Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Hóa học » Lớp 12 » [hóa 12]đề thi thử đại học môn hóa

Thi thử đại học 2014



Trả lời
  #1  
Cũ 17-09-2012
haichaustudy haichaustudy đang ngoại tuyến
Thành viên
Bàn phó
 
Tham gia : 15-08-2012
Bài viết: 59
Đã cảm ơn: 29
Được cảm ơn 16 lần
[hóa 12]đề thi thử đại học môn hóa

Câu 31. Cho 0,5mol một anđehit mạch hở (X) phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 được 108 gam Ag. Mặc khác khi cho X phản ứng với Br2 (dư) trong dung dịch thì 0,25 mol X phản ứng hết với 0,5mol Br2. Công thức tổng quát của X là:
A. CnH2n+1CHO. B. CnH2n-1CHO. C. CnH2n-3CHO. D. CnH2n(CHO)2.
Câu 32. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1:1 được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Cho X phản ứng với HBr thì được 2 sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là:
A. But-1-en. B. But-2-en. C. Xiclobutan. D. Xiclopropan.
Câu 33. Chất phản ứng được với FeBr3 nhưng không kết tủa là:
A. Cl2. B. CH3 NH2. C. CH3OH. D. H2S.
Câu 34. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M được 3,67gam muối khan. Mặt khác 0,02mol X tác dụng vừa đủ với 40gam dung dịch NaOH 4%. Số công thức cấu tạo của X là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 35. Cho dãy các chất và ion: S, SO2, FeO, Cl2, F2, H2O2, Cl , HCl, N2. Số chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 36. Cho các dung dịch không màu mất nhãn : Dung dịch glucozơ, dung dịch saccarozơ, dung dịch lòng trắng trứng, dung dịch ancol etylic và dung dịch axit axetit. Nếu chỉ dùng thuốc thử là Cu(OH)2/OH . Số dung dịch nhận biết được là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 37. Nếu trong nước sinh hoạt có lẫn chì. Hãy cho biết nên dùng chất nào dưới đây để loại chì trong nước?
A. H2S. B. CH3COONa. C. CO2. D. KCN.
Câu 38. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sắt tây là Fe tráng Sn. B. Inox là hợp kim của Fe, Cr và Mn.
C. Tôn là sắt tráng Zn. D. Vàng tây là hợp kim của Au, Cr và Al.
Câu 39. Một hợp chất nonanpeptit X có trình tự các aminoaxit: Gli-val-lys-ala-gli-lys-gli-ala-glu. Nếu thủy phân không hoàn toàn hợp chất X sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu chất tripeptit có chứa alanin.
A. 6. B. 5 . C. 3. D. 4.
Câu 40. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ (monosaccarit có 5C), mỗi pentozơ lại liên kết với một bzơ nitơ (dị vòng có nitơ). Hãy cho biết số nguyên tố có trong phân tử axit nucleic?
A. 2. B. 3. C. 4 . D. 5
Câu 41. Cho hỗn hợp X gồm SO2 và O2 vào bình phản ứng có điều kiện thích hợp là to và xúc tác. Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì thu được hỗn hợp khí Y và dY/X=a. Hãy cho biết tác động nào dưới đây là a giảm. Biết rằng phản ứng tổng hợp SO3 có H<0.
A. Tăng nhiệt độ. B. Giảm nhiệt độ. C. Tăng áp suất. D.Thêm xúc tác.
Câu 42. Hòa tan hoàn toàn 11,2 bột sắt vào 250 mL dung dịch H2SO4 2M (loãng) thu được dung dịch X
(giả thiết thể tích dung dịch không đổi). Chuẩn độ 25 mL dung dịch X bằng KMnO4 0,2M thì thể tích dung dịch KMnO4 cần dùng là bao nhiêu?
A. 35 mL. B. 15 mL. C. 20 mL. D. 30 mL.
Câu 43. Cho m gam hỗn hợp X có Zn và một kim loại M hóa trị không đổi tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 4,48 L khí SO2 ở đktc. Nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên vào dung dịch HNO3 dư thì thu được a L khí N2O duy nhất. Gía trị của a là:
A. 4,48. B. 2,24. C. 1,12. D. 6,72.
Câu 44. C2H4 có lẫn SO2. Hãy cho biết có thể sử dụng dung dịch nào sau đây để loại bỏ SO2?
A. Dung dịch KMnO4 B. Dung dịch Br2 C. Dung dịch K2SO3 D. Dung dịch KHSO3.
