Diễn đàn học tập của Hocmai.vn
Liên hệ quảng cáo: xem chi tiết tại đây

Diendan.hocmai.vn - Học thày chẳng tày học bạn! » Hóa học » Lớp 12 » Ôn thi Đại học, Cao đẳng » [Hóa 12]Đề tổng hợp ôn ĐẠI HỌC (phần bài tập)




Trả lời
  #51  
Cũ 16-09-2011
triaiai's Avatar
triaiai triaiai đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 06-01-2011
Bài viết: 1,300
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 449
Được cảm ơn 232 lần
Câu hỏi trắc nghiệm

Dung dịch X chứa các ion sau Al3+; Cu2+; SO42- ; NO3-. Để kết tủa hết ion SO42- có trong 250ml dung dịch X cần 50ml dung dịch BaCl2 1M . Cho 500ml dung dịch X tác dung với dung dịch NH3 dư thì thu được 7.8 gam kết tủa .Cô cạn 500ml dung dịch X thu được 37.3 gam hốn hợp muối khan . Nồng độ mol/lít của NO3- là ?
A.0,6 B0,3 C0,7 D0,1
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #52  
Cũ 16-09-2011
nguyenvanut_73 nguyenvanut_73 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 10-03-2010
Bài viết: 251
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 1
Được cảm ơn 227 lần
+ Trong 250ml ddX có 0,05mol SO_4^{2-}

+ Trong 500ml ddX có 0,1 mol Al^{3+}

Gọi x , y là số mol Cu^{2+}NO_3^- trong 500ml ddX

=> 2x + 0,1*3 = 0,1*2 + y => y = 2x + 0,1

Cô cạn 500ml dung dịch X.

64x + 62y + 27*0,1 + 96*0,1 = 37,3 => 64x + 62y = 25

=> x = 0,1; y = 0,3 => CM [NO_3^-] = 0,6M

Đáp án: A
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #53  
Cũ 16-09-2011
nguyenvanut_73 nguyenvanut_73 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 10-03-2010
Bài viết: 251
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 1
Được cảm ơn 227 lần
Câu 1. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Cu và Al vào dung dịch NaOH a mol/l. Sau khi phản ứng kết thúc được 6,72 lít khí H_2 (đktc) và còn lại m_1 gam kim loại. Oxi hóa hoàn toàn m_1 gam kim loại đó thu được 1,45m_1 gam oxit. Giá trị a là?

Câu 2. Lấy 12 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO_3 là (sản phẩm khử duy nhất là NO).

Câu 3. Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO_3)_2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H_2SO_4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là.

Câu 4. Hòa tan hết 31,2 gam hỗn hợp 2 kim loại hoạt động mạnh trong dung dịch HNO_3 rất loãng vừa đủ không thấy có khí thoát ra. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 261,6 gam hỗn hợp muối khan. Số mol HNO_3 đã dùng là?

Câu 5. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS_2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H_2SO_4 đặc nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa 1 loại muối duy nhất và khí SO_2. Hấp thụ hết SO_2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO_4 thu được dung dịch Z không màu, trong suốt có pH = 2. Thể tích dung dịch Z lúc này là?
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn nguyenvanut_73 vì bài viết này:
  #54  
Cũ 16-09-2011
triaiai's Avatar
triaiai triaiai đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 06-01-2011
Bài viết: 1,300
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 449
Được cảm ơn 232 lần
Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 5: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất đun nóng đều có phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của este có thể là:
A. CH3- COO- CH= CH2 B. H- COO- CH= CH- CH3
C. H- COO- CH2- CH= CH2 D. CH2= CH- COO-CH3

Câu 6: . Ứng dụng của saccarozơ là : (1) Thực phẩm, (2)Nguyên liệu để tráng ruột phích,(3) thuốc tăng lực cho người bệnh, (4) Nguyên liệu để làm bánh kẹo, đồ hộp, nước giải khát.
A. (1) ,(4) B. (1) ,(2),(3), (4)
C. (1) ,(2),(4) D. 1) ,(3) ,(4)

Câu 7:Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 4,32 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,4M B. 0,8M C. 0,6M D. 0,2M

