2010 lúc 21:54. Lý do: thiếu
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 25-05-2010
vuduyhungchuot's Avatar
vuduyhungchuot vuduyhungchuot đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 28-04-2009
Đến từ: ?
Bài viết: 1,194
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 313
Được cảm ơn 418 lần
Về 1 cái này thì có cái này rất dễ nhớ, bạn chỉ cần học thuộc:
Danh - Tính
Động - Trạng
Trạng - Tính
Trạng - Trạng
Cái này là mình học ở chỗ học thêm đó.
__________________
Ọp dài dài.............................................. ...........................
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn vuduyhungchuot vì bài viết này:
  #3  
Cũ 25-05-2010
diarygalaxy_pisces's Avatar
diarygalaxy_pisces diarygalaxy_pisces đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp phó
 
Tham gia : 16-10-2009
Đến từ: ♥Starry night♥
Bài viết: 867
Đã cảm ơn: 970
Được cảm ơn 717 lần
Sau tính cần danh, trước danh cần tính, sau động từ cần trạng từ, còn lại xét câu thôi cậu ạ
his parents feel quite............ with his study result. ( satisfy )=> satisfied ( sau feel + adj)
we postponed our picnic because it was raining.................( heavy)=> heavily ( sau V+ adv)
he is excited about going to france for higher.........................( educate )=> education( sau adj+ N)
__________________
He owns it all
Every day is an opportunity
Action is required
Remember your blessings
Thank him
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn diarygalaxy_pisces vì bài viết này:
  #4  
Cũ 25-05-2010
vuduyhungchuot's Avatar
vuduyhungchuot vuduyhungchuot đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 28-04-2009
Đến từ: ?
Bài viết: 1,194
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 313
Được cảm ơn 418 lần
Đúng như diarygalaxy_pisces nói, có 1 vài động từ đặc biệt, tổng hợp lại thì có:
+Feel: dùng adj
+Sound: dùng adj
+Keep: dùng adj
+Look: dùng adj
...
Nói chung là các động từ chỉ cảm giác thì đều dùng adj hết.
__________________
Ọp dài dài.............................................. ...........................
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn vuduyhungchuot vì bài viết này:
  #5  
Cũ 26-05-2010
bdhn_1995's Avatar
bdhn_1995 bdhn_1995 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 21-02-2010
Bài viết: 92
Đã cảm ơn: 14
Được cảm ơn 37 lần
THANKS các cậu. tiện thể cho tớ hỏi thêm nha!!! ^^
cách chuyển động từ sang ............
danh từ sang............
tính từ sang..............
trạng từ sang.............
__________________
đừng trách ta ko bằng ai , người ko bằng ta vô số...>.<
đừng khoe ta giỏi hơn ai , người giỏi hơn ta rất nhiều...T__T
Nhjn lên thêy mjnh hok bằng ai, nhjn xuống thêy không ai bằng mjnh
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Cũ 26-05-2010
diema3's Avatar
diema3 diema3 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 08-12-2009
Đến từ: •○ ◘ ♥ nơi cuối con đường ♥ ◘ ○ •
Bài viết: 1,831
Đã cảm ơn: 1,168
Được cảm ơn 1,578 lần
Trích:
Nguyên văn bởi bdhn_1995 Xem Bài viết
THANKS các cậu. tiện thể cho tớ hỏi thêm nha!!! ^^
cách chuyển động từ sang ............
danh từ sang............
tính từ sang..............
trạng từ sang.............
cái này khó hiểu quá ak!???
Nhuwng mà mình có thể đưa ra 1 số phần thuộc dạng này hok biết có đúng cái bạn muốn hỏi không ?