Câu 45. Trong nước thải của một số nhà máy còn chứa thạch tím gây ô nhiễm môi trường. Thạch tím có trong ion nào dưới đây?
A. CN . B. SCN . C. H2AsO . D. NO .
Câu 46. Từ xenlulozơ người ta điều chế chất dẻo PVC theo phương pháp mới là tách HCl từ hợp chất CH2Cl-CH2Cl. Số phương trình tối thiểu cần phải thực hiện là:
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 47. Khi cho các chất sau phản ứng với clo có xúc tác bột sắt, chiều mũi tên chỉ vị trí nguyên tử clo gắn vào để tạo sản phẩm chính. Hình vẽ nào dưới đây không đúng?
A. (I). B. (I), (II). C. (III) . D. (III), (IV)
Câu 48. Phương pháp nhận biết nào không đúng ?
A. Để phân biệt được rượu (ancol) isopropylic và n- propylic ta oxi hóa nhẹ mỗi chất rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 .
B. Để phân biệt metanol, metanal, axetilen ta cho các chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
C. Để phân biệt benzen và toluen ta dùng dung dịch brom.
D. Để phân biệt axit metanoic và axit etanoic ta cho phản ứng với Cu(OH)2/NaOH.
Câu 49. Hiện tượng nào sau đây không đúng ?
A. Protein đều dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo
B. Lớp váng nổi lên khi nấu thịt cá là hiện tượng đông tụ protein.
C. Lòng trắng trứng gặp Cu(OH)2 tạo thành màu tím.
D. Lòng trắng trứng gặp HNO3 tạo thành hợp chất có màu vàng.
Câu 50. Trong các chất : HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 51: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 L khí H2 (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 L khí H2 (đktc). Khối lượng m là:
A. 13,70 gam. B. 58,85 gam. C. 21,80 gam. D. 57,50 gam.
Câu 52: Sục khí clo (dư) qua dung dịch kali iođua một thời gian dài, sau đó người ta cho hồ tinh bột vào thì thấy:
A. Hồ tinh bột chuyển sang màu xanh.
B. Hồ tinh bột không chuyển sang màu xanh.
C. Hồ tinh bột chuyển sang màu xanh sau đó lại mất màu.
D. Sau một thời gian, hồ tinh bột mới chuyển sang màu xanh.
Câu 53: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Vậy trật tự cấu tạo các amino axit trong pentapeptit A là:
A. Val-Gly-Gly-Gly-Ala. B. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
C. Ala-Gly-Val-Gly-Gly. D. Gly-Gly-Val-Gly-Ala.
Câu 54: Cho biết độ tan của đồng sunfat CuSO4 ở 10oC là 15 gam , còn ở 80oC là 50 gam trong 100 gam nước. Làm lạnh 600 gam dung dịch bão hòa CuSO4 ở 80oC xuống 10oC. Khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O thoát ra bằng:
A. 238,9 gam. B. 220,6 gam. C. 215,5 gam. D. 228,1 gam.
Câu 55: Phương pháp thích hợp để tách riêng KCl ra khỏi quặng sinvinit (KCl.NaCl) là:
A. Điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm KCl.NaCl thì NaCl sẽ bị điện phân trước còn lại là KCl.
B. Hòa tan quặng vào nước, sau đó dùng K đẩy Na ra khỏi muối NaCl.
C. Nghiền nhỏ quặng sinvinit, hòa tan vào dung dịch KCl bão hòa, đun sôi ở nhiệt độ cao chỉ có NaCl tan, lọc lấy kết tủa là KCl.
D. Nghiền nhỏ quặng sinvinit, hòa tan vào dung dịch NaCl bão hòa, đun sôi ở nhiệt độ cao chỉ có KCl tan, gạn lấy dung dịch để nguội thu được KCl tách ra.
Câu 56: Khí photgen được tổng hợp theo phản ứng: CO(k) + Cl2(h) ⇄ COCl2(k) ; Kc= 4,0M . Bình phản ứng có dung tích là 2 lit. Cho vào bình 0,9 mol CO và 0,8 mol Cl2. Tại trạng thái cân bằng, số mol của COCl2 là:
A. 0,400 mol. B. 0,200 mol. C. 0,495 mol. D. 0,248 mol.
Câu 57: Cho p gam Fe vào V (mL) dung dịch HNO3 1M thấy Fe tan hết, thu được 0,672 lít khí NO (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,82 gam muối Fe. Giá trị của p và V là:
A. 2,24 gam và 120 mL. B. 1,68 gam và 120 mL.
