Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Hóa học » Hoá học lớp 10 » [hoá 10]Giải các bài tập SGK và mở rộng kiến thức




Trả lời
  #11  
Cũ 07-01-2012
quynhan251102's Avatar
quynhan251102 quynhan251102 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 04-03-2011
Bài viết: 403
Điểm học tập:6
Đã cảm ơn: 84
Được cảm ơn 302 lần
năng lượng liên kết,ái lực e tăng từ F--->Cl giảm từ Cl---->I

chủ pic post tiếp đi nào

Thay đổi nội dung bởi: anhtraj_no1, 07-01-2012 lúc 18:05.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến quynhan251102 với bài viết này:
  #12  
Cũ 07-01-2012
jelly_nguy3n96tn's Avatar
jelly_nguy3n96tn jelly_nguy3n96tn đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp trưởng
 
Tham gia : 19-07-2011
Đến từ: ๑۩۞۩๑[♥๑۩۞۩๑ (¯`•♥Thế giới phù thuỷ♥•´¯) ๑۩۞۩๑[♥๑۩۞۩
Bài viết: 1,183
Điểm học tập:75
Đã cảm ơn: 430
Được cảm ơn 785 lần
Giờ là vài bài nâng cao mở rộng kiến thức cho bài khái quát nì nha

Trích:
1:Chất KClO4 có tên là gì?
A. kali clorat
B. kali hipoclorit
C. kali clorit
D. kali peclorat


2: Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:
A. cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa
B. có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa
C. có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa
D. có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa


3: Khí hidroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với
A. Xút.
B. Axit sunfuric đậm đặc.
C. Nước.
D. H2SO4 loãng.


4: Cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với 58.5g Natri clorua, đun nóng. Hòa tan khí tạo thành vào 146g nước. Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là
A. 25%.
B. 20%.
C. 0.2%.
D. kết quả khác.


5: Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng
A. Cu(NO3)2 .
B. Ba(NO3)2.
C. AgNO3.
D. Na2SO4.
p/s: tạm thời thế này đã, các bạn có bài nào hay thì post lên luôn nha. Rồi sau đó mình sẽ post bài tập của bài tiếp theo, giờ chủ pic đi thi olympic địa đây , ham hố
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 4 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến jelly_nguy3n96tn với bài viết này:
  #13  
Cũ 07-01-2012
phuongbac98's Avatar
phuongbac98 phuongbac98 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 02-06-2009
Đến từ: nơi có rung cúc phuong
Bài viết: 207
Điểm học tập:3
Đã cảm ơn: 82
Được cảm ơn 139 lần
1:Chất KClO4 có tên là gì?
D. kali peclorat

3: Khí hidroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với
A. Xút.

5: Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng
C. AgNO3.
__________________
Ngay phía dưới phím A là phím Z, thế mà xưa nay ta cứ tưởng A và Z xa nhau lắm. Có nhiều thứ cũng nghĩ là khác nhau rõ ràng như A và Z…hóa ra khoảng cách cũng mong manh lắm . Phím S và phím D nằm cạnh bên nhau, trong cuộc sống sự phân biệt và khoảng cách giữa Đúng và Sai có bao giờ rõ ràng … Tại sao phím U luôn đứng cạnh phím I nhỉ ? Và ngay bên trái đó là 2 phím T và Y nữa ? Vi` Tình yêu” của “U and I", đúng thế !

Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến phuongbac98 với bài viết này:
  #14  
Cũ 07-01-2012
binbon249's Avatar
binbon249 binbon249 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư
 
Tham gia : 22-11-2010
Bài viết: 2,048
Điểm học tập:157
Đã cảm ơn: 4,644
Được cảm ơn 2,095 lần
1:Chất KClO4 có tên là gì?
A. kali clorat
B. kali hipoclorit
C. kali clorit
D. kali peclorat


2: Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:
A. cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa
B. có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa
C. có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa
D. có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa


3: Khí hidroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với
A. Xút.
B. Axit sunfuric đậm đặc.
C. Nước.
D. H2SO4 loãng.


4: Cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với 58.5g Natri clorua, đun nóng. Hòa tan khí tạo thành vào 146g nước. Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là
A. 25%.
B. 20%.
C. 0.2%.
D. kết quả khác.