I.quy tắc cấu tạo [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
1. Danh từ đếm được
• Verb + er:
teach + er → teacher

• Verb + or:
translate + or → translator
direct + or → director

• Verb + ing:
build + ing → building
writing + ing → writing


2. Danh từ trừu tượng
• Adjective + ness:
kind + ness → kindness
happy + ness → happyness

• Noun + ship:
friend + ship → friendship
workman + ship → workmanship

• Noun/adjective + dom:
king + dom → kingdom
wise + dom → wisedom
free + dom → freedom

• Adjective + th:
true + th → truth
wide + th → width
(chú ý khi thêm “th” phải bỏ “ e” ở cuối từ)


3. Danh từ ghép
• Adjective + noun:
black + board → blackboard
grand + parents → grandparents

• Noun + noun:
bed + room → bedroom
shop + keeper → shopkeeper
winter + clothes → winter clothes

summer + holiday → summer holiday

• V-ing + noun:
looking + glass → looking - glass
writing + paper → writing – paper
driving + licence → driving licence
swimming + pool → swimming pool

• Noun + V-ing
fruit + picking → fruit picking
weight + lifting → weight- lifting
coal + mining → coal mining
Chú ý: các dạng khác như mother–in–law, commander-in-chief,

passer-by…
II.quy tắc cấu tạo tính từ
1. Tính từ đơn
• Noun + y
Ví dụ: rain + y –> rainy
wind + y –> windy

sun + y –> sunny


• Noun + ly
Ví dụ: day + ly –> daily
man + ly –> manly


• Noun + ful
Ví dụ: care + ful –> careful
beauty + ful –> beautiful


• Noun + less
Ví dụ: care + less –> careless
home + less –> homeless


• Noun + en
Ví dụ: gold + en –> golden
wool + en –> woolen


• Noun + some
Ví dụ: trouble + some –> troublesome
quarrel + some –> quarrelsome


• Noun/adjective + ish
Ví dụ: book + ish –> bookish
white + ish –> whitish

girl + ish –> girlish


• Noun + ous
Ví dụ: humour –> humourous
danger –> dangerous



2. Tính từ ghép
• Adjective + adjective
Ví dụ: a dark-blue coat, a red-hot iron bar

• Noun + adjective
Ví dụ: snow-white cotton, the oil-rich Middle East

• Noun + participle
Ví dụ: a horse-drawn cart, a heart-breaking story

• Adjective + participle
Ví dụ: ready-made clothes, a good-looking boy

• Adverb + participle
Ví dụ: a newly-built house, an ill-smelling odour

• Noun + noun-ed
Ví dụ: a tile-roofed house

• Adjective + noun-ed
Ví dụ: a dark-haired girl

• A group of words
Ví dụ: a twenty- year- old girl, an eight-day trip, an air-to-air missile
III,Quy tắc cấu tạo [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]
• Nhiều [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] cách thức và một vài [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] chỉ mức độ được tạo thành bằng cách thêm –ly:
Ví dụ: final –> finally
immediate –> immediately
slow –> slowly


Chú ý:
– “y” ở cuối phải chuyển thành “i”
happy –> happily

– “e” ở cuối từ vẫn được giữ lại khi thêm “ly”

extreme –> extremely
sincere –> sincerely

Ngoại lệ: true –> truly

due –> duly
whole –> wholly

[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] kết thúc bằng một phụ âm + “le” thì bỏ “e” và thêm “y”
gentle –> gently
simple –> simply

[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] kết thúc bằng “able/ible” thì bỏ “e” và thêm ly
sensible –> sensibly
capable –> capably


• Các [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] có đuôi “ly” như “daily, weekly, monthly, kindly” và trong một vài trường hợp là leisurely có thể là [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] hoặc [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] . Nhưng hấu hết các tính từ khác kết thúc bằng “ly” ví dụ: friendly, likely, lonely…không thể được sử dụng như [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] và không có hình thức [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] . Thông thường, chúng ta sử dụng một [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] tương tự để thay thế hoặc [Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.] .
Ví dụ: likely (adjective) = probably (adverb)
friendly (adjective) –> in a friendly way (adverb phrase)
__________________
Nothing is impossible
Never say goodbye if you still want to try - never give up if you still feel you can go on - never say you don't love a person anymore if you can't let go.
whitesnow_vtn


Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến diema3 với bài viết này:
  #7  
Cũ 26-05-2010
bdhn_1995's Avatar
bdhn_1995 bdhn_1995 đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 21-02-2010
Bài viết: 92
Đã cảm ơn: 14
Được cảm ơn 37 lần
she inherited a large fortune from her father after his............ (die)
the children were ...................... when they saw the animals ( frighten )
ah!!! các cậu giải thích tại sao luôn nha!!! các cậu có các BT dạng vậy thi post lên cho tớ tham khảo thử nha!!! THNAKS
__________________
đừng trách ta ko bằng ai , người ko bằng ta vô số...>.<
đừng khoe ta giỏi hơn ai , người giỏi hơn ta rất nhiều...T__T
Nhjn lên thêy mjnh hok bằng ai, nhjn xuống thêy không ai bằng mjnh
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Cũ 26-05-2010
diema3's Avatar
diema3 diema3 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 08-12-2009
Đến từ: •○ ◘ ♥ nơi cuối con đường ♥ ◘ ○ •
Bài viết: 1,831
Đã cảm ơn: 1,168
Được cảm ơn 1,578 lần
Cái này giá có máy ảnh chụp thì được nhiều hơn nhưng hok có nên mình chỉ đưa ra quy tắc cho mọi người thui nha!
@ note : khó nhớ lắm đó nhưngc để tham khảo thui nha !
I.Danh từ lấy gốc từ động từ
1. Khi động từ tận cùng bằng ate, ect, bit, ess, ict, pt, uct, ute,... đổi sang N bằng cách thêm đuôi ION ( động từ nào tận cùng bằng E phải bỏ đi trước khi thêm tiếp vĩ ngữ vào )
VD: mọi người tự tìm nha ! mình chỉ đưa ra những trường hợp ngoại lệ
Ngoại trừ:
+ V-ect : expect ---> expectation
+ V-pt : bankrupt ---> bankruptcy
2. Những động từ tận cùng bằng : aim, ign , ine, ire, ize , orm , ore, ort, rve ...đổi sang N bằng cách bỏ E rồi thêm tiếp vĩ ngữ -ATION
Ngoại trừ:
+ V-ign :align --> alignment
+ V-ine : define --> definition
V-ize : recognize --> recognition
3. V-ing
4. V-er/ or / ist / ian
** Tiếp ngữ -ist . -ian cũng được thêm vào sau 1 danh từ hay tính từ để chỉ người gây ra or tham gia vào 1 lĩnh vực nào :
VD: + druggist/ artist / pianist / specialist / socialist
+ librarian / historian / physician / musician ...
5. Những V-eive đổi sang N bằng cách thay nó bằng _eption
6. Những V-ibe đổi sang N ta thay nó bằng -iption
7. Những V-ify đổi sang N ta thay nó bằng -ification
8. Những V-ose đổi sang N bỏ "e" rồi thêm -ition
@ Có 1 số V có nhiều N mang nghĩa khác nhau
9. Những V-olve khi đổi sang N bỏ "ve" thêm đuôi -ution
10. Những V-uce khi đổi sang N thay bnos bằng -uction
11. Những V-end / ide / ode / ude / ....đổi sang N ta bỏ "d" or" de" rồi thêm -ison
Ngoại trừ :
+ V-end : attend --> attention
12. Những V-mit / eed / ede/ đổi sang N ta bỏ "t " ," -de" ,"ed" rồi thêm -ssion
Ngoại trừ :
+ V-mit :commit --> commitment
limit --> limitation
+v-eed : succeed --> success
13. Những V-ish đổi sang N ta thêm đuôi-ment
14. Những V-fer đổi sang N ta thêm -ence
15. Những V-er đổi sang N ta thêm y
16. Những V sau khi đổi sang N ta thêm -al :
below / withow / arrive / survive / remove / refuse / dispose / approve / rehearse