Câu 8:Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam muối của axit hữu cơ thơm đơn chứcX ta thu được 0,53 gam Na2CO3 và 1,456 lít khí CO2 (đktc) và 0,45 gam H2O. CTCT của muối X là :
A. C6H5CH2COONa B. C6H5COONa.
C. C6H5CH(CH3)COONa. D. C6H5CH2CH2COONa

Câu 9: Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CH- CH2CH2OH có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 135 g axit axetic đun nóng với 200,2 g ancol isoamylic. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 70%
A. 292,5g B. 207,025g C. 417,86g D. 204,75 g

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3 chia thành ba phần bằng nhau:- Phần 1: tác dụng với Na có dư thu được 560 ml H2 đktc
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch NaOH 0,1M sau phản ứng thấy dùng hết 300ml dung dịch
- Phần 3: đốt cháy hoàn toàn thu được 5,72 g CO2 .Giá trị của m là
A. 9,96 B. 3,32 C. 9,69 D. 3,23

Câu 11:Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H4O2. X phản ửng với Na2CO3 rượu etylic và phản ứng trùng hợp. Y phản ứng với dung dịch KOH, biết rằng Y không tác dụng được với kali. Công thức cấu tạo của X và Y là:
A. HCOOCH=CH2 vàCH2=CH-COOH B. HCOOCH=CH2 và HOC-CH2-CHO
C. CH2=CH-COOH và HCOOCH=CH2 D. C2H5COOH và CH3COOCH3

Câu 12: C3H4O2 có bao nhiêu đồng phân axit, bao nhiêu đồng phân este

Câu 13:Thuỷ phân m gam dung dịch mantozơ 17,1% trong môi trường axit ( hiệu suất phản ứng thủy phân là 50% ) thu được dung dịch M. Cho AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch M và đun nhẹ khối lượng bạc thu được là 129,6gam . Giá trị của m là:
A. 720 B. 600 C. 800 D. 400

Câu 14:X là axit –điaminobutiric. Cho dung dịch chứa 0,25 mol X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau đó cho vào dung dịch thu được 800ml dung dịch HCl 1M và sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
A. 47,75 gam B. 74,7 gam C. 35 gam D. 56,525 gam

Câu 15:Khối lượng các gốc glyxin (từ glyxin) chiếm 50% khối lượng một loại tơ tằm (fiboroin). Khối lượng glyxin mà các con tơ tằm cần để tạo nên 1 kg tơ đó?
A. 645,55 gam B. 646,55 gam C. 646, 44 gam D. 645,56 gam

Câu 16: Cho glucozơ lên men hiệu suất 70% , hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M (D=1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 12,27% . khối lượng glucozơ đã dùng là
A. 129,68 gam B. 168,29 gam C. 192,86 gam D. 186,92 gam



HỌC TẬP SẼ VINH QUANG , LANG THANG SẼ CHẾT ĐÓI
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #55  
Cũ 16-09-2011
hoahoctroqn's Avatar
hoahoctroqn hoahoctroqn đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 02-01-2011
Đến từ: xứ sở thần tiên
Bài viết: 33
Đã cảm ơn: 7
Được cảm ơn 10 lần
câu 5: B HCOO-CH=CH-CH3 -> HCOOH + CH3-CH-CHO : có phản ứng tráng gương
câu 6: A
câu 7: A 1 glucozo -> 2 Ag
nAg=0,04 -> n glucozo=0,02 -> nồng độ mol: 0,4M
câu 9: D axit hết, rượu dư
n axit = 2,25 -> n este
câu 10: A
câu 11: C
câu 12: đồng phân axit: 1
đồng phân este:1
câu 13: B. 1 mantozo -> 2 glucozo -> 4 Ag
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn hoahoctroqn vì bài viết này:
  #56  
Cũ 16-09-2011
tiensiechcom tiensiechcom đang ngoại tuyến
Thành viên
Thành viên của lớp
 
Tham gia : 12-11-2010
Bài viết: 48
Đã cảm ơn: 1
Được cảm ơn 3 lần
5B
6A
7A
8B
9D
10A
11C
12 1ax và 1este
tớ chỉ làm được như vậy thôi có sai sót j thì sủa họ tớ nhé
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #57  
Cũ 17-09-2011
triaiai's Avatar
triaiai triaiai đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 06-01-2011
Bài viết: 1,300
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 449
Được cảm ơn 232 lần
Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 17:: Trộn m gam dung dịch AlCl3 13,35% với m’ gam dung dịch Al2(SO4)3 17,1% thu được 350 gam dung dịch A trong đó số mol ion Cl– bằng 1,5 lần số mol SO42–. Thêm 81,515 gam Ba vào dung dịch A thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 75,38 gam B. 70,68 gam C. 84,66 gam D. 86,28 gam