5: Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng
A. Cu(NO3)2 .
B. Ba(NO3)2.
C. AgNO3.
D. Na2SO4.
__________________
Bọt biển
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến binbon249 với bài viết này:
  #15  
Cũ 07-01-2012
quynhan251102's Avatar
quynhan251102 quynhan251102 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 04-03-2011
Bài viết: 403
Điểm học tập:6
Đã cảm ơn: 84
Được cảm ơn 302 lần
1D
2B.AgCl.AgBr,AgI
3B.H2SO4 đặc
5C.AgCl kết tủa
Câu 3 lười tính^^
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 3 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến quynhan251102 với bài viết này:
  #16  
Cũ 07-01-2012
jelly_nguy3n96tn's Avatar
jelly_nguy3n96tn jelly_nguy3n96tn đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp trưởng
 
Tham gia : 19-07-2011
Đến từ: ๑۩۞۩๑[♥๑۩۞۩๑ (¯`•♥Thế giới phù thuỷ♥•´¯) ๑۩۞۩๑[♥๑۩۞۩
Bài viết: 1,183
Điểm học tập:75
Đã cảm ơn: 430
Được cảm ơn 785 lần
ta làm thêm vài bài mở rộng về bài nì nha

p/s: mấy bác làm xong mấy bài này thì mình sẽ post bài tập cảu bài mới nha

Trích:
Bài 1: Nhưng nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là {ns}^2{np}^5 ?

A. nhóm IV A
B, Nhóm V A
C, Nhóm VI A
D, Nhóm VII A

Bài 2: Các nguyên tử halogen đều có:

A, 3e ở lớp electron ngoài cùng
B, 5e ở lớp electron ngoài cùng
C, 7e ở lớp electron lớp ngoài cùng
D, 8e ở lớp electron lớp ngoài cùng

Bài 3: Lập PTHH của các phản ứng giữ hidro với flo, clo, brom, iot và cho biết các halogen đóng vai rò gì trong các phản ứng đó.

Bài 4: Hoàn thành PTHH của các pư sau và nhận xét về số oxi hoá của các halogen trong hợp chất thu đựoc

F2 + H2 ----> HF


Cl2 + Fe --t*--> FeCl3


Ca + Br2 ---> CaBr2

I2 + Al --xt H2O---> AlI3
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn jelly_nguy3n96tn vì bài viết này:
  #17  
Cũ 08-01-2012
hiepkhach_giangho's Avatar
hiepkhach_giangho hiepkhach_giangho đang ngoại tuyến
MEM VIP
Thủ quỹ
 
Tham gia : 21-12-2011
Bài viết: 478
Điểm học tập:150
Đã cảm ơn: 294
Được cảm ơn 723 lần
Bài 1: Nhưng nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ?

A. nhóm IV A
B, Nhóm V A
C, Nhóm VI A
D, Nhóm VII A

Bài 2: Các nguyên tử halogen đều có:

A, 3e ở lớp electron ngoài cùng
B, 5e ở lớp electron ngoài cùng
C, 7e ở lớp electron lớp ngoài cùng
D, 8e ở lớp electron lớp ngoài cùng

Bài 3: Lập PTHH của các phản ứng giữ hidro với flo, clo, brom, iot và cho biết các halogen đóng vai rò gì trong các phản ứng đó.

H2+I2<-->2HI
H2+Br2-------->2HBr
H2+F2------->2HF
H2+Cl2----->2HCl
vai trò là chất oxi hóa

Bài 4: Hoàn thành PTHH của các pư sau và nhận xét về số oxi hoá của các halogen trong hợp chất thu đựoc

F2 + H2 ---->2 HF
F2(o) HF(-1)

3Cl2 + 2Fe --t*--> 2FeCl3
Cl2(o) FeCl3(-1)

Ca + Br2 ---> CaBr2
Br2(o) CaBr2(-1)
3I2 + 2Al --xt H2O---> 2AlI3
I2(o) AlI3(-1)
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến hiepkhach_giangho với bài viết này:
  #18  
Cũ 09-01-2012
jelly_nguy3n96tn's Avatar
jelly_nguy3n96tn jelly_nguy3n96tn đang ngoại tuyến
MEM VIP
Lớp trưởng
 
Tham gia : 19-07-2011
Đến từ: ๑۩۞۩๑[♥๑۩۞۩๑ (¯`•♥Thế giới phù thuỷ♥•´¯) ๑۩۞۩๑[♥๑۩۞۩
Bài viết: 1,183
Điểm học tập:75
Đã cảm ơn: 430
Được cảm ơn 785 lần
bài típ theo nha:

Bài 22: Clo

Trích:
1, Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?

A, NaCl
B, HCl
C, KClO3
D, KMnO4

2, Cho biết tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố clo. Giải thích vì sao nguyên tố clo có tính chất hoá học cơ bản đó. Cho ví dụ minh hoạ.

3, Dẫn khí clo vào nước, xảy ra hiện tượng vật lí hay hoá học? Giải thích.

4, Nêu những ứng dụng thực tế của khí clo.

5, Cân bằng pt hoá học của các phản ứng oxi hoá - khử sau bằng phương pháp thăng bằng e:

a, KMnO4 + HCl -----> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

b, HNO3 + HCl ----> NO + Cl2 + H2O

c, HClO3 + HCl ---> Cl2 + H2O

d, PbO2 + HCl ----> PbCl2 + Cl2 + H2O

6, Tại sao trong công nghiệp người ta dùng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hoá chứk hông dùng sự tương tác giữa các chất trong phản ứng oxi hoá - khử để sản xuất khí clo?