17. Một số V sau đổi sang N 1 cách bất thường không theo quy tắc :
fly / grow / weigh / breathe / die / choose / sing
II.Danh từ lấy gốc từ tính từ
18. Những tính từ chỉ trạng thái hay tính chất khi đổi sang N bằng cách thêm -ness/ -ty
19.Những tính từ tận cùng bằng -full / -ly ddooir sang N bằng cách thêm -ness
20. Những Những tính từ tận cùng bằng -al / id / ile / ure/ đổi sang N bằng cách thêm -ity
21. Những tính từ tận cùng bằng -albe / ilbe khi đổi sang N bằng cách bỏ -le rồi thêm ility
22. Những tính từ tận cùng bằng -ant / -ent dổi sang N bằng cách bỏ "t" rồi thêm -ce
Vd: impotant / ignorant / arrogant / different / confident / intelligent
23. Những tính từ tận cùng bằng -ant / -ent dổi sang N bằng cách bỏ "t" rồi thêm -cy
VD : brilliant / radiant / redundant / urgent / dependent / innocent
24. Những tính từ tận cùng bằng -ate đổi sang N bằng cách bỏ -te rồi thêm -cy
25. Những tính từ tận cùng bằng -ient đổi sang N bằng cách bỏ -t rồi thêm -cy
26. 1 số tính từ và N đổi sang N bằng cách ( bỏ e) thêm -dom
27. Một số ADJ or N khi sang N bằng cahcs thêm -hood
28. Một số ADJ or N khi sang N bằng cách thêm -ism ( chỉ chủ nghĩa , đạo giáo , chế đọ / lòng ....)
29. Một số ADJ đổi sang N một cách bất thường
+ strong / high / long / wide / young / gay / true / broad / deep / warm / hot / hungry / angry / coward
III. Tính từ lấy gốc từ động từ
30. Thêm -ing vào sau 1 V ( khi ADJ mang nghĩa chủ động và làm HTPT ) hoặc mang nghĩa " phục vụ ' cho 1 công việc nào đó và làm danh động từ
31.Thêm -ed vào sau 1 số V có quy tắc or lấy V ở cột thứ 3 trong bảng Động từ bất quy tắc ( khi ADJ mang nghĩa bị động và làm QKPT )
32.Thêm -able sau V
33. Thêm -ive sau các động từ tận cùng bằng -ate / ect / ess / ict / uct
34. Thêm -ptive sau khi bỏ -ive vào sau những DDOongj từ tận cùng bằng -eive
Ngoại trừ : conceive --> conceivable
IV. Tính từ lấy gốc từ danh từ
35. Những N-ent / ic / ion / ture / ... đổi sang ADj bằng cách thêm -al
36. N + y = ADj ( có , có chất )
37. N + ly - ADj ( chỉ thời hạn , có tính ....)
38. N + ful = ADJ ( đầy )
39.N + less = ADj ( hok có , mất đi )
40. N + en = ADJ ( làm bằng )
41. N + ous = ADJ ( mang tính chất )
42 . N + some = ADJ ( hay dẫn đến tình trạng , gây ra )
43. N + like = ADJ ( giống như )
44. a +N = ADJ
V. Động từ lấy gốc từ tính từ
45. en/em + ADj = V ( làm cho )
46. re + ADJ = V
47. as + ADJ = V
48. be + ADj = V
49. ADJ + en = V
50. ADj + ize = v
51. ADJ + ify = V
52. ADJ + ate = V
VI. Động từ lấy gốc từ danh từ
53. em /en + N = V
54. de + N = V
55. be + N = V
56. im + N = V
57. N + ize = V
58. n + ify = V
59. N + ate = V
N + en = V
VII. cách thành lập trạng từ
60. a + N = ADV
61. ADJ + ly = ADV
62. ADJ / N / Giới từ / + wide / wards / ways = ADV
63. here / there / where + Giới từ = ADV
64. ADJ + how / way / where = ADv
@ Một số adv có hình thức đặc biệt như : hard / well / fast / safe / early / late /