C. 1,68 gam và 240 mL. D. 2,24 gam và 240 mL.
Câu 58: Thợ uốn tóc làm biến dạng tóc (dùng thuốc xức) bằng cách làm biến tính liên kết cầu giữa các chuỗi peptit. Những liên kết này là:
A. Cầu đi sunfua cộng hoá trị. B. Cầu nối đisunfua và liên kết cộng hoá trị C-C.
C. Liên kết ion và liên kết cộng hoá trị C - C. D. Cầu hidro, cầu đi sunfua, liên kết ion.
Câu 59: Polime A được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-dien. Biết 6,234 gam A tác dụng vừa đủ với 3,807 gam Br2. Tỷ lệ mắt xích buta-1,3-dien và stiren trong polime trên là:
A. 1 : 3. B. 2 : 1. C. 1 : 1. D. 1 : 2.
Câu 60: Tác hại đối với môi trường của nhóm các chất nào sau đây liệt kê không đúng?
AMột số chất phá hủy tầng ozon : CFC, NO, CO, halogen
B.Một số chất tạo mưa axit : SO2, CO2, NO, NO2, HCl
C.Một số chất gây hiệu ứng nhà kính : CO2, SO2, C2H6, CH4
D.Một số chất gây mù quang hóa : O3, SO2, H2S, CH4
Câu 51. A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 L khí H2 (đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 L khí H2 (đktc). Khối lượng m là:
Câu 52. Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng?
A. Axetandehyt được sản xuất chủ yếu từ axetilen.
B. Axit axetit được sản xuất chủ yếu bằng cách oxy hóa propan-2-ol.
C. Người ta lau sạch sơn trên móng tay bằng axetôn.
D. Fomandehyt thường được bán dưới dạng khí hóa lỏng.
Câu 53. Cho 100 mL dung dịch CH3COOH vào aM từ từ vào 200 mL dung dịch K2CO3 0,75M thì không thấy khí bay ra và thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các muối cacbonat có trong dung dịch X cần cho thêm 100 mL dung dịch H2SO4 1M. Gía trị của a là:
A. 0,5. B. 0,75. C. 1. D. 1,5.
Câu 54. Hỗn hợp X có Na2O, KHCO¬3 và CaCl2 có số mol tương ứng là a, 2a và 3a. Cho hỗn hợp X vào nước lấy dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 10 gam kết tủa. Gía trị của a là:
A. 0,05. B. 0,1. C. 0,075. D. 0,15.
Câu 55. Quặng boxit có thành phần là Al2O3, SiO2 và Fe2O3. Chỉ dùng dung dịch NaOH, dung dịch HCl và khí CO2 và các điều kiện có đủ sẽ tách riêng được các oxit nào sau đây ở dạng tinh khiết?
A. Al2O3 và Fe2O3. B. Al2O3 và SiO2.
C. SiO2 và Fe2O3. D. Al2O3, SiO2 và Fe2O3.
Câu 56. Cho sơ đồ biến hóa: Glucozơ X Y Z (este). Este P là đồng phân của Z. Hỏi có bao nhiêu chất thõa mãn P?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 57. Cho a lit dung dịch NH3 1M từ từ vào 150 mL dung dịch ZnSO4 1M người ta thấy lượng kết tủa tạo ra tăng rồi giảm dần. Phản ứng xong thấy khối lượng kết tủa còn lại là 4,95 gam. Hãy cho biết a sẽ nhận giá trị nào dưới đây?
A. 0,1. B. 0,7. C. 0,6. D. 0,5.
Câu 58. Cho glixerol tác dụng với axit axetit có H2SO4 đặc làm xúc tác (phản ứng este hóa), thu được hợp chất hữu cơ X. Đốt cháy 0,1 mol X thu được 0,7 mol CO2. Hãy cho biết có mấy chất thõa mãn X?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 59. Hỗn hợp Q gồm hai amin X và Y. Hợp chất X có công thức phân tử CH5N, công thức phân tử của Y hơn X một số nhóm CH2 và tỷ lệ mol của X và Y tương ứng là 5:1. Đốt cháy hết 4,28 gam hỗn hợp Q thì thu được 0,16 mol CO2. Cho biết Y có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 60. Nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong bình kín không có không khí, phản ứng xong thu được 5,04 L hỗn hợp khí ở đktc và m gam chất rắn, m sẽ nhận giá trị nào sau đây?
A. 8. B. 12. C. 6,48. D. 10,36.
Câu 61. Hợp chất X phân tử có C, H, O và N. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng sản phẩm hữu cơ tạo ra có ancol etylic và muối của axit glutamic. Số chất thõa mãn X là:
A. 1 . B. 2. C. 3. D. 4.