Câu 18ung dịch X gồm AlCl3 a mol/l và Al2(SO4)3 b mol/l
Cho 400 ml dung dịch X tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M thu được 102,24 gam kết tủa.Mặt khác nếu cho 400 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 83,88 gam kết tủa.
Tỉ số a/b là : A.2 B. 0,75 C. 1,75 D. 2,75

Câu 19: Rót từ từ 200 gam dung dịch NaOH 8% vào 150 gam dung dịch AlCl3 10,68% thu được kết tủa và dung dịch X. Cho thêm m gam dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17 gam kết tủa và dung dịch Y. Nồng độ % của NaCl trong dung dịch Y là :
A.6,403% hoặc 6,830% B. 6,374% hoặc 6,401%
C. 5,608% hoặc 8,645% D. 6,403% hoặc 8,645%

Câu 20:Cho V1 ml dung dịch AlCl3 1M và V2 ml dung dịch Na[Al(OH)4] 0,75M thu được V1+V2 ml dung dịch X chứa 2 muối NaCl, AlCl3 và 37,44 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch X thu được 42,42 gam chất rắn khan. V1+V2 có giá trị là :
A. 700 ml B. 760 ml C.820ml D.840 ml

Câu 21:Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta nhận thấy khi dùng 220 ml dung dịch NaOH hay dùng 60 ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau.. Tính nồng độ M của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu
A. 0,125M B. 0,25M C. 0.075M D. 0,15M

Câu 22:Cho a mol AlCl3 vào 1 lít dd NaOH nồng độ cM được 0,05 mol Al(OH)3, thêm tiếp x mol NaOH vào dd trên thì thu được 0.06mol Al(OH)3. Giá trị của a và c lần lượt là:
A. 0,1 và 0,06 B. 0,09 và 0,15 C. 0,06 và 0,1 D. 0,15 và 0,09

Câu 23:Cho a mol NaOH vào dd chứa 0,05mol AlCl3 thu được 0,04mol kết tủa Al(OH)3. tính a?
A. 0,12mol hoặc 0,16mol B. 0,12mol
C. 0,16mol D. 0,04mol hoặc 0,12mol

Câu 24:Cho 0,1mol bột Al vào dung dịch chứa 0,135mol CuCl2.Thêm tiếp x mol NaOH vào phần dung dịch thu được 0,06mol kết tủa. Giá trị của x là:
0,16mol hoặc 0,15mol B. 0,18mol hoặc 0,3mol
C. 0,18mol D. 0,3mol

Câu 25:Cho 0,2mol bột Al vào 400ml dung dịch CuSO4 1M . Thêm tiếp vào phần dung dịch trên V lít khí NH3 (đktc) thu được 20,5 g kết tủa.Giá trị của V là:
A. 22,4 lít B. 15,68lít
C. 11,92 lít D. 15,68 lít hoặc 22,4 lít

Câu 26:Cho amol dd HCl vào 300ml dung dịch chứa 2 muối NaAlO2 0,1M và Na2ZnO2 0,05M thu được 0,045 mol kết tủa. Giá trị của a là:
A. 0,06mol B. 0,045mol C. 0,09mol D. Tất cả đều sai

Câu 27:Cho dung dịch chứa x mol NH3 vào 200ml dung dịch chứa Zn(NO3)2 1,5M thu được 9,9gam kết tủa.Giá trị của x là:
A. 0,2mol B. 1,4mol
C. 1mol D. 0,2mol hoặc 1,4mol##

Câu 28:Cho x mol khí NH3 vào 200ml dung dịch chứa AlCl3 0,1M và Zn(NO3)2 0,1M.Sau phản ứng thu được 2,55g kết tủa. Giá trị của x là:
A. 0.08 B. 0,14
C. 0,15 D. 0,08 hoặc 0,14

Câu 29:Cho 2,7gam bột Al vào 270ml dung dịch AgNO3 1M.Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với V lít NaOH 1M thu được 3,9 gam kết tủa.Giá trị của V là:
A. 0,15lit B. 0,31 lit
C. 0,35 lít D. 0,15 lít hoặc 0,31 lít