Mỏi tay ! hihihih còn mấy phần nữa! Bao giờ mình post sau

__________________
Nothing is impossible
Never say goodbye if you still want to try - never give up if you still feel you can go on - never say you don't love a person anymore if you can't let go.
whitesnow_vtn



Thay đổi nội dung bởi: diema3, 26-05-2010 lúc 09:16.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến diema3 với bài viết này:
  #9  
Cũ 26-05-2010
diema3's Avatar
diema3 diema3 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 08-12-2009
Đến từ: •○ ◘ ♥ nơi cuối con đường ♥ ◘ ○ •
Bài viết: 1,831
Đã cảm ơn: 1,168
Được cảm ơn 1,578 lần
Trích:
Nguyên văn bởi bdhn_1995 Xem Bài viết
she inherited a large fortune from her father after his............ (die)
the children were ...................... when they saw the animals ( frighten )
ah!!! các cậu giải thích tại sao luôn nha!!! các cậu có các BT dạng vậy thi post lên cho tớ tham khảo thử nha!!! THNAKS
1. death
sau tính từ sở hữu là N
2. frightened ( chủ ngữ là người ADJ-ed mang nghĩa chủ động )
__________________
Nothing is impossible
Never say goodbye if you still want to try - never give up if you still feel you can go on - never say you don't love a person anymore if you can't let go.
whitesnow_vtn


Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến diema3 với bài viết này:
  #10  
Cũ 26-05-2010
tuyetroimuahe_vtn's Avatar
tuyetroimuahe_vtn tuyetroimuahe_vtn đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thư kí
 
Tham gia : 13-07-2009
Đến từ: Nam Định là quê em
Bài viết: 621
Đã cảm ơn: 172
Được cảm ơn 377 lần
Hàng đọc đáy
Prefixes
A prefix comes at the beginning of a word. It adds something to the meaning. Here are some common prefixes.
anti = against
auto = of / by oneself
bi = two, twice
de = away / from
en = make / cause to become
ex = previously
ex = out of
fore = before/in advance
hyper = extremely / too
in = inside / into
inter = between
mal= badly / wrongly
micro = small
mini = small
mis = badly / wrongly
mono = one
multi = many
out = more / better
over = too much
post = after
pre = before
pro = in favour of
pseudo = false
re = again
semi = half
sub = under / less
super = big / more
trans = across
co = together
under = too little anti-nuclear protestors, anti-aircraft guns
autograph, auto pilot, autobiography
bicycle, bilateral, biannual, bilingual
de-ink, de-ice, de-forest
enrich, enlarge, encourage, enable, endanger
ex-wife, ex-director, ex-student, ex-soldier
extract, exhale, excommunicate
foretell, forefathers, forecast, foreword, foreknow, foretime
hyperacid, hypercritical, hypermarket, hypersonic, hyperphysical
internal, insert, income, inarch, inarm, inboard, inbuilt
inter-city trains, international, interchange, intercity
maladapt, maladjusted, maladministration
microcassete, microwave, microscopic
minibus, miniskirt, minicomputer, minify
misuse, misbehave, misgovern, miscount, misunderstanding, misadvice
monorail, monolingual, monotone, monocycle
a multinational company, a multi-storey car-park
outnumber the opposition, outplayed their opponents
overcrowded, ill from overwork, an overgrown
a post-dated cheque, the post-war period
the pre-war years, prehistoric times, preface
pro-government forces, pro-European policies
pseudonym, pseudo-inter texture, pseudo-classic, pseudo-graph
rewrite, redo, remarry, recount, re-employ, re-read
semi-skilled workers, semi-conscious state, semi-political, semi-solar
subnormal intelligence, sub-zero temperatures
superstore, superhuman, supermarket, super-fast, super-bus
transatlantic, transplant, transcode, transsexual
co-exist, co-production, co-driver, co-author
undercooked food, underage, underpaid, undercover