Các bài viết xem nhiều nhất cùng chuyên mục:
__________________
Bình tĩnh Tự tin Chiến thắng

Thay đổi nội dung bởi: smileandhappy1995, 17-09-2012 lúc 22:48.
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Cũ 19-09-2012
miducc's Avatar
miducc miducc đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 23-05-2011
Bài viết: 401
Điểm học tập:123
Đã cảm ơn: 66
Được cảm ơn 170 lần
Trích:
Câu 35. Cho dãy các chất và ion: S, SO2, FeO, Cl2, F2, H2O2, Cl , HCl, N2. Số chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Đáp án B
Gồm các chất S, SO2, FeO, Cl2, H2O2, N2


Trích:
Câu 36. Cho các dung dịch không màu mất nhãn : Dung dịch glucozơ, dung dịch saccarozơ, dung dịch lòng trắng trứng, dung dịch ancol etylic và dung dịch axit axetit. Nếu chỉ dùng thuốc thử là Cu(OH)2/OH . Số dung dịch nhận biết được là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Đáp án D

Trích:
Câu 38. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sắt tây là Fe tráng Sn. B. Inox là hợp kim của Fe, Cr và Mn.
C. Tôn là sắt tráng Zn. D. Vàng tây là hợp kim của Au, Cr và Al.
Đáp án D

Trích:
Câu 44. C2H4 có lẫn SO2. Hãy cho biết có thể sử dụng dung dịch nào sau đây để loại bỏ SO2?
A. Dung dịch KMnO4
B. Dung dịch Br2
C. Dung dịch K2SO3
D. Dung dịch KHSO3.
Đáp án C
__________________
Hay co gang khi con co the
Trả Lời Với Trích Dẫn Đúnganhtraj_no1 Đáp án hay hơn Thông báo xác nhận sai
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Hóa học 12 - thầy Dương :  Đồng và hợp chất
Hóa học 12 - thầy Dương : Đồng và hợp chất
Hóa học 12 - thầy Dương :    Bài 03. Hợp kim và ăn mòn kim loại
Hóa học 12 - thầy Dương : Bài 03. Hợp kim và ăn mòn kim loại
Hóa học 12 - thầy Dương :  Bài 2. Viết đồng phân và các phản ứng trong Aminoaxit
Hóa học 12 - thầy Dương : Bài 2. Viết đồng phân và các phản ứng trong Aminoaxit
Hóa học 12 - thầy Dương :  Bài 1. Khái niệm, danh pháp, tính chất và điều chế amino axit
Hóa học 12 - thầy Dương : Bài 1. Khái niệm, danh pháp, tính chất và điều chế amino axit
Hóa học 12 - thầy Dương :    Bài 3. Bài toán sắt và hợp chất của sắt tác dụng với phi kim, axit
Hóa học 12 - thầy Dương : Bài 3. Bài toán sắt và hợp chất của sắt tác dụng với phi kim, axit
Hóa học 12 - thầy Dương :  Bài 1. Tính chất của kim loại, phản ứng của crom và hợp chất
Hóa học 12 - thầy Dương : Bài 1. Tính chất của kim loại, phản ứng của crom và hợp chất
Hóa học 12 - thầy Dương :  Bài 3. Faraday và Phương pháp bảo toàn electron
Hóa học 12 - thầy Dương : Bài 3. Faraday và Phương pháp bảo toàn electron
Hóa học 12 - thầy Dương :  Bài 1. Ăn mòn điện hóa và điều chế kim loại
Hóa học 12 - thầy Dương : Bài 1. Ăn mòn điện hóa và điều chế kim loại
Hóa học 12 - thầy Dương :  Bài 2. Kim loại tác dụng với dung dịch muối (Phần 2)
Hóa học 12 - thầy Dương : Bài 2. Kim loại tác dụng với dung dịch muối (Phần 2)
Hóa học 12 - thầy Dương :    Bài 2. Nhôm và hợp chất
Hóa học 12 - thầy Dương : Bài 2. Nhôm và hợp chất

Đề thi mới
Hóa học 12 : Tính chất của kim loại, phản ứng của crom và hợp chất
Hóa học 12 : Tính chất của kim loại, phản ứng của crom và hợp chất
Hóa học 12 : Bài toán sắt và hợp chất của sắt tác dụng với phi kim, axit
Hóa học 12 : Bài toán sắt và hợp chất của sắt tác dụng với phi kim, axit
Hóa học 12 : Tên oxit sắt và muối sắt
Hóa học 12 : Tên oxit sắt và muối sắt
Hóa học 12 : Bài toán nhiệt nhôm
Hóa học 12 : Bài toán nhiệt nhôm
Hóa học 12 : Nhôm và hợp chất
Hóa học 12 : Nhôm và hợp chất
Hóa học 12 : Lý thuyết nhôm
Hóa học 12 : Lý thuyết nhôm
Hóa học 12 : Sắt và hợp chất
Hóa học 12 : Sắt và hợp chất
Hóa học 12 : Các dạng toán lý thuyết nhóm IA, IIA
Hóa học 12 : Các dạng toán lý thuyết nhóm IA, IIA
Hóa học 12 : Dạng toán CO2, NaOH, Ca(OH)2
Hóa học 12 : Dạng toán CO2, NaOH, Ca(OH)2
Hóa học 12 : Lý thuyết của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ
Hóa học 12 : Lý thuyết của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 23:04.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.