Câu 30 Cho 13gam Zn vào 200ml dung dịch CuCl2 1,5M thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ xmol dung dịch NH3 vào dung dịch X thu được 0,1mol kết tủa. Giá trị của x là:
A. 0,2mol B. 1,4mol
C. 0,8mol D. 0,2mol hoặc 1,4mol

ĐỀ SỐ 3:


Câu 1: Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Al và Zn phản ứng với 500ml dung dịch H2SO4 1M thu được 8,96 lít khí H2(đktc). Dung dịch thu được cho phản ứng với amol khí NH3 thu được 20,55 gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 1mol B. 1,2mol C. 0,9mol D. tất cả đều sai

Câu 2 Cho 11gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe phản ứng hoàn toàn vơí dung dịch 500ml dd H2SO4 1M thu được dung dịch X. Cho 1,1 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi được mgam chất rắn T. Giá trị của m là:
A. 13,1gam B. 12,3g C. 17,4g D. 18,2g

Câu 3: Cho V lít NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,2mol AlCl3 và 0,1mol MgCl2.Tính giá trị của V để thu được
a. lượng kết tủa lớn nhất:
A.0,8lít B. 0,4lít C. 0,6lít D. 1lít
b. Lượng kết tủa nhỏ nhất?
A. 0,2lít B. 1lít C. 0,6 lít D. 0,8lít

Câu 4:Cho 10,2gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào 120ml dung dịch HCl 1M thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho V lít dung dịch KOH 1M vào dd A thu được 0,3mol chất kết tủa. Giá trị của V là:
A. 1,2lit B. 1,3lít
C. 0,9lít D. 0,9lít hoặc 1,3lít

Câu 5:Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Cu vào dung dịch chứa 1mol dd HNO3 thu được 8,96 lít khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X. Cho 24,64 lít khí NH3 (ở đktc)vào dung dịch X thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là:
A. 5,8gam B. 15,6 gam C. 2,9 gam D. 10,7gam

Câu 6:Cho 12,3 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí NO(đktc) ;là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch chứa 1,2 mol NH3 vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Nung kết tủa X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn .Giá trị của m là:
A. 10,2gam B. 5,1gam
C. 7,8gam D. 17,1gam

Câu 7 : Cho 5,4 gam Al vào 800ml dung dịch HNO3 1M thu được A và 0,56 lít khí N2O(ở đktc).Cho dung dịch A phản ứng với 0,8 lít dung dịch KOH 1M thấy có giải phóng V lít khí NH3(ở đktc) và m gam kết tủa.Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 1,12lít và 7,8gam B. 2,24 lít và 11,7gam
C. 1,12lít và 11,7gam D. 1,12lít và 15,6gam

Câu 8: Cho 12,45gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Zn vào 900ml dung dịch HNO3 1M thu đựơc 4,48 lít khí NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch T. Cho dung dịch T phản ứng với 1,4 mol khí NH3 thì thu đựơc m gam kết tủa Z. Thành phần và khối lượng kết tủa Z là:
A. Zn(OH)2 và Al(OH)3 ; m = 22,65g B. Al(OH)3 ; m = 7,8gam
C. Al(OH)3 ; m=11,7gam D. Zn(OH)2 ; m=14,85gam

Câu 9:Cho 9,6gam Cu vào 500ml dung dịch HNO3 5,625% có d= 1,12g/ml thu được 2,46 lít khí NO(ở 1at và 270C) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với 600ml dung dịch NH3 1M thu được mgam kết tủa Z.Giá trị của m là:
A. 9,8gam B. 14,7gam
C. 4,9gam D. kết quả khác









Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn triaiai vì bài viết này:
  #58  
Cũ 18-09-2011
nguyenvanut_73 nguyenvanut_73 đang ngoại tuyến
Thành viên
Tổ phó
 
Tham gia : 10-03-2010
Bài viết: 251
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 1
Được cảm ơn 227 lần
Trích:
Nguyên văn bởi triaiai Xem Bài viết

ĐỀ SỐ 3:


Câu 4:Cho 10,2gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào 120ml dung dịch HCl 1M thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho V lít dung dịch KOH 1M vào dd A thu được 0,3mol chất kết tủa. Giá trị của V là:
A. 1,2lit B. 1,3lít
C. 0,9lít D. 0,9lít hoặc 1,3lít

Câu 5:Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Cu vào dung dịch chứa 1mol dd HNO3 thu được 8,96 lít khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X. Cho 24,64 lít khí NH3 (ở đktc)vào dung dịch X thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là:
A. 5,8gam B. 15,6 gam C. 2,9 gam D. 10,7gam

Câu 6:Cho 12,3 gam hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và Cu vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí NO(đktc) ;là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch chứa 1,2 mol NH3 vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Nung kết tủa X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn .Giá trị của m là:
A. 10,2gam B. 5,1gam
C. 7,8gam D. 17,1gam

Câu 7 : Cho 5,4 gam Al vào 800ml dung dịch HNO3 1M thu được A và 0,56 lít khí N2O(ở đktc).Cho dung dịch A phản ứng với 0,8 lít dung dịch KOH 1M thấy có giải phóng V lít khí NH3(ở đktc) và m gam kết tủa.Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 1,12lít và 7,8gam B. 2,24 lít và 11,7gam
C. 1,12lít và 11,7gam D. 1,12lít và 15,6gam

Câu 8: Cho 12,45gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Zn vào 900ml dung dịch HNO3 1M thu đựơc 4,48 lít khí NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch T. Cho dung dịch T phản ứng với 1,4 mol khí NH3 thì thu đựơc m gam kết tủa Z. Thành phần và khối lượng kết tủa Z là:
A. Zn(OH)2 và Al(OH)3 ; m = 22,65g B. Al(OH)3 ; m = 7,8gam
C. Al(OH)3 ; m=11,7gam D. Zn(OH)2 ; m=14,85gam

Câu 9:Cho 9,6gam Cu vào 500ml dung dịch HNO3 5,625% có d= 1,12g/ml thu được 2,46 lít khí NO(ở 1at và 270C) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với 600ml dung dịch NH3 1M thu được mgam kết tủa Z.Giá trị của m là:
A. 9,8gam B. 14,7gam
C. 4,9gam D. kết quả khác

Các bài trong Đề 3 phương pháp giải giống nhau.

Câu 4.
Ta có: n_{H_2} = 0,5mol ; n_{H^+} = 0,12mol => H^+= 0,12 - 0,1 = 0,02mol

=> 27x + 24y = 10,2 ; 3x + 2y = 1 => x = y = 0,2

H^+ + OH^- \to\ H_2O
0,02--0,02

Mg^{2+} + 2OH^- \to\ Mg(OH)_2
0,2---0,4-----0,2

Al^{3+} + 3OH^- \to\ Al(OH)_3
0,2---0,6-----0,2

Al(OH)_3 + OH^- \to\ [Al(OH)_4]^-
0,1-----0,1

=> n_{OH^-} = 1,12mol => V = 1,12l hoặc n_{OH^-} = 0,72mol => V = 0,72l

Câu 5.
Ta có: n_{H^+} = 1 mol ; n_{NO_2} = 0,4mol ; n_{NH_3} = 1,1mol
Mg - 2e \to\ Mg^{2+}

Cu - 2e \to\ Cu^{2+}

NO_3^- + 2H^+ + e \to\ NO_2 + H_2O

=> 24x + 64y = 8,8 ; x + y = 0,2 => x = y = 0,1

=> H^+= 1 - 0,8 = 0,2mol

H^+ + OH^- \to\ H_2O
0,2--0,2

Mg^{2+} + 2OH^- \to\ Mg(OH)_2
0,1----0,2

Cu^{2+} + 4NH_3 \to\ [Cu(NH_3)_4]^{2+}
0,1----0,4

=> m = 0,1*58 = 5,8 gam

Câu 6.
Ta có: n_{NO} = 0,2mol
Gọi x, y là số mol Al và Cu trong 12,3 gam hỗn hợp.
(1) 27x + 64y = 12,3