There are some negative prefixes used to express an opposite.
a un: unhappy, unfair, unofficial, unemployed, unplug a machine, unpack a suitcase, undo,
undress, unlock, unveil, unwrap...
This is the most common way of expressing an opposite.
b in: inexact, independent, indirect, inexpert, injustice, inedible
NOTE: We do not use in before l, m, p or r. We use il, im and ir instead.
- illegal, illogical, illiterate
- immobile, immoral, impossible, impatient
- irrelevant, irresponsible
c dis: dishonest, disunited, disagree, disappear, dislike, disable, disadvantage, disapprove,
disbelieve, disconnect, disqualify
d non: non-alcoholic drinks, a non-stop flight, a non-smoker
e de: defrost a fridge, the depopulation of the countryside, the decentralization of
government, depopulate
Suffixes
Nouns
+ Abstract nouns
1. Verb + ment: payment, movement, government, arrangement, development
2. Verb + ion/tion/ation/ition:
correct correction, discuss discussion, describe description
inform information, invite invitation, translate translation
add addition, repeat repetition, compete competition
3. Verb with d/t sion: decide decision, erode erossion, permit permission
4. Verb + ance/ence: performance, acceptance, existence, preference
5. Verb + ing: building, feelings, greeting, meeting, meaning, beginning, savings, living
6. Verb + al: refusal, dismissal, approval, signal, proposal, denial
7. Verb + age: drainage, marriage, postage, stoppage, breakage
8. Noun + hood: boyhood, neighbourhood, husbandhood, sisterhood
9. Noun + ship: friendship, sonship, championship
10. Noun + dom: kingdom, stardom, wisedom
11. Noun + ful: mouthful, handful, spoonful, cupful, roomful
12. Adjective + ty/ity: certainty, royalty, stupidity, nationality, security
13. Adjective + ness: happiness, illness, freshness, forgetfulness, blindness
14. Adjective in ent ence: silent silence
Others are: absence, intelligence, independence, violence…
Examples of ant ance are: distance, importance.

+ Nouns for people
1. Verb + er/or: walker, owner, builder, driver, doctor, editor
There are very many such nouns, especially with er.
NOTE: We also use er in nouns for things, especially machines. e.g. a computer, a food mixer
2. Noun/Verb/Adjective + ist: journalist, motorist, nationalist, tourist
NOTE: We can use ism to form an abstract noun. e.g. journalism, nationalism
3. Verb + ant/ent: applicant, assistant, inhabitant, servant, student
4. Noun + an/ian: republican, electrician, historian, musician
5. Noun + ess: (female) waitress, actress, hostess, stewardess, princess
6. Verb + ee: employee, payee, interviewee, trainee
This suffix usually has a passive meaning. Compare er and ee.
The company is the biggest employer in the town. It has two thousand employees / workers.
NOTE: 1. Sometimes two related words have a different vowel sound.
Adj N: proud pride, hot heat
V N: bleed blood, feed food, fill full, lose loss, sell sale, shoot shot,
sing song, sit seat, tell tale
2. There can be a different consonant sound. That's what I believe. That's my belief.
Also: advise advice, believe belief, descend descent, prove proof,
speak speech, fly flight, fail failure
3. Sometimes more than one sound changes:
V N: choose choice, lend loan, live life, succeed success, think thought,
die death N Adj.: sun solar
+ The same form of Verb and Noun.
Many words can be both verbs and nouns.
Verb: You mustn't delay. I hope I win.
Noun: a short delay my hope of victory
Some words of this kind are: answer, attack, attempt, call, care, change, climb, control, copy, cost, damage, dance, delay, doubt, drink, drive, experience, fall, help, hit, hope, interest, joke, laugh, look, love, need, promise, rest, ride, run, search, sleep, smile, sound, swim, talk, trouble, visit, wait, walk, wash, wish.
2. + Some verbs and nouns differ in their stress. The verb is usually stressed on the second syllable, and the noun is stressed on the first.
Verb: How do you trans`port the goods? Noun: What `transport do you use?
The stress can make a difference to the vowel sounds. For example, progress as a verb is
/pr ∂ 'gres/ and as a noun /'pr ∂υgres/. (Verb: 2 – Noun: 1)
+ Some words of this kind are: conflict, contest, contrast, decrease, discount, export, import, increase, permit, produce, progress, protest, rebel, record, refund, suspect, transfer, transport…