7, Cần bao nhiều gam KMnO4 và bao nhiêu mililít dung dịch HCl 1M để điều chế đủ khí clo tác dụng với sắt tạo nên 16,25g FeCl3?
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn jelly_nguy3n96tn vì bài viết này:
  #19  
Cũ 09-01-2012
anhtraj_no1 anhtraj_no1 đang ngoại tuyến
MEM VIP
Bí thư liên chi
 
Tham gia : 31-07-2011
Đến từ: ${\color{red}\circledast}{\color{red}\circledast}{\color{red}\circledast}{\color{red}\circledast}$
Bài viết: 4,101
Điểm học tập:2707
Đã cảm ơn: 4,000
Được cảm ơn 3,738 lần
7, Cần bao nhiều gam KMnO4 và bao nhiêu mililít dung dịch HCl 1M để điều chế đủ khí clo tác dụng với sắt tạo nên 16,25g FeCl3?

16HCl + 2KMnO4 -----> 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O + 2KCl
0,48............0,06.............0,15
2 Fe + 3Cl2 ----> 2FeCl3
............0,15...........0,1
nFeCl3 = \frac{16,25}{162,5} = 0,1 mol

mKMnO4= 0,06 . .....= ^^ g
VHCl = 0,48 . 22,4 = TT l
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn anhtraj_no1 vì bài viết này:
  #20  
Cũ 09-01-2012
quynhan251102's Avatar
quynhan251102 quynhan251102 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ trưởng
 
Tham gia : 04-03-2011
Bài viết: 403
Điểm học tập:6
Đã cảm ơn: 84
Được cảm ơn 302 lần
Câu 2:tính chất cơ bản của nguyên tố Clo:tính oxi hoá mạnh
-Tác dụng với H2:H2+Cl2---toC--->2HCl
-Tác dụng với phi kim khác:
+Với Bo cần đun nóng:2B+3Cl2=>2BCl3
+Si:Si+Cl2=>SiCL4
+Với Photpho:P4+6CL2=>4PCl3
-Tác dụng với KL:
Mg+Cl2=>MgCL2
-Phản ứng hoán vị:
Cl2+NaBr=>NaCl+Br2
-Phản ứng với các hidrua:
2NH3+6CL2=>2NCl3+6HCl
-Phản ứng với các dung dịch bazo:
Cl2+NaOH(loãng,lạnh)=>naCl+NaCLO+H2O
Cl2+NaOH(đặc nóng)=>NaCl+NaCLO3+H2O
-Phản ứng với hợp chất của KL:
K4[Fe(CN)6]+Cl2=>K3[Fe(CN)6]+KCl
nhìn chung là thế ^^
Clo thuộc nhóm VII A có 7 e lớp vỏ ngoài cùng nên để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm nó có xu hướng nhận thêm 1e=>thể hiện tính OXH
Câu 3: Dẫn khí Cl2 vào nước sẽ có pu hoá học
Câu 1: OXH HCl đậm đặc
__________________
Chia sẻ kiến thức 1 cách có trách nhiệm!
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn quynhan251102 vì bài viết này:
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 3. Luyện tập
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Luyện tập
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 2. Cân bằng hóa học
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Cân bằng hóa học
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 1. Tốc độ phản ứng
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 1. Tốc độ phản ứng
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 6. Luyện tập về axit sunfuric
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 6. Luyện tập về axit sunfuric
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 5. Axit sunfuric
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 5. Axit sunfuric
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 4. Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 4. Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 3. Hiđrosunfua và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 3. Hiđrosunfua và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 2. Lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 2. Lưu huỳnh
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Oxi - Ozon
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Oxi - Ozon
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn :  Bài 4. Luyện tập nhóm halogen
Hóa học 10 - Thầy Phạm Ngọc Sơn : Bài 4. Luyện tập nhóm halogen

Đề thi mới
Hóa học 10 : Chương IV. Phản ứng hoá học
Hóa học 10 : Chương IV. Phản ứng hoá học
Hóa học 10 : Chương III. Liên kết hóa học
Hóa học 10 : Chương III. Liên kết hóa học
Hóa học 10 : Chương I. Nguyên tử
Hóa học 10 : Chương I. Nguyên tử
Hóa học 10 : Chương II. Bảng HTTH các nguyên tố hoá học
Hóa học 10 : Chương II. Bảng HTTH các nguyên tố hoá học
Hóa học 10 : Luyện tập tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Luyện tập tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Cân bằng hóa học
Hóa học 10 : Tốc độ phản ứng
Hóa học 10 : Tốc độ phản ứng
Hóa học 10 : Luyện tập về axit sunfuric
Hóa học 10 : Luyện tập về axit sunfuric
Hóa học 10 : Axit sunfuric
Hóa học 10 : Axit sunfuric
Hóa học 10 : Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh
Hóa học 10 : Luyện tập về H2S và các oxit của lưu huỳnh




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 19:10.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.