Al - 3e \to\ Al^{3+}

Cu - 2e \to\ Cu^{2+}

NO_3^- + 3e \to\ NO

(2) 3x + 2y = 0,6

Giải (1) và (2) ta được: x = 0,1 ; y = 0,15

Al^{3+} + 3OH^- \to\ Al(OH)_3
0,1---0,3

Cu^{2+} + 4NH_3 \to\ [Cu(NH_3)_4]^{2+}
0,15----0,6

=> m = 0,1*78 = 7,8 gam

Câu 7.
Ta có: n_{Al} = 0,2mol ; n_{H^+} = 0,8mol ; n_{N_2O} = 0,025mol ; n_{OH^-} = 0,8mol

Al - 3e \to\ Al^{3+}
0,2-0,6

2NO_3^- + 10H^+ + 8e \to\ N_2O + 5H_2O
mol---0,25--0,2--0,025

NO_3^+ + 10H^+ + 8e \to\ NH_4^+ + 3H_2O
mol---0,5--0,4---0,05

=> H^+= 0,8 - 0,75 = 0,05mol

H^+ + OH^- \to\ H_2O
0,05--0,05

NH_4^+ + OH^- \to\ NH_3 + H_2O
0,05---0,05---0,05

Al^{3+} + 3OH^- \to\ Al(OH)_3
0,2----0,6----0,2

Al(OH)_3 + OH^- \to\ [Al(OH)_4]^-
0,1-----0,1

=> V = 0,05*22,4 = 1,12l ; m = 0,1*78 = 7,8 gam

Đáp án: A

Câu 8.

Ta có: n_{H^+} = 0,9mol ; n_{NO} = 0,2mol ; n_{NH_3} = 1,4mol
Gọi x, y là số mol Al và Zn trong 12,45 gam hỗn hợp. Ta có:

(1) 27x + 65y = 12,45

Al - 3e \to\ Al^{3+}

Zn - 2e \to\ Zn^{2+}

NO_3 + 4H^+ + 3e \to\ NO + 2H_2O

(2) 3x + 2y = 0,6

Từ (1) và (2) ta được: x = 0,1 ; y = 0,15

Đồng thời lượng H^+= 0,9 - 0,8 = 0,1mol

H^+ + OH^- \to\ H_2O
0,1--0,1

Al^{3+} + 3OH^- \to\ Al(OH)_3
0,1----0,3

Zn^{2+} + 2OH^- \to\ Zn(OH)_2
0,15---0,3

=> m_Z = 22,65 gam

Câu 9.

Ta có: n_{Cu} = 0,15mol ; n_{H^+} = 0,5mol ; n_{NO} = 0,1mol ; n_{NH_3} = 0,6mol

Cu - 2e \to\ Cu^{2+}

NO_3^{-} + 4H^+ + 3e \to\ NO + 2H_2O

=> H^+= 0,5 - 0,4 = 0,1mol

H^+ + OH^- \to\ H_2O
0,1--0,1

Cu^{2+} + 2OH^- \to\ Cu(OH)_2
0,15---0,3

Cu(OH)_2 + 4NH_3 \to\ [Cu(NH_3)_4](OH)_2
0,1------0,2

=> m = 0,1*98 = 9,8 gam

Đáp án: A
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có 2 thành viên đã gửi lời cảm ơn đến nguyenvanut_73 với bài viết này:
  #59  
Cũ 18-09-2011
desert_eagle_tl's Avatar
desert_eagle_tl desert_eagle_tl đang ngoại tuyến
Thành viên
Thư kí
 
Tham gia : 29-08-2011
Bài viết: 686
Điểm học tập:237
Đã cảm ơn: 55
Được cảm ơn 407 lần
Câu 2. Lấy 12 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào cốc đựng dung dịch HCl loãng dư thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng là (sản phẩm khử duy nhất là NO).
* mol H2 = mol Fe = mol Fe2+ = 0,2 mol
==> mol Cu = 0,0125 mol
3Cu + 8H+ + 2NO3- -------------->3Cu2+ + 2NO + 4H2O
0,0125---------> 1/120
==> m NaNO3 =\frac{1}{120}. 85=0,7083g
Trả Lời Với Trích Dẫn
Có một thành viên đã cám ơn desert_eagle_tl vì bài viết này:
  #60  
Cũ 18-09-2011
triaiai's Avatar
triaiai triaiai đang ngoại tuyến
Thành viên
Lớp trưởng
 
Tham gia : 06-01-2011
Bài viết: 1,300
Điểm học tập:9
Đã cảm ơn: 449
Được cảm ơn 232 lần
Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 10 : Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O3. Cho 10,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 9,8 gam muối. công thức cấu tạo đúng của X là
A. CH3COOCH2CH2OH B. HOCH2COOC2H5.
C. HCOOCH2CH2CHO D.CH3CH(OH)-COOCH3.