Verbs:
1. Adjective + ize:
2. Adjective + en:
3. N/Adj. + ify: modernize, popularize, privatize, centralize, legalize
shorten, widen, brighten, harden, loosen
simplify, solidify, clarify, beautify
+ Some concrete nouns can also be verbs.
He pocketed the money. (= put it in his pocket)
We've wallpapered this room. (= put wallpaper on it)
The man was gunned down. (= shot with a gun)
The goods were shipped to America. (= taken by ship)
Some others are: bottle (wine), box, brake, butter (bread), garage (a car), glue, hammer, mail, oil, parcel, (tele)phone ...
+ Some adjectives can also be verbs. .
This wind will soon dry the clothes. (= make them dry)
The clothes will soon dry. (= become dry)
Some words of this kind are: calm, cool, dry, empty, narrow, smooth, warm, wet…

Adjectives:
1. Noun + al:
2. Noun + ic:
3. Noun/Verb + ive:
4. Noun + ful:
5. Noun + less:

6. Noun + ous:
7. Noun + y:
8. Noun + like:
9. Noun + ish:
10. Noun + ly national, industrial, cultural, additional, original
heroic, artistic, photographic, energetic, chaotic, entomic, poetic
active, effective, exclusive, informative, expensive
careful, hopeful, peaceful, beautiful, harmful
careless, hopeless, worthless, powerless less means ‘without’.
Painful and painless are opposites.
dangerous, luxurious, famous, courageous
salty, healthy, thirsty, wealthy, greedy, guilty
godlike, lifelike, homelike, childlike
childish, selfish, foolish
manly, daily, cowardly
Other adjective suffixes:
1. Verb + a(i)ble:
2. Adj. + ish:
3. Noun + ed: readable, eatable, loveable, forcible, visible, reducible
youngish, coolish, oldish, prettyish, reddish, sweetish, yellowish
balconied, beared man, kind-hearted woman

Adverb suffixes:
1. Adj. + ly:
2. Adv. / N + ward(s)
3. Noun + wise: happily, strangely, carefully, beautifully
backward(s), heavenward, earthward, seaward
clockwise, lengthwise, anywise, likewise
__________________
Sống nhiệt tình,sống hết mình

tuyetroimuahe_vtn




offline mãi mãi

cùng nhau ôn luyện với topic:
[Hãy đăng kí thành viên hay đăng nhập để xem liên kết này.]











Thay đổi nội dung bởi: tuyetroimuahe_vtn, 26-05-2010 lúc 09:34.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến tuyetroimuahe_vtn với bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Bản chất và sự so sánh các thì trong Tiếng Anh
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Luyện giải đề thi số 03 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 4. Luyện giải đề thi số 02 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 3. Bài giảng luyện đề số 02 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) :  Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 2. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 2)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 1. Luyện giải đề thi số 01 (Phần 1)
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 7. Phương pháp làm dạng câu hỏi xã hội, các cấu trúc đặc biệt
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 6. Phương pháp làm bài tập phát hiện lỗi sai
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng
Luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Tiếng Anh (Cô Vũ Mai Phương) : Bài 5. Phương pháp làm bài tập từ vựng

Đề thi mới
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ pháp (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Ngữ âm (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Consolidation 4 (Units 13 - 16)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Viết (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Đọc (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)
Tiếng Anh 12 : Từ vựng (Units 9 - 12)




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 18:17.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.