Câu 11: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn giá trị của m là?
A. 13,5. B. 7,5. C. 6,75. D. 10,8.

Câu 12: Cho 13,6 gam phenylaxetat tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a là
A. 12,2 gam B. 16,2 gam C. 19,8 gam D. 23,8 gam

Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit. Biết rằng các đipeptit được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử. Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là:
A. 19,55 gam B. 20,375 gam C. 23,2 gam D. 20,735 gam

Câu 14:X là một α-amino axit có chứa vòng thơm và một nhóm –NH2 trong phân tử. Biết 50 ml dung dịch X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M, dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1,6M. Mặt khác nếu trung hòa 250 ml dung dịch X bằng lượng vừa đủ KOH rồi đem cô cạn thu được 40,6 gam muối. CTCT của X là:
A. C6H5-CH(CH3)-CH(NH2)COOH B. C6H5-CH(NH2)-CH2COOH
C. C6H5-CH(NH2)-COOH D. C6H5-CH2CH(NH2)COOH

Câu 15: Cho 0,12 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Biết khi cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học. Giá trị của m là:
A. 17,70 gam B. 22,74 gam C. 20,10 gam D. 23,14 gam

Câu 16:Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam A với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. % khối lượng của X trong A là: A. 54,66% B. 45,55% C. 36,44% D. 30,37%

Câu 17:X là một tetrapeptit cấu tạo từ 1 aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2.Trong A có %N=15,73 về khói lượng.Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu 41,58 gam tripeptit và 25.6 gam đipeptit và 92.56 gam A.Giá trí của m là
A143,45g B.161g C.149g D.147g

Câu 18:Tripeptit M và Tetrapeptit N được tạo từ 1 amino axit X no mạch hở chỉ chứa 1 nhóm NH2.Phần trăm khối lượng Nito trong X là 18,667%.Thủy phân không hoàn toàn mg hh M,N (có tỉ lệ số mol 1:1) trong mt Acid thu 0,945g M,4,62g đipeptit và 3,75g X. Giá trị m là:
A.8,389g B.4,1945g C.12,58g D.25,167g

Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Chia sẻ/đánh dấu bài viết


Ðiều chỉnh Tìm trong bài viết
Tìm trong bài viết:

Tìm chi tiết
Xếp bài

Quyền hạn của bạn
Bạn không thể tạo chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể đăng tập đính kèm
Bạn không thể sửa bài của mình

BB codeMở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

 
Bài giảng mới

Đề thi mới
Hóa học 12 : Tính chất của kim loại, phản ứng của crom và hợp chất
Hóa học 12 : Tính chất của kim loại, phản ứng của crom và hợp chất
Hóa học 12 : Bài toán sắt và hợp chất của sắt tác dụng với phi kim, axit
Hóa học 12 : Bài toán sắt và hợp chất của sắt tác dụng với phi kim, axit
Hóa học 12 : Tên oxit sắt và muối sắt
Hóa học 12 : Tên oxit sắt và muối sắt
Hóa học 12 : Bài toán nhiệt nhôm
Hóa học 12 : Bài toán nhiệt nhôm
Hóa học 12 : Nhôm và hợp chất
Hóa học 12 : Nhôm và hợp chất
Hóa học 12 : Lý thuyết nhôm
Hóa học 12 : Lý thuyết nhôm
Hóa học 12 : Sắt và hợp chất
Hóa học 12 : Sắt và hợp chất
Hóa học 12 : Các dạng toán lý thuyết nhóm IA, IIA
Hóa học 12 : Các dạng toán lý thuyết nhóm IA, IIA
Hóa học 12 : Dạng toán CO2, NaOH, Ca(OH)2
Hóa học 12 : Dạng toán CO2, NaOH, Ca(OH)2
Hóa học 12 : Lý thuyết của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ
Hóa học 12 : Lý thuyết của kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ




Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 21:22.
Powered by: vBulletin v3.x.x Copyright ©2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.
Advertisement System V2.4 By   Branden

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 196/GXN-TTĐT Cục Quản lý PTTH&TTĐT cấp ngày 11/11/2011.